TUG
UPCOMCông ty Cổ phần Lai dắt và Vận tải Cảng Hải Phòng
—
▲
1.4%
Cập nhật: 19:56:32 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Lai dắt và Vận tải Cảng Hải Phòng (TUG) được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa Xí nghiệp Xếp dỡ và Vận tải Thủy trực thuộc Công ty TNHH MTV Cảng Hải Phòng (Nay là Công ty Cổ phần Cảng Hải Phòng) vào năm 2010. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực lai dắt, hỗ trợ tàu ra vào cảng, và cung cấp dịch vụ vận tải, bốc xếp hàng hóa. TUG là doanh nghiệp chiếm vị thế số 1 trong lĩnh vực lai dắt, hỗ trợ tàu biển ra vào cảng Hải Phòng và các cảng biển khác trên địa bàn Thành phố Hải Phòng với sản lượng trung bình từ 9-12 triệu CvH/năm. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia ứng phó sự cố tràn dầu tại các Cảng thuộc khu vực Hải Phòng và các vùng lân cận. TUG chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 21/02/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/03/2010: Công ty Cổ phần Lai dắt và Vận tải Cảng Hải Phòng được thành lập với vốn điều lệ 27 tỷ trên cơ sở cổ phần hóa Xí nghiệp Xếp dỡ và Vận tải Thủy trực thuộc Công ty TNHH MTV Cảng Hải Phòng (Nay là Công ty Cổ phần Cảng Hải Phòng) theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0201040588 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng;
- Ngày 29/10/2010: Trở thành công ty đại chúng theo Văn bản số 3256/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 21/02/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Đức Thành | Phó Giám đốc | 5,800 | 0.2% | 20/02/2017 |
| Đỗ Ngọc Thắng | Kế toán trưởng | 10,282 | 0.2% | 11/08/2025 |
| Nhữ Văn Nguyên | Thành viên Ban kiểm soát | 2,300 | 0.1% | 03/07/2025 |
| Chu Tấn Đạt | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 2,800 | 0.1% | 11/08/2025 |
| Nguyễn Văn Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/08/2025 |
| Đào Ngọc Thành | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
| Đặng Thị Vân Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
| Nguyễn Văn Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/07/2025 |
| Lê Minh Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/07/2025 |
| Hoàng Đình Quang | Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TUG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TUG