TV6
UPCOMCông ty Cổ phần Tập đoàn EMA LAND
—
▲
4.8%
Cập nhật: 18:11:03 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn EMA LAND (TV6) có tiền thân là Công ty Cổ phần Thương mại Hoàng Anh Thắng được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực môi giới kinh doanh bất động sản và quyền sử dụng đất. Công ty hoạt động chủ yếu tại Lâm Đồng, Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận khác. Một số dự án công ty đã thực hiện như: Hệ thống Bảo Lộc Park Hill, Green Valley, The Koi, Sunshine Village, Hệ thống Top Garden Hill, Khu dân cư (KDC) Đức Giang, Farm Lộc Ngãi, Peru Charapita, Pharmaceutical Village. TV6 trở thành công ty đại chúng từ tháng 07/2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 12/06/2008: Tiền thân là Công ty Cổ phần Thương mại Hoàng Anh Thắng được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 950 triệu đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0600446389 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Nam Định;
- Ngày 04/01/2016: Tăng vốn điều lệ lên 5 tỷ đồng và đổi tên thành Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư xây lắp điện Thịnh Vượng;
- Ngày 26/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng;
- Ngày 07/07/2020: Trở thành công ty đại chúng theo Văn bản số 4324/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 21/05/2021: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 06/09/2024: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn EMA LAND;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phùng Thị Tơ | Kế toán trưởng | 500 | 0.0% | 08/09/2020 |
| Bùi Thùy Giang | Trưởng Ban kiểm soát | 300 | 0.0% | 08/09/2020 |
| Trần Thị Thanh Nguyệt | Thành viên Ban kiểm soát | 300 | 0.0% | 08/09/2020 |
| Nguyễn Thị Duyên | Thành viên Ban kiểm soát | 200 | 0.0% | 08/09/2020 |
| Trần Đình Thắng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 08/09/2020 |
| Hoàng Thị Hồng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/09/2020 |
| Nguyễn Thị Thanh Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | — | — | 08/09/2020 |
| Hoàng Thu Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/09/2020 |
| Vũ Ngọc Hoằng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/09/2020 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TV6
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TV6