TVN
UPCOMTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần
8,200
0.0%
Cập nhật: 20:00:10 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
758
P/E
10.81
P/B
0.54
YoY
27.2%
QoQ
30.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.2%
ROA
2.0%
Tỷ suất LN gộp
4.3%
Tỷ suất LN ròng
1.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.72
Tổng nợ / Tổng TS
0.63
Thanh toán nhanh
0.56
Thanh toán hiện hành
1.06
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 12,904 | 12,360 | 15,009 | 14,309 | 15,061.50 |
| Tiền và tương đương tiền | 1,958 | 1,537 | 2,233 | 1,909 | 1,956.66 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1,576 | 1,624 | 1,815 | 1,685 | 1,869.46 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 3,055 | 2,967 | 4,401 | 4,619 | 4,148.92 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 73 | 85 | 160 | 165 | 123.17 |
| Hàng tồn kho, ròng | 5,467 | 5,379 | 5,660 | 5,187 | 6,474.72 |
| Tài sản lưu động khác | 847 | 853 | 899 | 909 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 12,242 | 12,171 | 12,510 | 12,929 | 12,976.93 |
| Phải thu dài hạn | 66 | 68 | 68 | 69 | 67.86 |
| Phải thu dài hạn khác | 45 | 47 | 47 | 48 | 46.81 |
| Tài sản cố định | 2,438 | 2,373 | 3,047 | 2,976 | 2,910.77 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 75 | 74 | 73 | 73 | 71.90 |
| Đầu tư dài hạn | 2,888 | 2,878 | 2,413 | 2,814 | 2,875.38 |
| Tài sản dài hạn khác | 351 | 348 | 429 | 431 | 456.04 |
| Trả trước dài hạn | 347 | 345 | 375 | 378 | 416.65 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 23 | 23 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 25,145 | 24,532 | 27,519 | 27,238 | 28,038.44 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 15,763 | 15,090 | 17,345 | 16,920 | 17,733.42 |
| Nợ ngắn hạn | 12,491 | 11,761 | 13,843 | 13,384 | 14,196.78 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 90 | 123 | 118 | 278 | 301.64 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 7,343 | 6,635 | 8,513 | 7,780 | 8,301.17 |
| Nợ dài hạn | 3,271 | 3,329 | 3,502 | 3,536 | 3,536.64 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1,684 | 1,703 | 1,824 | 1,834 | 1,824.30 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 9,383 | 9,442 | 10,174 | 10,318 | 10,305.02 |
| Vốn và các quỹ | 9,383 | 9,442 | 10,174 | 10,318 | 10,305.02 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 6,780 | 6,780 | 6,780 | 6,780 | 6,780 |
| Cổ phiếu phổ thông | 6,780 | 6,780 | 6,780 | 6,780 | 6,780 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 418 | 423 | 488 | 487 | 476.95 |
| Các quỹ khác | 146.91 | 146.91 | 146.91 | 146.91 | 133.63 |
| Lãi chưa phân phối | 2,020 | 2,104 | 2,278 | 2,433 | 2,465.38 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 1,079 | 1,070 | 1,596 | 1,595 | 1,546.19 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 25,145 | 24,532 | 27,519 | 27,238 | 28,038.44 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 9,945 | 10,102 | 10,736 | 9,733 | 12,641.69 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 71 | 72 | 106 | 121 | -85.57 |
| Doanh thu thuần | 9,874 | 10,030 | 10,630 | 9,612 | 12,556.12 |
| Giá vốn hàng bán | 9,452 | 9,653 | 10,078 | 9,190 | -12,075.02 |
| Lãi gộp | 422 | 377 | 552 | 421 | 481.10 |
| Thu nhập tài chính | 78 | 146 | 190 | 124 | 92.29 |
| Chi phí tài chính | 100 | 97 | 100 | 115 | -127.24 |
| Chi phí tiền lãi vay | 80 | 77 | 81 | 87 | -97.01 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 58 | -32 | -1 | 66 | 64.29 |
| Chi phí bán hàng | 81 | 88 | 161 | 129 | -124.41 |
| Chi phí quản lý DN | 219 | 194 | 227 | 225 | -302.46 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 158 | 111 | 253 | 142 | 83.56 |
| Thu nhập khác | 63 | 5 | 52 | 22 | 13.02 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 5 | 1 | 3 | 2 | -44.05 |
| Lợi nhuận khác | 58 | 3 | 49 | 20 | -31.03 |
| LN trước thuế | 216 | 114 | 302 | 163 | 52.54 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 20 | 13 | 34 | 10 | -27.50 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | 0 | -1 | 0 | 1.24 |
| Lợi nhuận thuần | 196 | 101 | 268 | 152 | 26.27 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 157 | 95 | 256 | 147 | 16.21 |
| Cổ đông thiểu số | 39 | 6 | 12 | 5 | 10.06 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -728 | 324 | 470 | -1,257 | -170.45 |
| Mua sắm TSCĐ | 25 | -6 | -8 | -469 | 448.41 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 0 | 1 | 36.93 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -1,262 | -553 | -222 | -1,136 | -1,510.56 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 2,037 | 674 | -382 | 1,518 | 688.83 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -108 | -488 | 424 | -54 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 455 | -455 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 43 | 83 | 167 | 35 | 40.61 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -289.29 | 0 | 0 | -295.78 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 7,919 | 6,552 | 7,609 | 4,739 | 14,048.66 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -7,378 | -7,250 | -7,819 | -3,245 | -13,536.27 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | -7,249.96 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -1 | 0 | -18 | 18 | -0.79 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -697.54 | 0 | 0 | 511.59 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 549 | -663 | 676 | -304 | 45.37 |
| Tiền và tương đương tiền | 158 | 196 | 317 | 218 | 1,909.10 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 3 | -3 | 2.20 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,199 | 1,537 | 2,216 | 1,909 | 1,956.66 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng công ty Thép Việt Nam (TVN) được thành lập trên cơ sở hợp nhất những đơn vị sản xuất kinh doanh của ngành thép Việt Nam là Tổng công ty Kim khí và Tổng công ty Thép. Hiện VNSTEEL đang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với 6 đơn vị trực thuộc, 13 công ty con và 18 công ty liên kết trực tiếp. Sản phẩm chính của Công ty gồm phôi thép, thép xây dựng, thép cán dẹt. Hiện tại các doanh nghiệp trong hệ thống VNSTEEL cung cấp trên 50% nhu cầu thép xây dựng và khoảng 30% nhu cầu thép cán nguội trong nước.
Lịch sử hình thành
- 1995: Tổng Công ty Thép Việt Nam được thành lập trên cở sở hợp nhất Tổng Công ty Thép Việt Nam thuộc Bộ Công nghiệp nặng và Tổng Công ty Kim khí thuộc Bộ Vật tư;
- 2007: Bắt đầu hoạt động theo mô hình Công ty mẹ
- Tổng Công ty Thép Việt nam;
- 2011: Tổng Công ty Thép Việt Nam chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nghiêm Xuân Đa | Thành viên Hội đồng Quản trị | 11,900 | 0.0% | 12/02/2026 |
| Lê Văn Thanh | Phó Tổng Giám đốc | 10,000 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Phạm Khiếu Thành | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,000 | 0.0% | 04/03/2024 |
| Trần Tuấn Dũng | Trưởng Ban kiểm soát | 4,100 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Nguyễn Đình Phúc | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,700 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Lê Anh Minh | Thành viên Ban kiểm soát | 1,500 | 0.0% | 26/04/2023 |
| Đặng Sơn Nguyệt Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/02/2026 |
| Phạm Công Thảo | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Lê Thị Thu Hiền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/05/2024 |
| Trần Hữu Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/05/2025 |
| Lê Song Lai | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 02/07/2020 |
| Nguyễn Phú Dương | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/02/2026 |
| Nguyễn Minh Đức | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Cung Ứng Nhân Lực Quốc Tế - Vnsteel | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Mdc -vnsteel | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Thép Tấm Miền Nam | công ty con | 74.3% |
| Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL | công ty con | 55.7% |
| Công ty Cổ phần Kim Khí Hà Nội - VNSTEEL | công ty con | 89.4% |
| Công Ty Tnhh Một Thành Viên Thép Tấm Lá Phú Mỹ - Vnsteel | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Thép Vsc - Posco | công ty con | 34.0% |
| Công ty TNHH MTV Thép Miền Nam - VNSTEEL | công ty con | 100.0% |
| Công ty Tôn Phương Nam | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Thép Thủ Đức - VNSTEEL | công ty con | 65.0% |
| Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên | công ty con | 65.0% |
| Công ty Cổ phần Thép Nhà Bè - VNSTEEL | công ty con | 84.8% |
| Công ty Cổ phần Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam | công ty con | 95.4% |
| Công ty Cổ phần Mạ kẽm công nghiệp Vingal-Vnsteel | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Tôn mạ Vnsteel Thăng Long | công ty con | 89.0% |
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Cơ Khí Việt-nhật | công ty liên kết | 28.0% |
| Công ty TNHH Trung Tâm Thương Mại Quốc Tế | công ty liên kết | 50.0% |
| Công ty Cổ phần Cơ Điện Luyện Kim Thái Nguyên | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ phần Thép Đà Nẵng | công ty liên kết | 31.2% |
| Công ty Cổ phần Kim khí Miền Trung | công ty liên kết | 38.3% |
| Công ty TNHH Thép Vina Kyoei | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty TNHH Nippovina | công ty liên kết | 50.0% |
| Công ty TNHH Natsteelvina | công ty liên kết | 36.7% |
| Công ty Cổ phần Cơ khí Luyện Kim | công ty liên kết | 45.0% |
| Công ty TNHH Gia Công Và Dịch Vụ Thép Sài Gòn | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty Tôn Phương Nam | công ty liên kết | 51.0% |
| Công ty TNHH Thép Tây Đô | công ty liên kết | 55.0% |
| Công ty Cổ phần Thép tấm lá Thống Nhất | công ty liên kết | 31.2% |
| Công ty Cổ phần RedstarCera | công ty liên kết | 20.1% |
| Công ty Cổ phần Tân Thành Mỹ | công ty liên kết | 25.5% |
| Công ty Cổ phần Lưới thép Bình Tây | công ty liên kết | 40.1% |
| Công ty Cổ phần Vinausteel | công ty liên kết | — |
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ống Thép Việt Nam | công ty liên kết | 50.0% |
| Công ty TNHH Khoáng Sản Và Luyện Kim Việt Trung | công ty liên kết | 46.9% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TVN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TVN