TVC
HNXCông ty Cổ phần Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp
7,600
▲
2.7%
Cập nhật: 14:26:53 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
177
P/E
42.90
P/B
0.42
YoY
-15.3%
QoQ
-3.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.9%
ROA
0.7%
Tỷ suất LN gộp
61.0%
Tỷ suất LN ròng
-68.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.35
Tổng nợ / Tổng TS
0.26
Thanh toán nhanh
3.81
Thanh toán hiện hành
3.82
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,253 | 2,543 | 2,043 | 2,682 | 2,344.62 |
| Tiền và tương đương tiền | 644 | 199 | 1,454 | 87 | 47.77 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1,168 | 1,840 | 92 | 1,798 | 1,620.61 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 435 | 493 | 488 | 789 | 671.12 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.89 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản lưu động khác | 6 | 10 | 8 | 8 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 17 | 18 | 17 | 17 | 18.29 |
| Phải thu dài hạn | 15 | 14 | 14 | 15 | 15.14 |
| Phải thu dài hạn khác | 15 | 14 | 14 | 15 | 15.14 |
| Tài sản cố định | 2 | 3 | 3 | 3 | 2.30 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.80 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,270 | 2,561 | 2,060 | 2,700 | 2,362.91 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 269 | 618 | 76 | 727 | 613.30 |
| Nợ ngắn hạn | 255 | 618 | 76 | 727 | 613.30 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.42 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 163 | 518 | 0 | 544 | 513.90 |
| Nợ dài hạn | 14 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,001 | 1,942 | 1,983 | 1,972 | 1,749.61 |
| Vốn và các quỹ | 2,001 | 1,942 | 1,983 | 1,972 | 1,749.61 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,186 | 1,106 | 1,106 | 1,106 | 961.56 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,186 | 1,106 | 1,106 | 1,106 | 961.56 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 24 | 24 | 24 | 24 | 23.72 |
| Các quỹ khác | 33.27 | 33.27 | 33.27 | 33.27 | 33.27 |
| Lãi chưa phân phối | 340 | 363 | 448 | 436 | 424.78 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 391 | 336 | 293 | 294 | 272.76 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,270 | 2,561 | 2,060 | 2,700 | 2,362.91 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 24 | 10 | 41 | 21 | 20.33 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 24 | 10 | 41 | 21 | 20.33 |
| Giá vốn hàng bán | 3 | 4 | 34 | 5 | -3.91 |
| Lãi gộp | 20 | 7 | 7 | 16 | 16.42 |
| Thu nhập tài chính | 40 | 6 | 69 | 26 | 25.57 |
| Chi phí tài chính | 39 | 43 | -3 | 118 | -83.25 |
| Chi phí tiền lãi vay | 6 | 6 | 5 | 4 | -12.87 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 35 | 0 | 0 | 0 | -0.17 |
| Chi phí quản lý DN | 11 | 12 | 12 | -88 | 20.55 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -24 | -42 | 67 | 12 | -20.88 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.06 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.06 |
| LN trước thuế | -24 | -42 | 67 | 12 | -20.94 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -26 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | -13 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 2 | -42 | 79 | 12 | -20.94 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -17 | -43 | 74 | 0 | -13.97 |
| Cổ đông thiểu số | 19 | 1 | 5 | 12 | -6.98 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 487 | -754 | 1,796 | -1,941 | 258.95 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -2 | 2 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 6 | 0 | -2 | -134 | -51.64 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -122 | 0 | 0 | 158 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -5 | 0 | 8 | -22 | 1.01 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | -50.63 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | -56 | 0 | -27 | 27 | -217.41 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | -1,150 | 633 | 242 | 919 | 588 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 869 | -279 | -760 | -374 | -618.53 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 354.57 | 0 | 0 | -247.94 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 30 | -400 | 1,255 | -1,367 | -39.63 |
| Tiền và tương đương tiền | 27 | -17 | 29 | -53 | 87.40 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 599 | 199 | 1,454 | 87 | 47.77 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp (TVC), tiền thân là Công ty Cổ phần Thương mại và Phát triển Thúy Dương, được thành lập vào năm 2012. Công ty hoạt động tập trung vào một số ngành nghề kinh doanh như: Hoạt động tài chính, Dịch vụ ủy thác đầu tư, Dịch vụ tư vấn quản trị doanh nghiệp, Dịch vụ tư vấn công bố thông tin, Dịch vụ tư vấn nghiên cứu thị trường,…Trong lĩnh vực đầu tư tài chính và lĩnh vực cung cấp dịch vụ quản trị doanh nghiệp, TVC có vị thế tương đối tốt dựa vào việc sở hữu cổ phần lớn của Công ty Cổ phần Chứng khoán Trí Việt. Ngày 23/09/2014, TVC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/12/2012: Công ty Cổ phần Thương mại và Phát triển Thúy Dương được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 30 tỷ đồng;
- Ngày 17/09/2013: Thay đổi đăng ký kinh doanh lần 1, đổi tên thành Công ty Cổ phần Quản lý Đầu tư Trí Việt;
- Tháng 02/2014: Tăng vốn điều lệ lên 69 tỷ đồng;
- Ngày 23/09/2014: Niêm yết và giao dịch cổ phiếu trên HNX;
- Tháng 05/2015: Tăng vốn điều lệ lên 141,45 tỷ đồng;
- Ngày 12/11/2015: Tăng vốn điều lệ lên 240.968.600.000 đồng;
- Ngày 07/12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 368.886.300.000 đồng;
- Ngày 14/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 400.241.070.000 đồng;
- Ngày 22/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 438.652.250.000 đồng;
- Ngày 02/02/2021: Tăng vốn điều lệ lên 460.534,250,000 đồng;
- Ngày 01/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 690.762.800.000 đồng.
- Ngày 31/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.036.106.700.000 đồng;
- Ngày 04/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.186.106.700.000 đồng;
- Ngày 04/02/2025: Giảm vốn điều lệ xuống 1.106.106.700.000 đồng;
- Ngày 03/09/2025: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp.
- Ngày 22/11/2025: Giảm vốn điều lệ xuống 961.555.700.000 đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Thanh Tùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 8,390,134 | 7.1% | 07/02/2025 |
| Đỗ Thị Nga | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 1,050,000 | 0.9% | 21/02/2023 |
| Đỗ Thanh Hà | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 267,837 | 0.6% | 14/12/2016 |
| Nguyễn Tiến Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 230,800 | 0.5% | 04/06/2020 |
| Nguyễn Thị Hằng Nga | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 100,000 | 0.1% | 07/07/2025 |
| Nguyễn Trung Kiên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/10/2016 |
| Nguyễn Phi Khanh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 17/04/2017 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TVC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TVC