TV4
HNXCông ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 4
15,300
0.0%
Cập nhật: 16:21:49 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,862
P/E
8.22
P/B
1.10
YoY
-2.2%
QoQ
60.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.6%
ROA
9.6%
Tỷ suất LN gộp
23.7%
Tỷ suất LN ròng
10.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.52
Tổng nợ / Tổng TS
0.34
Thanh toán nhanh
1.74
Thanh toán hiện hành
1.83
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 221 | 201 | 210 | 221 | 261.64 |
| Tiền và tương đương tiền | 52 | 51 | 67 | 47 | 47.42 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 9 | 9 | 50 | 57 | 72 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 150 | 134 | 85 | 113 | 129.19 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 6 | 5 | 5 | 5 | 3.42 |
| Hàng tồn kho, ròng | 8 | 6 | 7 | 3 | 12.02 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 154 | 154 | 154 | 154 | 156.48 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.19 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Tài sản cố định | 20 | 42 | 42 | 42 | 44.21 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 111 | 111 | 111 | 111 | 110.41 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 1 | 1 | 1 | 7.09 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 1 | 1 | 1 | 1.67 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 375 | 355 | 364 | 375 | 418.12 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 110 | 87 | 100 | 106 | 142.71 |
| Nợ ngắn hạn | 110 | 87 | 100 | 106 | 142.71 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 22 | 29 | 39 | 38 | 43.83 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 265 | 267 | 264 | 269 | 275.42 |
| Vốn và các quỹ | 265 | 267 | 264 | 269 | 275.42 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 198 | 198 | 198 | 198 | 198.46 |
| Cổ phiếu phổ thông | 198 | 198 | 198 | 198 | 0 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 31 | 31 | 38 | 38 | 37.62 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 36 | 38 | 29 | 33 | 40.08 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 375 | 355 | 364 | 375 | 418.12 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 114.03 | 45.85 | 52.24 | 69.32 | 111.56 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 114.03 | 45.85 | 52.24 | 69.32 | 111.56 |
| Giá vốn hàng bán | -86.73 | -35.30 | -39.90 | -52.44 | -85.11 |
| Lãi gộp | 27.30 | 10.55 | 12.35 | 16.88 | 26.45 |
| Thu nhập tài chính | 21.53 | 0.47 | 0.96 | 0.88 | 22.22 |
| Chi phí tài chính | -0.13 | -0 | -0.06 | 0 | -0.12 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | -22.36 | -7.42 | -8.97 | -12.02 | -20.42 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 26.34 | 3.60 | 4.27 | 5.73 | 28.13 |
| Thu nhập khác | 0.01 | 0.11 | 0.02 | 0.02 | 0.03 |
| Thu nhập/Chi phí khác | -0.34 | -0.20 | -0.28 | -0.23 | -0.16 |
| Lợi nhuận khác | -0.33 | -0.09 | -0.26 | -0.21 | -0.13 |
| LN trước thuế | 26.01 | 3.51 | 4.01 | 5.53 | 28 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -1.08 | -0.81 | -0.81 | -1 | -1.47 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 24.92 | 2.70 | 3.20 | 4.52 | 26.53 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 24.92 | 2.70 | 3.20 | 4.52 | 26.53 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 6 | -1 | 56 | -12 | 13.21 |
| Mua sắm TSCĐ | -6 | -1 | 0 | -1 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | -41 | -7 | -25 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 10 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 21 | 0 | 1 | 1 | 21.41 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.86 | 0 | 0 | 6.41 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -20 | 0 | 0 | 0 | -19.77 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -19.77 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1 | -1 | 16 | -20 | -0.14 |
| Tiền và tương đương tiền | 14 | 4 | 6 | 6 | 47.28 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.27 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 52 | 51 | 67 | 47 | 47.42 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Điện 4 (TV4), tiền thân là Phân viện Quy hoạch thiết kế điện miền Nam được thành lập năm 1976. Năm 2007, công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực tư vấn xây dựng các công trình nguồn điện, lưới điện. Hiện tại công ty có đầy đủ hệ thống máy móc thiết bị phục vụ công tác thi công, tiêu biểu có máy khan xuyên tĩnh 100KN, máy khoán XY-1, máy đo điện trở suất CA6415. Đặc biệt trong thời gian qua Công ty đã phối hợp thực hiện công tác Tư vấn một số dự án thủy điện và lưới điện với các tổ chức Tư vấn nước ngoài như: Viện Khảo sát Thiết kế Hoa đông (ICIDI) - Trung Quốc, Công ty Colenco - Thuỵ Sĩ, Công ty Fitchner - Đức, Công ty Tepco - Nhật Bản để thực hiện các dự án như Đường dây 500 kV Quảng ninh-Thường tín, dự án Thủy điện Buôn Tua Srah, Dự án thủy điện Bản Uôn. Ngày 22/07/2008, TV4 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 14/07/1976: Tiền thân của công ty là Phân viện Quy hoạch thiết kế điện miền Nam được thành lập;
- Ngày 03/06/1999: Đổi tên thành Công ty Tư vấn xây dựng điện 4, thành viên của Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
- Ngày 17/01/2007: Đổi thành Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Điện 4;
- Ngày 22/07/2008: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Tháng 08/2010: Vốn điều lệ tăng lên 43 tỷ đồng;
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 50.98 tỷ đồng.
- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 61.05 tỷ đồng.
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 109.55 tỷ đồng.
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 145.99 tỷ đồng.
- Năm 2018: Tăng vốn điều lệ lên 158.34 tỷ đồng.
- Ngày 30/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 177,2 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lâm Du Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 379,967 | 2.1% | 28/04/2017 |
| Vũ Thành Danh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 106,412 | 0.5% | 06/08/2025 |
| Nguyễn Duy Quốc Việt | Thành viên Ban kiểm soát | 78,571 | 0.4% | 06/08/2025 |
| Nguyễn Xuân Phương | Phó Tổng Giám đốc | 79,905 | 0.4% | 18/03/2025 |
| Lê Cao Quyền | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 40,019 | 0.2% | 06/08/2025 |
| Trần Cao Hỷ | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 11,358 | 0.1% | 06/08/2025 |
| Nguyễn Thị Hải Yến | Thành viên Ban kiểm soát | 6,272 | 0.0% | 06/08/2025 |
| Trần Lê Thanh Bình | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Ban đại diện Quỹ/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 4,453 | 0.0% | 06/08/2025 |
| Nguyễn Minh Hải | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 28/06/2023 |
| Ngô Anh Tài | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 06/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TV4
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TV4