TVH
UPCOMCông ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng công trình Hàng hải
—
▲
20.8%
Cập nhật: 18:23:35 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng công trình Hàng hải (TVH) có tiền thân là Đội khảo sát thiết kế trực thuộc Cục vận tải Đường biển được thành lập vào năm 1966. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ tư vấn đầu tư xây dựng công trình cảng, đường thủy, giao thông, dân dụng, công nghiệp và hạ tầng. TVH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty đã tham gia cung cấp dịch vụ tư vấn cho một số công trình tiêu biểu như: Cảng Đà Nẵng - Dự án mở rộng Cảng Tiên Sa (Giai đoạn II), Cảng Container Cát Lái, Cảng Container Cái Mép Thượng, Nhà máy Đóng tàu Sông Thu. TVH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2019.
Lịch sử hình thành
- Ngày 08/08/1966: Đội khảo sát thiết kế trực thuộc Cục vận tải Đường biển được thành lập theo Quyết định số 1200/QĐ của Bộ Giao thông Vận tải;
- Ngày 02/07/1977: Chuyển đổi thành Công ty Khảo sát Thiết kế Đường biển theo Quyết định số 1835/QĐTC của Bộ Giao thông Vận tải;
- Ngày 05/05/1995: Đổi tên thành Công ty Tư vấn Xây dựng Công trình Hàng hải theo Quyết định số 4112/QĐ/TCCB;
- Ngày 12/10/2004: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 07 tỷ đồng;
- Ngày 28/04/2010: Tăng vốn điều lệ lên 7,7 tỷ đồng;
- Ngày 15/06/2016: Tăng vốn điều lệ lên 40,04 tỷ đồng;
- Ngày 13/07/2017: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 17/01/2019: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Hải Thanh | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 21,398 | 0.5% | 27/01/2026 |
| Đinh Văn Ngọc | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 14,305 | 0.4% | 27/01/2026 |
| Dương Thị Thanh Huyền | Người phụ trách quản trị công ty | 12,867 | 0.3% | 27/01/2026 |
| Vũ Ngọc Long | Phó Tổng Giám đốc | 10,998 | 0.3% | 02/06/2025 |
| Lê Tấn Đạt | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 10,992 | 0.3% | 27/01/2026 |
| Phạm Trung Kiên | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 10,446 | 0.3% | 27/01/2026 |
| Lê Hữu Quảng | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 5,496 | 0.1% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Quang Hưng | Thành viên Ban kiểm soát | 5,444 | 0.1% | 05/05/2023 |
| Đoàn Thị Như Ý | Trưởng Ban kiểm soát | 4,680 | 0.1% | 27/01/2026 |
| Hoàng Văn Dũng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/05/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TVH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TVH