TVG
UPCOMCông ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Giao thông Vận tải
—
▲
13.5%
Cập nhật: 20:04:18 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Giao thông Vận tải (TVG) có tiền thân là Viện thiết kế Đường sắt được thành lập vào năm 1959. Công ty cung cấp các dịch vụ thuộc lĩnh vực kinh doanh như: đường sắt, đường bộ, cầu, hầm, xây dựng dân dụng, công nghiệp trong phạm vi toàn quốc và quốc tế. Trong đó doanh thu từ thiết kế công trình chiếm tỷ trọng lớn trong tổng doanh thu của công ty. Công ty đã thực hiện các quy hoạch và dự án lớn như điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển ngành GTVT Đường sắt Việt Nam đến năm 2020, dự án đường sắt đô thị Hà Nội tuyến 1,2,3,5 và các tuyến giao thông đô thị TP HCM. Công ty là liên danh tư vấn của các đối tác nước ngoài như Công ty Tư vấn giao thông Nhật Bản (JTC), ITOCHU, TONICHI, Hiệp hội dịch vụ kỹ thuật đường sắt Nhật Bản (JARTS), Công ty Tư vấn Dosh Consult (DC) và một số công ty Tư vấn khác của Pháp, Trung Quốc, Hàn Quốc. TVG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2010.
Lịch sử hình thành
- Năm 1959: Tiền thân là Viện thiết kế Đường sắt được thành lập;
- Năm 1964: Đổi tên là Công ty Khảo sát thiết kế Đường sắt;
- Năm 1989: Thành lập Viện Nghiên cứu thiết kế Đường sắt;
- Năm 1994: Đổi thành Công ty Tư vấn Đầu tư và Xây dựng;
- Tháng 12/2005: Chuyển đổi mô hình hoạt động sang hình thức công ty cổ phần;
- Ngày 25/01/2010: Cổ phiếu của công ty được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Tuấn Cường | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 100,000 | 4.9% | 30/12/2025 |
| Nguyễn Trường Thành | Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 33,560 | 1.7% | 03/04/2023 |
| Vũ Quang Huy | Phó Giám đốc | 2,016 | 0.1% | 31/12/2025 |
| Nguyễn Thị Lan Phương | Trưởng Ban kiểm soát | 1,770 | 0.1% | 07/05/2025 |
| Nguyễn Công Phú | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/05/2025 |
| Bùi Hữu Hưởng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/08/2016 |
| Nguyễn Thúy Hảo | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/06/2025 |
| Phạm Thành Đoàn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/07/2025 |
| Đỗ Văn Hạt | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/11/2025 |
| Đặng Anh Hào | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/12/2025 |
| Phạm Viết Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/05/2025 |
| Nguyễn Thị Bạch Diệp | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | — | — | 14/07/2021 |
| Vũ Văn Hiệp | Phó Tổng Giám đốc Kỹ thuật | — | — | 03/04/2023 |
| Đặng Thị Hoàn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/05/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TVG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TVG