TVM
UPCOMCông ty Cổ phần Tư vấn đầu tư Mỏ và công nghiệp - Vinacomin
10,400
0.0%
Cập nhật: 19:23:50 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư mỏ và công nghiệp – Vinacomin (TVM) có tiền thân là Viện nghiên cứu thiết kế mỏ được thành lập năm 1965. Hoạt động sản xuất chính của Công ty là (i) Tư vấn đầu tư và xây dựng các công trình mỏ, điện lực, công nghiệp, giao thông vận tải, bưu chính viễn thông, (ii) Khảo sát, thiết kế xây dựng công trình, công nghiệp mỏ, công trình giao thông, công trình hạ tầng, (iii) Thiết kế công trình điện năng, và (iv) Thiết kế công trình cấp thoát nước khu công nghiệp, dân dụng, giao thông. TVM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2015.
Lịch sử hình thành
- 1965: Viện nghiên cứu thiết kế mỏ, tiền thân của công ty, được thành lập;
- 1969: Đổi tên thành Viện quy hoạch và thiết kế than;
- 1984: Viện Quy hoạch kinh tế và thiết kế than được thành lập bằng việc sáp nhập Viện Kinh tế mỏ vào Viện quy hoạch và thiết kế than;
- 1988: Công ty Khảo sát thiết kế than được thành lập bằng sự sáp nhập Công ty khảo sát và thăm dò than vào Viện quy hoạch kinh tế và thiết kế than;
- 1991: Công ty Quy hoạch và thiết kế mỏ được thành lập bằng sự sáp nhập Công ty Khảo sát thiết kế than vào công ty thiết kế than số 1;
- 1993: Đổi tên thành Công ty Khảo sát và thiết kế mỏ;
- 1996: Đổi tên thành Công ty tư vấn xây dựng mỏ và công nghiệp;
- 2006: Công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ là 8 tỷ đồng;
- 2011: Đổi thành Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư mỏ và công nghiệp – Vinacomin; tăng vốn điều lệ lên 16 tỷ đồng;
- 2015: Tăng vốn điều lệ lên 24 tỷ đồng;
- Ngày 15/12/2015: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Công Tân | Thành viên Ban kiểm soát | 12,891 | 0.5% | 27/09/2023 |
| Lê Văn Duẩn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 9,060 | 0.4% | 04/08/2025 |
| Nguyễn Việt Cường | Phó Giám đốc | 2,811 | 0.1% | 19/12/2023 |
| Lê Việt Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 1,938 | 0.1% | 04/08/2025 |
| Trần Thị Minh Thu | Trưởng Ban kiểm soát | 570 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Phùng Đức Trưởng | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 04/08/2025 |
| Nguyễn Trọng Hùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 08/08/2023 |
| Trần Phương Giang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Đào Ngọc Hiệp | Phó Giám đốc | — | — | 04/08/2025 |
| Trịnh Thùy Dung | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 03/10/2017 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TVM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TVM