TTZ
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung
1,800
0.0%
Cập nhật: 16:25:11 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
0
P/E
—
P/B
0.21
YoY
-100.0%
QoQ
-100.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.23
Tổng nợ / Tổng TS
0.19
Thanh toán nhanh
0.27
Thanh toán hiện hành
1.13
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung (TTZ), tiền thân là Công ty TNHH Tiến Trung được thành lập vào năm 2003. Năm 2010, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là công ty cổ phần. Hoạt động chính của công ty là khai thác cát, đá, sỏi để cung cấp cho các công trình xây dựng như giao thông đường bộ, xây dựng thủy lợi, các công trình xây dựng trong địa bàn tỉnh Thái Bình; Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá; San lấp mặt bằng, đào đắp bằng máy xúc và máy ủi... Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong hoạt động khai thác, cho thuê kho bãi, TTZ hiện đang khai thác hơn 4.000m2 kho bãi, 5.000 m2 cảng. Song song với đó, với điều kiện địa lý thuận lợi, nằm gần cảng Trà Lý, đây là khu vực cảng mặt nước có độ sâu khoảng 15 – 20m, cho phép tàu có trọng tải tối đa khoảng 5.000 tấn vào cảng. Ngày 07/02/2024, TTZ chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Tháng 04, 2003: Thành lập dưới tên gọi công ty Trách nhiệm Hữu hạn Tiến Trung;
- Ngày 17/12/2010: Công ty chuyển sang mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 15 tỷ đồng;
- Ngày 02/07/2011: Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng, chính thức trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 29/01/2013: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 26/04/2015: Tăng vốn điều lệ lên 52.5 tỷ đồng.
- Ngày 29/12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng;
- Năm 2018: Tăng vốn điều lệ lên 75.7 tỷ đồng.
- Ngày 29/01/2024: Huỷ niêm yết trên sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 07/02/2024: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Mến | Phó Giám đốc | 275,000 | 3.6% | 28/06/2023 |
| Yang Xiao Dong | Thành viên Hội đồng Quản trị | 193,272 | 2.6% | 03/10/2023 |
| Trịnh Thị Anh | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 19/06/2020 |
| Nguyễn Thùy Linh | Kế toán trưởng | — | — | 11/08/2020 |
| Hoàng Anh Quyết | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 03/10/2023 |
| Hoàng Thị Minh Hoài | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/10/2023 |
| NGUYỄN HẢI VĂN | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/10/2023 |
| LÊ MINH DIỆN | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/02/2024 |
| Ngô Lê Quế | Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Trần Thị Hiền | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/02/2024 |
| Hoàng Văn Ty | Giám đốc | — | — | 21/09/2016 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TTZ
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TTZ