TV2
HOSECông ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2
37,600
▼
1.6%
Cập nhật: 23:47:12 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,224
P/E
30.72
P/B
1.90
YoY
20.9%
QoQ
111.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.2%
ROA
3.4%
Tỷ suất LN gộp
15.4%
Tỷ suất LN ròng
5.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.23
Tổng nợ / Tổng TS
0.55
Thanh toán nhanh
1.27
Thanh toán hiện hành
1.30
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,123 | 1,128 | 1,150 | 2,104.35 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 165 | 197 | 252 | 928.28 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 37 | 26 | 38 | 182.50 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 789 | 750 | 684 | 935.89 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 15 | 22 | 8 | 21.09 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 108 | 133 | 155 | 56.83 | — |
| Tài sản lưu động khác | 25 | 23 | 22 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 828 | 849 | 865 | 873.93 | — |
| Phải thu dài hạn | 2 | 2 | 1 | 0.52 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 2 | 1 | 0.52 | — |
| Tài sản cố định | 417 | 407 | 404 | 396.59 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 399 | 429 | 446 | 450.96 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 6 | 5 | 9 | 47.24 | — |
| Trả trước dài hạn | 5 | 5 | 7 | 14.68 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,951 | 1,977 | 2,015 | 2,978.28 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 628 | 713 | 726 | 1,640.12 | — |
| Nợ ngắn hạn | 600 | 685 | 698 | 1,615.04 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 21 | 40 | 92 | 984.35 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 123 | 98 | 90 | 81.23 | — |
| Nợ dài hạn | 28 | 28 | 28 | 25.08 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,324 | 1,264 | 1,289 | 1,338.16 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,323 | 1,264 | 1,289 | 1,338.11 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 675 | 675 | 675 | 675.26 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 675 | 675 | 675 | 675.26 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 391 | 404 | 404 | 403.76 | — |
| Các quỹ khác | 12.64 | 12.64 | 12.64 | 12.64 | — |
| Lãi chưa phân phối | 240 | 165 | 190 | 238.57 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 2 | 3 | 2.96 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,951 | 1,977 | 2,015 | 2,978.28 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 300 | 216 | 254 | 536.75 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 300 | 216 | 254 | 536.75 | — |
| Giá vốn hàng bán | 257 | 180 | 213 | -456.22 | — |
| Lãi gộp | 43 | 35 | 41 | 80.53 | — |
| Thu nhập tài chính | 3 | 3 | 5 | 6.85 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 1 | 2 | -1.77 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 1 | 1 | -1.06 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 7 | 5 | 5.19 | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 0 | 1 | -0.92 | — |
| Chi phí quản lý DN | 24 | 36 | 34 | -50.81 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 18 | 8 | 14 | 39.07 | — |
| Thu nhập khác | 0 | -1 | 1 | 23.07 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 0 | -1.23 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | -1 | 1 | 21.84 | — |
| LN trước thuế | 18 | 7 | 15 | 60.92 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 1 | 3 | -16.19 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | -2 | 4.24 | — |
| Lợi nhuận thuần | 15 | 6 | 13 | 48.96 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 15 | 5 | 13 | 48.65 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0.32 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -84 | 45 | 81 | 896.75 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -1 | -7 | -5.20 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.05 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -9 | -11 | -20 | -167.50 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 75 | 22 | 8 | 22.50 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 1 | 1 | 5.45 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 67.66 | 0 | 0 | -144.70 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 70 | 71 | 56 | 41.69 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -89 | -96 | -65 | -50.13 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -67.49 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -18.60 | 0 | 0 | -75.93 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -35 | 31 | 55 | 676.12 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 30 | 16 | 16 | 252.40 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 1 | 1 | -0.25 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 165 | 197 | 252 | 928.28 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2 (TV2), tiền thân là Công ty Khảo sát Thiết kế Điện 2, được thành lập năm 1985. Năm 2007, Cổ phần hóa và lấy tên là Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2. Hoạt động chính của công ty là tư vấn xây dựng điện; xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng; kinh doanh bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng..., kinh doanh bất động sản; sản xuất truyền tải điện. Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2 là một trong bốn Công ty tư vấn điện hàng đầu của Việt Nam, chuyên khảo sát thiết kế lập dự án đầu tư xây dựng phát triển điện. Với lợi thế hơn 30 năm hoạt động trong lĩnh vực khảo sát thiết kế và giám sát xây dựng các công trình nguồn và lưới điện. Nhắc đến TV2, Công ty gắn liền với hàng chục công trình nguồn điện và hàng trăm công trình lưới điện đã được đưa vào vận hành. Các công trình tiêu biểu như: Thủy điện Trị An, Thác Mơ, Cà Mau, Nhơn Trạch, Sơn Mỹ, Đường dây 500kV Phú Mỹ - Nhà Bè - Phú Lâm, 500kV Bắc Nam mạch 1 & 2...Ngày 06/06/2019, TV2 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
Lịch sử hình thành
- Năm 1985: Tiền thân là Công ty Khảo sát Thiết kế Điện 2 (PIDC2) được thành lập;
- Ngày 11/01/1999: Đổi tên thành Công ty Tư vấn xây dựng Điện 2 (PECC2);
- Ngày 26/01/2007: Chuyển thành Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2;
- Ngày 13/10/2009: Chính thức niêm yết trên HNX;
- Ngày 28/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 58.634.700.000 đồng;
- Ngày 28/05/2019: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 06/06/2019: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 22/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 147.756.670.000 đồng;
- Ngày 27/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 240.101.180.000 đồng;
- Ngày 28/08/2020: Tăng vốn điều lệ lên 360.149.520.000 đồng;
- Ngày 06/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 450.181.410.000 đồng;
- Ngày 05/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 672.264.650.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Liên Hải | Phó Tổng Giám đốc | 243,639 | 0.4% | 06/02/2026 |
| Nguyễn Chơn Hùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 211,295 | 0.3% | 06/02/2026 |
| Trương Khắc Len | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 88,113 | 0.2% | 14/09/2015 |
| Trần Thị Hòa | Thành viên Ban kiểm soát | 62,358 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Trọng Nam | Phó Tổng Giám đốc | 49,211 | 0.1% | 06/02/2026 |
| Nguyễn Hải Phú | Phó Tổng Giám đốc | 45,110 | 0.1% | 06/02/2026 |
| Võ Văn Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 30,000 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Bùi Thị Ngọc Lý | Kế toán trưởng | 25,345 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Huỳnh Văn Quang | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | 15,300 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Trần Thị Việt Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
| Phạm Liên Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/04/2021 |
| Nguyễn Mạnh Phát | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Nguyễn Hồng Khanh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Khảo Sát Và Xây Dựng Pecc2 | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Vận hành và Bảo trì Cảng PECC2 | công ty con | 50.5% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thủy Điện Thác Bà 2 | công ty liên kết | 45.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Năng Lượng Tái Tạo Cà Mau | công ty liên kết | 25.0% |
| Công ty Cổ phần Năng lượng Tái tạo Sơn Mỹ | công ty liên kết | 25.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TV2
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TV2