TVS
HOSECông ty Cổ phần Chứng khoán Thiên Việt
13,500
0.0%
Cập nhật: 20:10:33 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,430
P/E
9.44
P/B
0.92
YoY
-20.6%
QoQ
-39.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.8%
ROA
3.9%
Tỷ suất LN gộp
57.8%
Tỷ suất LN ròng
25.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.60
Tổng nợ / Tổng TS
0.62
Thanh toán nhanh
1.64
Thanh toán hiện hành
1.64
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 6,534.37 | 6,185.64 | 7,126.14 | 7,176.44 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 134.48 | 416.58 | 350.40 | 971.40 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 6,144.19 | 5,606.97 | 6,609.99 | 5,923.24 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 251.08 | 156.46 | 159.81 | 275.47 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 52.60 | 2.53 | 1.99 | 2.90 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 453.56 | 481.50 | 488.31 | 464.61 | — |
| Phải thu dài hạn | 3.07 | 1.62 | 1.83 | 1.72 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 3.07 | 1.62 | 1.83 | 1.72 | — |
| Tài sản cố định | 21.59 | 20.38 | 19.98 | 18.11 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 398.54 | 428.98 | 436.38 | 416.51 | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 5.12 | 5.50 | 5.14 | 4.63 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 6,987.93 | 6,667.15 | 7,614.45 | 7,641.04 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 4,610.18 | 4,251.02 | 5,017.43 | 4,701.72 | — |
| Nợ ngắn hạn | 4,593.12 | 4,226.81 | 4,693.15 | 4,384.09 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 4,482.78 | 4,130.06 | 4,514.11 | 4,209.87 | — |
| Nợ dài hạn | 17.06 | 24.21 | 324.28 | 317.64 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,377.75 | 2,416.12 | 2,597.03 | 2,939.32 | — |
| Vốn và các quỹ | 2,377.75 | 2,416.12 | 2,597.03 | 2,939.32 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,669.95 | 1,669.95 | 1,669.95 | 2,003.94 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,669.95 | 1,669.95 | 1,669.95 | 2,003.94 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 686.35 | 724.65 | 905.40 | 915.18 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 1.29 | 1.36 | 1.51 | 1.71 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 6,987.93 | 6,667.15 | 7,614.45 | 7,641.04 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 177.40 | 225.43 | 375.90 | 228.77 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 177 | 225 | 376 | 228.77 | — |
| Giá vốn hàng bán | -68.84 | -101.53 | -100.37 | -134.56 | — |
| Lãi gộp | 109 | 124 | 276 | 94.21 | — |
| Thu nhập tài chính | 3 | 6 | 24 | 2.79 | — |
| Chi phí tài chính | 46 | 53 | 60 | -61.79 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 46 | 53 | 60 | -61.79 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -12.81 | -13.18 | -14.80 | -21.56 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 52.09 | 63.55 | 225.21 | 13.65 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.13 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | -0.20 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -1 | -0.07 | — |
| LN trước thuế | 52 | 63 | 224 | 13.58 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 11 | -4 | 43 | -8.57 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -2 | -7 | 0 | 4.98 | — |
| Lợi nhuận thuần | 44 | 52 | 181 | 9.98 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 44 | 52 | 181 | 9.78 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0.07 | 0.07 | 0.07 | 0.20 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 85 | 721 | -732 | 575.75 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -3 | -1 | -2 | -0.16 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -85 | -16 | 17.13 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 7 | -86 | -18 | 16.97 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 333.87 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 3,180 | 5,496 | 7,605 | 2,434.09 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -3,350 | -5,848 | -6,921 | -2,738.33 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -0.25 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -169 | -353 | 684 | 29.39 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -77 | 282 | -66 | 622.11 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 211 | 0 | 0 | 350.40 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 134 | 417 | 350 | 971.40 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần chứng khoán Thiên Việt (TVS) được thành lập năm 2007 với vốn điều lệ ban đầu là 43 tỷ đồng. Công ty chuyên cung cấp dịch vụ tư vấn tài chính, đầu tư chứng khoán, dịch vụ ngân hàng đầu tư và môi giới chứng khoán. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 22,52 tỷ đồng, tăng 23.46% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 17.82%, tăng 8.57%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 331,31 tỷ đồng, tăng 16.53% và đóng góp 40.92 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 343,79 tỷ đồng, tăng 9.87%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 12.81%, giảm 0.35%. Ngày 15/01/2015, TVS chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 25/12/2006: Công ty được thành lập với vốn điều lệ là 43 tỷ đồng;
- Ngày 24/08/2007: Tăng vốn điều lệ lên 86 tỷ đồng;
- Ngày 05/12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 430 tỷ đồng;
- Ngày 15/01/2015: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 29/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 578 tỷ đồng;
- Ngày 29/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 635 tỷ đồng;
- Ngày 19/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 784.247.000.000 đồng;
- Ngày 27/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 801.247.000.000 đồng;
- Ngày 05/05/2020: Tăng vốn điều lệ lên 901.247.000,000 đồng;
- Ngày 27/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 982.351.740.000 đồng;
- Ngày 15/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.070.751.840.000 đồng;
- Ngày 10/02/2023: Tăng vốn điều lệ lên 1.091.751.840.000 đồng;
- Ngày 07/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 1.513.146.720.000 đồng;
- Ngày 15/04/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.518.146.720.000 đồng;
- Ngày 25/06/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.669.952.740.000 đồng;
- Ngày 15/12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 2.003.936.690.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Trung Hà | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 62,371,724 | 31.1% | 05/02/2026 |
| Đinh Thị Hoa | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 31,988,845 | 16.0% | 18/11/2025 |
| Nguyễn Thanh Thảo | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 2,340,037 | 1.2% | 05/02/2026 |
| Bùi Thị Kim Oanh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 1,873,389 | 0.9% | 05/02/2026 |
| Trần Thị Hồng Nhung | Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Ban kiểm soát/Phụ trách Công bố thông tin | 655,245 | 0.3% | 05/02/2026 |
| Lê Quang Tiến | Kế toán trưởng | 291,506 | 0.1% | 18/11/2025 |
| Nguyễn Nam Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 135,058 | 0.1% | 26/04/2024 |
| Đỗ Việt Hùng | Trưởng Ban kiểm soát | 27,171 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Phan Minh Tâm | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 26/04/2024 |
| Terence Ting | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Nguyễn Thành Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/04/2024 |
| Đồng Thị Phương Liên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/03/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TVS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TVS