TVP
---Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm
16,000
▲
6.0%
Cập nhật: 03:24:41 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
1,356
P/E
11.80
P/B
1.08
YoY
—
QoQ
-34.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
32.1%
Tỷ suất LN ròng
6.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.72
Tổng nợ / Tổng TS
0.42
Thanh toán nhanh
1.46
Thanh toán hiện hành
2.21
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm (TVP), có tiền thân là Công ty Dược và Vật tư y tế Trà Vinh, được thành lập vào năm 1992. TVP hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và xuất nhập khẩu thuốc, thực phẩm chức năng và nguyên liệu ngành dược phẩm. Công ty được cổ phần hóa năm 2003. Các sản phẩm chính của Công ty bao gồm nhóm kháng sinh, nhóm hô hấp, nhóm kháng viêm, thực phẩm chức năng. Hiện nay, Công ty là một trong 30 công ty dược lớn nhất cả nước. TVP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/05/1992: Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm, tiền thân là Công ty Dược và Vật tư y tế Trà Vinh, được thành lập;
- Năm 1997: Xây dựng Nhà máy sản xuất dược phẩm Non Beta
- Lactam;
- Ngày 17/03/2003: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Dược phẩm Trà Vinh với vốn điều lệ ban đầu là 35 tỷ đồng;
- Năm 2006: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm và tăng vốn điều lệ lên 48 tỷ đồng;
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 63 tỷ đồng;
- Năm 2010: Trở thành công ty đại chúng;
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 100,8 tỷ đồng và xây dựng thêm Nhà máy thực phẩm chức năng;
- Năm 2014: Cải tạo nâng cấp Nhà máy Non β-Lactam;
- Ngày 17/08/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 30/12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 110.879.360.000 đồng;
- Ngày 06/01/2023: Tăng vốn điều lệ lên 294 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Ngọc Mai | Phụ trách Công bố thông tin | 11,495 | 0.0% | 11/08/2023 |
| Lê Thanh Tùng | Phó Tổng Giám đốc | 47 | 0.0% | 10/02/2023 |
| Hoàng Phúc Lâm | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 21/09/2022 |
| Trần Thái Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/05/2023 |
| Nguyễn Đắc Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc Tài chính | — | — | 11/08/2023 |
| Lê Văn Khởi | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2023 |
| Nguyễn Thị Hồng Cẩm | Kế toán trưởng | 95 | — | 11/08/2023 |
| Sơn Cao Thắng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 22/04/2019 |
| Hà Ngọc Sơn | Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 18/02/2025 |
| Nguyễn Thị Thanh Vân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/04/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TVP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TVP