TVD

HNX

Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin

11,500 ▼ 1.7%
Cập nhật: 15:30:43 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,056
P/E
5.59
P/B
0.79
YoY
19.1%
QoQ
57.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.7%
ROA
3.7%
Tỷ suất LN gộp
5.6%
Tỷ suất LN ròng
1.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.91
Tổng nợ / Tổng TS
0.74
Thanh toán nhanh
0.83
Thanh toán hiện hành
1.03
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,419 1,418 1,481 1,234.38
Tiền và tương đương tiền 38 55 25 29.41
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 1,057 1,011 725 965.56
Trả trước cho người bán ngắn hạn 12 29 52 95.13
Hàng tồn kho, ròng 315 344 724 228.30
Tài sản lưu động khác 9 9 7 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,061 1,072 1,078 1,336.42
Phải thu dài hạn 55 56 56 65.28
Phải thu dài hạn khác 55 56 56 65.28
Tài sản cố định 723 679 792 924.71
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 215 250 202
Trả trước dài hạn 159 194 146 242.19
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,481 2,490 2,560 2,570.81
NỢ PHẢI TRẢ 1,785 1,874 1,929 1,912.80
Nợ ngắn hạn 1,242 1,330 1,361 1,197.89
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 274 238 282 284.39
Nợ dài hạn 542 544 568 714.91
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 536 537 561 706.99
VỐN CHỦ SỞ HỮU 696 616 630 658.01
Vốn và các quỹ 696 616 630 658.01
Vốn góp của chủ sở hữu 450 450 450 449.63
Cổ phiếu phổ thông 450 450 450 449.63
Quỹ đầu tư và phát triển 63 74 74 73.93
Các quỹ khác 0.35 0.35 0.35 0.35
Lãi chưa phân phối 183 93 107 134.49
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,481 2,490 2,560 2,570.81
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,649 1,674 1,303 2,052.58
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 1,649 1,674 1,303 2,052.58
Giá vốn hàng bán 1,557 1,576 1,230 -1,943.58
Lãi gộp 92 98 73 109
Thu nhập tài chính 0 0 0 0.47
Chi phí tài chính 12 13 12 -15.93
Chi phí tiền lãi vay 12 13 12 -15.93
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 4 4 3 -4.23
Chi phí quản lý DN 53 57 45 -56.02
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 23 25 13 33.29
Thu nhập khác 0 0 5 3.39
Thu nhập/Chi phí khác 0 1 0 -1.89
Lợi nhuận khác 0 -1 5 1.50
LN trước thuế 23 24 18 34.79
Chi phí thuế TNDN hiện hành 5 6 4 0.25
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 7.42
Lợi nhuận thuần 18 18 14 42.46
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 18 18 14 42.46
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 72 135 64 88.78
Mua sắm TSCĐ -35 -48 -162 -240.61
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 8.53
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0.05
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -35.12 0 0 -232.03
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 445 234 444 342.55
Tiền trả các khoản đi vay -478 -268 -376 -194.67
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 -36 0 -0.03
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -32.79 0 0 147.85
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 4 17 -30 4.60
Tiền và tương đương tiền 211 67 143 24.81
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 38 55 25 29.41
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin (TVD), tiền thân là Mỏ than Vàng Danh được thành lập năm 1964. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là: Khai thác chế biến kinh doanh than và các khoáng sản khác; Bốc xúc, than và đất đá; Chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị mỏ, phương tiện vận tải... Ngoài ra các sản phẩm dịch vụ bao gồm hoạt động xây lắp, khoáng sản, vật liệu xây dựng và các loại hình kinh doanh dịch vụ khác. Công ty là đơn vị đứng đầu Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam về sản lượng khai thác than hầm lò. Các đơn vị sản xuất: 28 đơn vị thuộc khối khai thác và đào lò (các phân xưởng khai thác than, đào lò), 10 đơn vị dây chuyền, mặt bằng và 1 đơn vị làm công tác phục vụ. Các phân xưởng khai thác than: Công ty có 16 phân xưởng khai thác than. Ngày 11/01/2011, TVD chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 06/06/1964: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - TKV trước đây là Mỏ than Vàng Danh được thành lập. - Ngày 17/09/1996: Thành lập Mỏ than Vàng Danh là đơn vị hạch toán độc lập trực thuộc Tổng Công ty Than Việt Nam nay là Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam. - Ngày 01/07/2008 : Sau 2 lần đổi tên, công ty lấy tên mới là Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - TKV. - Ngày 15/07/2010: Tăng vốn điều lệ lên 153 tỷ đồng. - Ngày 11/01/2011: Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu trên sàn HNX. - Ngày 01/02/2012: Công ty tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng. - Ngày 04/08/2014: Tăng vốn điều lệ lên 420.35 tỷ đồng. - Ngày 21/07/2016: Tăng vốn điều lệ lên 449.62 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Vương Minh Thu Phó Giám đốc 11,351 0.0% 12/08/2025
Nguyễn Văn Dũng Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc 5,097 0.0% 12/08/2025
Hồ Quốc Phó Giám đốc 3,000 0.0% 12/08/2025
Nguyễn Thị Thủy Dịu Thành viên Ban kiểm soát 2,489 0.0% 12/08/2025
Phùng Thế Anh Thành viên Ban kiểm soát 2,177 0.0% 12/08/2025
Phạm Thế Hưng Phó Giám đốc 1,438 0.0% 12/08/2025
Trịnh Văn An Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc 478 0.0% 12/08/2025
Trần Thị Thu Thảo Kế toán trưởng 477 0.0% 12/08/2025
Trần Thị Vân Anh Trưởng Ban kiểm soát 12/08/2025
Nguyễn Trọng Tốt Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 25/02/2025
PHẠM VĂN MINH Giám đốc 06/03/2025
Phạm Công Hương Chủ tịch Hội đồng Quản trị 22/02/2023
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam 30,048,743 66.8% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Cơ điện Lạnh 2,228,483 5.0% 05/10/2025
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại chúng Việt Nam 759,334 1.8% 15/06/2015
Nguyễn Bá Quang 252,000 0.6% 05/10/2025
Trịnh Xuân Thỏa 97,954 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Văn Trịnh 22,507 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Tiến Phượng 16,231 0.0% 14/09/2015
Vương Minh Thu 11,351 0.0% 05/10/2025
Vũ Đình Việt 5,950 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Văn Dũng 5,097 0.0% 05/10/2025
Đặng Văn Kham 4,442 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thị Luyến 3,890 0.0% 14/09/2015
Đinh Quang Lung 3,173 0.0% 14/09/2015
Hồ Quốc 3,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thủy Dịu 2,489 0.0% 05/10/2025
Phùng Thế Anh 2,177 0.0% 05/10/2025
Vũ Bình Tỵ 1,864 0.0% 14/09/2015
Phùng Đình Hòa 1,735 0.0% 14/09/2015
Đinh Quang Minh 1,668 0.0% 14/09/2015
Phạm Thế Hưng 1,438 0.0% 05/10/2025
Khuất Mạnh Thắng 855 0.0% 14/09/2015
Phan Xuân Thủy 803 0.0% 05/10/2025
Trịnh Văn An 478 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Thu Thảo 477 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Quang Trung 385 0.0% 05/10/2025
Phạm Xuân Vinh 58 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với TVD So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TVD
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay