TVB

HOSE

Công ty Cổ phần Chứng khoán T-Cap

7,320 ▲ 1.0%
Cập nhật: 23:30:07 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
189
P/E
38.79
P/B
0.74
YoY
-78.3%
QoQ
-103.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.9%
ROA
1.8%
Tỷ suất LN gộp
2.5%
Tỷ suất LN ròng
2.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.03
Tổng nợ / Tổng TS
0.03
Thanh toán nhanh
31.29
Thanh toán hiện hành
37.13
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,166.82 1,178.67 1,154.49 1,180.37 1,127.47
Tiền và tương đương tiền 581.58 166.20 832.52 37.18 25.06
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 400.24 794.30 129.35 788.80 795.98
Các khoản phải thu ngắn hạn 143.88 143.54 143.54 146.38 129.04
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0.32 0.47 0.44 0.80 0.62
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác 0 0 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 15.35 16.20 16.02 15.99 17.12
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 0.22 1.84 1.70 1.59 1.50
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 0 0 0 0 0
Trả trước dài hạn 0.18 0.10 0.05 0.13 0.74
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,182.17 1,194.88 1,170.51 1,196.35 1,144.59
NỢ PHẢI TRẢ 33.48 29.25 13.23 15.43 30.37
Nợ ngắn hạn 32.58 28.35 13.23 15.43 30.37
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0.44 0.44 0.42 0.42 0.42
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 0 0 0 0 0
Nợ dài hạn 0.90 0.90 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,148.69 1,165.62 1,157.28 1,180.92 1,114.22
Vốn và các quỹ 1,148.69 1,165.62 1,157.28 1,180.92 1,114.22
Vốn góp của chủ sở hữu 1,120.97 1,120.97 1,120.97 1,120.97 1,120.97
Cổ phiếu phổ thông 1,120.97 1,120.97 1,120.97 1,120.97 1,120.97
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 6.92 39.64 13.07 50.67 27.83
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,182.17 1,194.88 1,170.51 1,196.35 1,144.59
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ -6.92 39.82 4.69 47.88 -1.52
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần -7 40 5 48 -1.52
Giá vốn hàng bán -9.68 -1.72 -26.30 -4.91 -17.68
Lãi gộp -17 38 -22 43 -19.19
Thu nhập tài chính 1 0 0 0 0.69
Chi phí tài chính 0 0 0 0 -0
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0 0
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN -4.20 -5.67 -5.91 -5.51 -4.33
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -19.59 32.72 -27.41 37.60 -22.84
Thu nhập khác 0 0 0 0 0
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0.01
Lợi nhuận khác 0 0 0 0 -0.01
LN trước thuế -20 33 -27 38 -22.85
Chi phí thuế TNDN hiện hành -26 0 0 0 0
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -7 0 -1 0 0
Lợi nhuận thuần 14 33 -27 38 -22.85
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 14 33 -27 38 -22.85
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 192 -414 666 -795 16.94
Mua sắm TSCĐ 0 -2 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1.21 0 0 0 0.69
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 1.21 -1 0 0 0.69
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 0 0 -29.75
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 0 0 -29.75
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 192 -415 666 -795 -12.12
Tiền và tương đương tiền 467.67 582 0 0 37.18
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 192 166 833 37 25.06
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán T-Cap (TVB) có tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Thái Bình Dương được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động trong lĩnh vực môi giới, lưu ký chứng khoán, tư vấn đầu tư, và các dịch vụ chứng khoán liên quan. TVB trở thành công ty đại chúng từ năm 2015. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 2,06 tỷ đồng. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 0.4%, giảm 1.2%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 152,15 tỷ đồng, tăng 82.46%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 114,39 tỷ đồng, tăng 48.28%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 11.83%, tăng 5.01%. TVB được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 06/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/12/2006: Tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Thái Bình Dương được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 28 tỷ đồng theo Giấy phép hoạt động số 46/UBCK-GPHĐKD của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC); - Ngày 20/08/2010: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Trí Việt và tăng vốn điều lệ lên 51,8 tỷ đồng; - Ngày 27/09/2010: Tăng vốn điều lệ lên 96 tỷ đồng; - Ngày 14/10/2010: Thành lập chi nhánh Hoàn Kiếm với các loại hình kính doanh: môi giới chứng khoán, tư vấn đầu tư tài chính, lưu ký chứng khoán; - Ngày 15/04/2015: Trở thành công ty đại chúng; - Ngày 31/05/2017: Tăng vốn điều lệ lên 150,2 tỷ đồng; - Ngày 13/06/2018: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 29/06/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 08/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 161.915.600.000 đồng; - Ngày 30/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 485.746.800.000 đồng; - Ngày 24/08/2020: Tăng vốn điều lệ lên 521.198.830.000 đồng; - Ngày 02/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 547.258.730.000 đồng; - Ngày 23/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 711.438.720.000 đồng; - Ngày 30/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.120.154.610.000 đồng; - Ngày 08/06/2025: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán T-Cap;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Thanh Tùng Chủ tịch Hội đồng Quản trị 2,777,387 2.5% 07/02/2025
Đỗ Đức Nam Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 550,000 0.5% 21/02/2023
Nguyễn Tiến Sơn Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 498,000 0.4% 05/08/2024
Lê Thị Thu Hương Phó Tổng Giám đốc 200,000 0.2% 13/09/2019
Thân Đức Cường Phó Tổng Giám đốc 06/09/2021
Phạm Đức Minh Trưởng Ban kiểm soát 95 27/06/2018
Lương Thu Phượng Kế toán trưởng 4 16/06/2020
Bùi Minh Tuấn Thành viên Ban kiểm soát 01/03/2023
Phan Lê Thành Long Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 19/03/2024
Đỗ Thị Nga Phụ trách Công bố thông tin 21/02/2023
Nguyễn Phi Khanh Thành viên Ban kiểm soát 03/03/2021
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp 78,421,256 71.9% 02/02/2026
Phạm Thanh Tùng 2,777,387 2.5% 05/10/2025
Đỗ Thanh Hà 1,487,026 1.3% 05/10/2025
Đỗ Đức Nam 550,000 0.5% 05/10/2025
Nguyễn Tiến Sơn 498,000 0.4% 05/10/2025
Phạm Thị Thanh Huyền 328,400 0.3% 05/10/2025
Lê Thị Thu Hương 200,000 0.2% 05/10/2025
Đỗ Thị Nga 100,000 0.1% 05/10/2025
Phạm Hồng Minh 15,646 0.1% 26/08/2024
Nguyễn Thị Hằng 50,000 0.0% 30/01/2026
Vũ Văn Toản 30,050 0.0% 05/10/2025
Lê Thanh Nga 5,000 0.0% 05/10/2025
Mai Quang Thạch 1,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Bích Vân 1,000 0.0% 05/04/2018
Lưu Thị Luyến 1,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Nhật Linh 700 0.0% 05/10/2025
Công ty TNHH MTV Tùng Trí Việt 4,791 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thơm 500 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Anh Tuấn 200 0.0% 05/10/2025
Lê Mạnh Cường 200 0.0% 05/10/2025
Phạm Thành Trực 1,078 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Chinh Hương 200 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thắm 200 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Bích Thủy 200 0.0% 05/10/2025
Trần Thành Trung 8 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với TVB So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TVB
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay