TVA
UPCOMCông ty cổ phần Sứ Viglacera Thanh Trì
—
▼
2.1%
Cập nhật: 21:56:14 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Sứ Viglacera Thanh Trì (TVA) có tiền thân là Xưởng Gạch Thanh Trì, được thành lập vào năm 1961. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất các sản phẩm sứ vệ sinh mang thương hiệu Viglacera. TVA chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. Sản phẩm sứ vệ sinh của Công ty hiện nay đạt tiêu chuẩn chất lượng châu Âu. Bên cạnh thị trường trong nước, các sản phẩm của TVA còn được xuất khẩu sang thị trường các nước như: Italia, Nhật Bản, Nga, Ucraina, Banglades,Iraq, ... Công ty đang là thành viên của Viện Nghiên cứu Gốm Sứ Anh. TVA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/03/1961: Xưởng Gạch Thanh Trì
- tiền thân của Công ty cổ phần Sứ Viglacera Thanh Trì được thành lập;
- Tháng 07/1964: Được nâng cấp thành Xí nghiệp Gạch Thanh Trì;
- Sau năm 1975: Đổi tên thành Nhà máy Sành sứ xây dựng Thanh Trì;
- Năm 1993: Đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất sứ vệ sinh cao cấp với công nghệ và thiết bị tiên tiến của Italy công suất 75.000 sản phẩm/năm;
- Năm 1996: Đầu tư xây dựng dây chuyền lò nung tuy nen công suất 400.000 sản phẩm/năm;
- Ngày 25/03/2008: Bộ Xây Dựng ban hành Quyết định số 409/QĐ-BXD về việc cổ phần hóa Công ty;
- Ngày 29/04/2008: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 15 tỷ đồng;
- Ngày 04/01/2017: Được Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam cấp giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 03/2017/GCNCP-VSD lần đầu với 1,5 triệu cổ phiếu được đăng ký;
- Ngày 11/04/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 25/05/2018: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng;
- Ngày 03/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 63 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| ĐINH QUANG HUY | Thành viên Hội đồng Quản trị | 430,400 | 6.8% | 11/08/2025 |
| Nguyễn Thị Hồng Hạnh | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 108,648 | 1.7% | 23/12/2025 |
| Trần Huy Vĩnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 21,400 | 0.3% | 17/06/2019 |
| LÊ ANH TUẤN | Thành viên Hội đồng Quản trị | 14,400 | 0.2% | 11/08/2025 |
| LÊ ĐĂNG CHUNG | Thành viên Ban kiểm soát | 6,600 | 0.1% | 11/08/2025 |
| Nguyễn Thị Cẩm Vân | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
| Nguyễn Minh Khoa | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 01/10/2025 |
| Nguyễn Mạnh Hiếu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 13/01/2025 |
| Nguyễn Ngọc Hồ | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
| KHUẤT QUANG THỨC | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 11/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TVA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TVA