TVT

HOSE

Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP

15,550 0.0%
Cập nhật: 03:07:17 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
1,929
P/E
8.06
P/B
0.57
YoY
-8.6%
QoQ
1.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.0%
ROA
3.1%
Tỷ suất LN gộp
13.9%
Tỷ suất LN ròng
2.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.25
Tổng nợ / Tổng TS
0.56
Thanh toán nhanh
0.83
Thanh toán hiện hành
1.39
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 924 897 861 884 957.86
Tiền và tương đương tiền 197 173 188 247 333.07
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 2 2 2 2 2
Các khoản phải thu ngắn hạn 201 220 247 256 238.46
Trả trước cho người bán ngắn hạn 8 5 7 7 16.32
Hàng tồn kho, ròng 515 475 400 360 373.22
Tài sản lưu động khác 9 27 24 18 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 411 401 386 377 344.35
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0.11
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0.11
Tài sản cố định 326 316 307 297 283.60
Giá trị ròng tài sản đầu tư 41 43 43 43 43.07
Đầu tư dài hạn 13 13 13 13 9.43
Tài sản dài hạn khác 26 23 23 24 4.60
Trả trước dài hạn 26 23 22 23 7.84
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,336 1,298 1,248 1,260 1,302.21
NỢ PHẢI TRẢ 770 726 681 680 724.73
Nợ ngắn hạn 709 670 628 633 690
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 12 18 18 18 20.52
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 512 495 442 431 491.59
Nợ dài hạn 60 57 52 48 34.73
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 27 23 19 14 15.50
VỐN CHỦ SỞ HỮU 566 572 567 580 577.49
Vốn và các quỹ 566 572 567 580 577.49
Vốn góp của chủ sở hữu 210 210 210 210 210
Cổ phiếu phổ thông 210 210 210 210 210
Quỹ đầu tư và phát triển 59 59 59 59 60.39
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 236 243 241 255 250.88
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 58 57 54 53 53.15
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,336 1,298 1,248 1,260 1,302.21
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 451 371 415 406 412.42
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 1 0 -0.13
Doanh thu thuần 451 370 414 406 412.28
Giá vốn hàng bán 384 320 359 342 -358.02
Lãi gộp 67 50 55 64 54.26
Thu nhập tài chính 3 1 4 2 2.24
Chi phí tài chính 7 6 6 6 -9.21
Chi phí tiền lãi vay 7 6 6 5 -6.30
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0 -3.64
Chi phí bán hàng 7 5 5 5 -5.01
Chi phí quản lý DN 38 32 33 40 -32.81
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 18 9 16 16 5.82
Thu nhập khác 1 0 0 0 4.88
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0.03
Lợi nhuận khác 0 0 0 0 4.85
LN trước thuế 19 9 16 16 10.68
Chi phí thuế TNDN hiện hành 5 3 4 4 -4.85
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 1 0 2.02 0 -0.44
Lợi nhuận thuần 13 6 12 13 5.38
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 13 8 13 13 6.50
Cổ đông thiểu số 0 -1 -1 -1 -1.12
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 42 12 72 93 0
Mua sắm TSCĐ -7 -6 -2 -7 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 2 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1 0 0 1 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -5.82 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 276 -210 648 225 0
Tiền trả các khoản đi vay -272 188 -706 -240 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả 1 -9 -1 -13 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -30.40 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 43 -24 12 59 0
Tiền và tương đương tiền 45 33 39 43 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 2 0 3 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 197 173 188 247 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Việt Thắng - Công ty Cổ phần (TVT), tiền thân là Việt Mỹ Kỹ nghệ Dệt Sợi Công ty (VIMYTEX), được thành lập vào năm 1962. Năm 2007, TVT chuyển đổi mô hình kinh doanh sang Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Sản xuất, kinh doanh sản phẩm vải, sợi vải, bông và sản phẩm may mặc. Ở thị trường nội địa công ty chủ yếu kinh doanh sản phẩm vải và sợi, còn sản phẩm xuất khẩu chủ yếu là hàng may mặc. TVT đang quản lý vận hành Nhà máy Sợi 1 với 65.000 cọc sợi có công suất 8.000 tấn sợi/năm, Nhà máy Sợi 2 với 28.800 cọc sợi với công suất 4.000 tấn sợi/năm, Nhà máy Dệt 1 với công suất 25 triệu mét vải/năm và Nhà máy Dệt 2 với công suất 22 triệu mét vải/năm. Ngày 17/07/2017, TVT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
Lịch sử hình thành
- Năm 1962: Việt Mỹ Kỹ nghệ Dệt Sợi Công ty (VIMYTEX) được thành lập; - Năm 1975: Trở thành doanh nghiệp nhà nước; - Ngày 16/12/2005: Công ty TNHH Nhà nước MTV Dệt Việt Thắng được thành lập; - Năm 2007: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Dệt Việt Thắng; - Ngày 29/06/2009: Chuyển đổi thành Tổng Công ty Việt Thắng - Công ty Cổ phần, hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con; - Tháng 04/2011: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng; - Tháng 07/2014: Tăng vốn điều lệ lên 210 tỷ đồng; - Ngày 27/06/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 17/07/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Đức Khiêm Chủ tịch Hội đồng Quản trị 1,470,670 7.0% 13/02/2025
Nguyễn Hữu Phú Phó Tổng Giám đốc 229,320 1.1% 12/07/2017
Trần Thị Thanh Phượng Thành viên Hội đồng Quản trị 68,000 0.3% 09/08/2022
Nguyễn Quang Minh Tổng Giám đốc 51,000 0.2% 13/02/2025
Lê Nguyên Ngọc Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 23,560 0.1% 17/09/2024
Nguyễn Đức Lợi Thành viên Ban kiểm soát 7,460 0.0% 17/09/2024
Diệp Quốc Bình Kế toán trưởng 17/09/2024
Đào Thị Nội Thành viên Ban kiểm soát 17/09/2024
Phạm Minh Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị 04/03/2020
Nguyễn Phi Hùng Người phụ trách quản trị công ty 18/10/2019
Vũ Thị Thùy Dương Trưởng Ban kiểm soát 30/12/2025
DIỀU CHÍ HẢO Thành viên Hội đồng Quản trị 13/02/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tập đoàn Dệt May Việt Nam 9,855,000 46.9% 30/10/2025
Công ty TNHH Denim Tường Long 1,651,850 7.9% 05/10/2025
Nguyễn Đức Khiêm 1,470,670 7.0% 05/10/2025
Tổng Công ty May Nhà Bè - Công ty Cổ phần 533,710 2.6% 05/10/2025
Công ty TNHH Việt Thắng - Luch I 400,000 1.9% 05/10/2025
Nguyễn Hữu Phú 229,320 1.1% 05/10/2025
Dương Thị Lan Dung 225,000 1.1% 05/10/2025
Công Đoàn Tổng Công ty Việt Thắng - Ctcp 124,830 0.6% 05/10/2025
Lê Thiết Hùng 98,155 0.5% 05/10/2025
Trần Thị Thanh Phượng 68,000 0.3% 05/10/2025
Nguyễn Quang Minh 51,000 0.2% 05/10/2025
Lê Nguyên Ngọc 23,560 0.1% 05/10/2025
Lê Thiết Bảo 20,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Mộng Ngọc Quỳnh 20,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Hữu Bảo Phúc 10,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Đức Trình 8,900 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Đức Lợi 7,460 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Mai 5,250 0.0% 05/10/2025
Lê Nguyễn Hoàng Nam 2,100 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công Ty Cổ Phần Nguyên Phụ Liệu Dệt May Bình An công ty con 58.6%
Công ty Cổ Phần May Việt Thắng công ty con 52.3%
Công ty TNHH Việt Thắng - Luch I công ty liên kết 50.0%
Tập đoàn Dệt May Việt Nam công ty liên kết
Công ty Cổ Phần Thương Mại Dệt May Tp. Hồ Chí Minh công ty liên kết 20.0%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với TVT So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TVT
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay