TV1

UPCOM

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 1

39,000 ▲ 1.3%
Cập nhật: 04:52:31 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
5,764
P/E
6.77
P/B
2.04
YoY
39.5%
QoQ
113.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
32.9%
ROA
14.9%
Tỷ suất LN gộp
36.1%
Tỷ suất LN ròng
22.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.11
Tổng nợ / Tổng TS
0.53
Thanh toán nhanh
0.78
Thanh toán hiện hành
0.95
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 480 417 422 425 537.70
Tiền và tương đương tiền 36 11 17 33 32.13
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 3 0 0 17 51.30
Các khoản phải thu ngắn hạn 332 301 294 260 358.97
Trả trước cho người bán ngắn hạn 14 16 17 24 18.72
Hàng tồn kho, ròng 107 104 111 114 153.90
Tài sản lưu động khác 1 0 1 1 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 575 563 553 548 541.22
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0.04
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0.04
Tài sản cố định 561 551 541 532 526.57
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 14 12 12 16
Trả trước dài hạn 4 3 3 7 7.15
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,055 981 976 973 1,078.92
NỢ PHẢI TRẢ 646 555 550 523 567.60
Nợ ngắn hạn 534 473 489 513 567.12
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 84 94 83 96 104.39
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 166 167 153 142 133.70
Nợ dài hạn 112 82 61 10 0.48
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 112 82 61 10 0.48
VỐN CHỦ SỞ HỮU 409 425 426 450 511.32
Vốn và các quỹ 409 425 426 449 511.32
Vốn góp của chủ sở hữu 267 267 267 267 266.91
Cổ phiếu phổ thông 267 267 266.91 267 266.91
Quỹ đầu tư và phát triển 41 41 66 66 65.98
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 101 117 92 116 177.93
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0.11 0.11 0.11 0.11 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,055 981 976 973 1,078.92
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 228 113 129 149 318.03
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 228 113 129 149 318.03
Giá vốn hàng bán 149 65 82 98 -218.29
Lãi gộp 79 48 47 51 99.74
Thu nhập tài chính 0 0 1 0 0.75
Chi phí tài chính 6 3 3 3 -2.32
Chi phí tiền lãi vay 4 3 3 3 -2.31
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 0 0 0 0
Chi phí quản lý DN 19 7 8 11 -16.54
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 54 38 37 38 81.63
Thu nhập khác 1 0 0 0 2.72
Thu nhập/Chi phí khác 10 0 0 4 -0.97
Lợi nhuận khác -8 0 0 -4 1.75
LN trước thuế 46 38 37 34 83.38
Chi phí thuế TNDN hiện hành 12 8 5 7 -19.53
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 34 31 32 27 63.85
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 34 31 32 27 63.85
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 102 2 41 95 0
Mua sắm TSCĐ -1 0 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 1 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -3 0 0 -17 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 3 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -0.03 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 31 11 11 0 0
Tiền trả các khoản đi vay -113 -38 -48 -62 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 7 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -26.91 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 24 -25 6 16 0
Tiền và tương đương tiền 77 51 51 46 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 36 11 17 33 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Điện 1 (TV1) có tiền thân là Công ty Khảo sát thiết kế điện được thành lập năm 1982. Từ năm 2008, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động chính của Công ty là tư vấn khảo sát, thiết kế, cung cấp dịch vụ tư vấn kỹ thuật cho các công trình nguồn điện, lưới điện, thủy lợi và các công trình công nghiệp dân dụng khác. Công ty là chủ đầu tư của dự án thủy điện sông Bung 5 và thực hiện một số công trình lớn như: Thủy điện Sơn La, thủy điện Tuyên Quang, thủy điện Bản Vẽ, thủy điện SêSan 4, SêSan 4A, nhiệt điện Uông Bí MR1, 2, nhiệt điện Mông Dương, nhiệt điện Quảng Ninh 1,2. Công ty hiện đang khai thác Nhà máy thủy điện Sông Bung 5 với công suất 57MW. TV1 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/07/1982: Công ty Khảo sát thiết kế điện được thành lập trên cơ sở hợp nhất Viện Thiết kế điện với Công ty Khảo sát và địa chất, trực thuộc Bộ Điện lực; - Ngày 12/03/1987: Sau khi tách một bộ phận của Công ty tại TP HCM để thành lập Công ty Khảo sát thiết kế điện 2, Công ty được đổi tên thành Công ty Khảo sát thiết kế điện 1; - Ngày 11/01/1999: Đổi tên Công ty Khảo sát thiết kế điện 1 thành Công ty Tư vấn xây dựng điện 1; - Ngày 28/12/2006: Bộ Công nghiệp phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty; - Ngày 02/01/2008: Công ty Tư vấn xây dựng điện 1 chính thức chuyển thành Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 1; - Ngày 15/07/2010: Ủy ban CKNN cho phép phát hành và chào bán 7,4 triệu cổ phiếu để tăng vốn điều lệ lên 174 tỷ đồng; - Ngày 23/09/2010: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 13/06/2018: Hủy niêm yết cổ phiếu trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 22/06/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Mai Hữu Thung Thành viên Ban kiểm soát 205,569 0.8% 10/01/2024
Lê Minh Tuấn Phó Tổng Giám đốc 194,412 0.7% 14/09/2015
Nguyễn Đức Thành Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 10,308 0.0% 15/05/2023
Đặng Hoàng Cầm Phó Tổng Giám đốc 5,215 0.0% 25/07/2023
Trần Thái Hải Thành viên Hội đồng Quản trị 4,000 0.0% 21/01/2026
Cao Thúy Nga Trưởng Ban kiểm soát 3,906 0.0% 21/01/2026
Nguyễn Hữu Chỉnh Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 2,401 0.0% 21/01/2026
Đỗ Minh Hải Người phụ trách quản trị công ty 10 0.0% 18/11/2025
Dương Anh Tuấn Kế toán trưởng 5 0.0% 14/07/2025
Nguyễn Tài Anh Chủ tịch Hội đồng Quản trị 14/07/2025
Nguyễn Đức Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị 6 13/01/2023
Nguyễn Hoàng Điệp Thành viên Hội đồng đầu tư/Thành viên Ban kiểm soát 21/01/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tập đoàn Điện lực Việt Nam 14,504,227 54.3% 21/01/2026
Lê Minh Hà 2,932,525 11.0% 05/10/2025
Hoàng Công Thái 234,300 1.9% 21/01/2026
Vũ Thị Ngọc Trâm 227,200 1.8% 21/01/2026
Nguyễn Thi Lượt 392,642 1.5% 05/10/2025
Mai Hữu Thung 205,569 0.8% 05/10/2025
Lê Văn Lực 205,900 0.8% 04/02/2026
Lê Minh Tuấn 194,412 0.7% 05/10/2025
Lê Thị Ngọc Bích 157,946 0.6% 05/10/2025
Nguyễn Văn An 121,670 0.5% 14/09/2015
Đỗ Việt Khoa 66,116 0.2% 21/01/2026
Nguyễn Tài Sơn 53,754 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Quyết Thắng 53,481 0.2% 14/09/2015
Lê Ngọc Hà 48,958 0.2% 05/10/2025
Trần Quang Dũng 40,716 0.2% 14/09/2015
Phạm Nguyên Hùng 36,020 0.1% 05/10/2025
Vũ Thị Hải 21,477 0.1% 14/09/2015
Trịnh Quốc Trung 11,500 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Đức Thành 10,308 0.0% 05/10/2025
Đặng Hoàng Cầm 5,215 0.0% 05/10/2025
Đặng Xuân Cung 5,200 0.0% 21/01/2026
Phùng Văn Hoài 4,602 0.0% 14/09/2015
Trần Thái Hải 4,000 0.0% 21/01/2026
Cao Thúy Nga 3,906 0.0% 21/01/2026
Vương Thị Dung 3,650 0.0% 14/09/2015
Phạm Viết Hùng 3,497 0.0% 05/10/2025
Đào Văn Tặng 1,438 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Hữu Chỉnh 2,401 0.0% 21/01/2026
Lê Thành Chung 1,840 0.0% 05/10/2025
Đỗ Minh Hải 10 0.0% 18/11/2025
Nguyễn Tự Minh 4 0.0% 21/01/2026
Dương Anh Tuấn 5 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với TV1 So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TV1
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay