TV3
HNXCông ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 3
16,800
▼
1.8%
Cập nhật: 17:09:10 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,465
P/E
11.47
P/B
0.98
YoY
-13.7%
QoQ
-19.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.7%
ROA
5.2%
Tỷ suất LN gộp
29.0%
Tỷ suất LN ròng
5.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.78
Tổng nợ / Tổng TS
0.44
Thanh toán nhanh
1.03
Thanh toán hiện hành
1.38
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 145 | 176 | 196 | 175.87 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 14 | 33 | 42 | 24.28 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.22 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 89 | 94 | 111 | 105.99 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 5 | 4 | 5 | 3.55 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 41 | 47 | 41 | 44.22 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 2 | 2 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 106 | 111 | 112 | 113.75 | — |
| Phải thu dài hạn | 38 | 44 | 42 | 40.78 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 1 | 1 | 0.63 | — |
| Tài sản cố định | 12 | 12 | 11 | 13.25 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 53 | 53 | 53 | 53.15 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 53.15 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 2.54 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 251 | 287 | 308 | 289.62 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 92 | 128 | 142 | 127.16 | — |
| Nợ ngắn hạn | 92 | 128 | 142 | 127.16 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 30 | 44 | 40 | 33.59 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 19 | 25 | 10 | 1.65 | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 159 | 159 | 165 | 162.46 | — |
| Vốn và các quỹ | 159 | 159 | 165 | 162.46 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 95 | 95 | 95 | 95.17 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 95 | 95 | 95 | 95.17 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 36 | 39 | 39 | 39.06 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 28 | 25 | 31 | 28.23 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 251 | 287 | 308 | 289.62 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 42 | 67 | 115 | 92.39 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.06 | — |
| Doanh thu thuần | 42 | 67 | 115 | 92.33 | — |
| Giá vốn hàng bán | 30 | 42 | 91 | -65.38 | — |
| Lãi gộp | 12 | 25 | 24 | 26.95 | — |
| Thu nhập tài chính | 5 | 3 | 6 | 0.49 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 1 | 1 | -0.36 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.05 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 9 | 4 | -6.94 | — |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 14 | 19 | -17.64 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | 3 | 7 | 2.50 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.34 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.45 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.11 | — |
| LN trước thuế | 4 | 3 | 7 | 2.39 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 1 | 1 | -0.45 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 4 | 2 | 6 | 1.94 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | 2 | 6 | 1.94 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -20 | 5 | 39 | -2.96 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -1 | -2 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 5 | 3 | 5 | 0.21 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 5.06 | 0 | 0 | 0.21 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 22 | -22 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -10 | -10 | -11 | -10.38 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -4.56 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -10.30 | 0 | 0 | -14.94 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -25 | 19 | 9 | -17.69 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | -1 | 15 | 41.97 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 14 | 33 | 42 | 24.28 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 3 (TV3), tiền thân của Công ty là Phòng Thiết kế điện được thành lập năm 1975. Năm 2007, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty tham gia vào việc cung cấp các dịch vụ kỹ thuật dân dụng cho ngành điện. TV3 liên quan đến việc cung cấp dịch vụ đấu thầu, đánh giá môi trường, khảo sát địa chất, lập kế hoạch và quản lý các dự án năng lượng tái tạo và các dự án xây dựng của các nhà máy điện, hệ thống dây điện và trạm biến áp. Ngoài ra, Công ty cũng tham gia vào việc cung cấp dịch vụ tư vấn, thẩm định, thiết kế và giám sát cho các cấu trúc điện và cấu trúc thủy lợi. TV3 đã cung cấp dịch vụ tư vấn cho một số dự án tiêu biểu như dự án Nghi Sơn 2, nhà máy nhiệt điện Long Phú 2, nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân, nhà máy nhiệt điện Duyên 2, nhà máy điện Nghi Sơn 1, nhà máy điện Lee & Man, Đồng Nai 5 nhà máy thủy điện, nhà máy thủy điện Sông Bung 2, nhà máy thủy điện Xekaman 1. Ngày 01/12/2009, TV3 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Lịch sử hình thành
- Ngày 13/02/1979: Tiền thân của Công ty là Phòng Thiết kế điện trực thuộc Công ty Điện lực Miền Nam được thành lập.
- Ngày 07/05/1986: Đổi tên thành Trung Tâm Năng Lượng trực thuộc Công ty Điện Lực 2.
- Năm 1995: Chuyển về trực thuộc Tổng Công ty Điện Lực Việt Nam.
- Ngày 07/04/1999: Chuyển Trung Tâm Năng Lượng thành Công ty Tư Vấn Xây Dựng Điện 3.
- Ngày 26/01/2007: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Điện 3 và tăng vốn điều lệ lên 28 tỷ đồng.
- Ngày 01/12/2009: Chính thức niêm yết cổ phiếu tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội.
- Ngày 02/06/2010: Tăng vốn điều lệ lên 34 tỷ đồng.
- Ngày 21/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 48.68 đồng.
- Năm 2018: Tăng vốn điều lệ lên 82.76 tỷ đồng.
- Ngày 21/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 95 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Thái Tuấn Tài | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 358,800 | 3.8% | 19/01/2023 |
| Phạm Hoàng Vinh | Kế toán trưởng | 23,631 | 0.2% | 30/07/2025 |
| Nguyễn Phú Gia | Thành viên Hội đồng Quản trị | 21,904 | 0.2% | 19/01/2023 |
| Nguyễn Ngọc Kế | Thành viên Hội đồng Quản trị | 14,922 | 0.2% | 19/01/2023 |
| Nguyễn Văn Long | Phụ trách Công bố thông tin | 7,768 | 0.1% | 23/05/2025 |
| Trần Lê Minh | Phó Tổng Giám đốc | 6,796 | 0.1% | 30/07/2025 |
| Nguyễn Văn Thiện | Thành viên Ban kiểm soát | 5,865 | 0.1% | 30/07/2025 |
| Nguyễn Như Hoàng Tuấn | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,178 | 0.1% | 30/07/2025 |
| Trương Thị Anh Đào | Trưởng Ban kiểm soát | 3,170 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Nguyễn Trí Trinh | Phó Tổng Giám đốc | 1,941 | 0.0% | 19/01/2023 |
| Nguyễn Minh Hiếu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/05/2024 |
| Trần Quốc Điền | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 30/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TV3
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TV3