TVW
---Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Trà Vinh
6,500
▼
13.3%
Cập nhật: 16:36:56 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
959
P/E
6.78
P/B
0.51
YoY
-2.6%
QoQ
-9.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.6%
ROA
5.3%
Tỷ suất LN gộp
34.6%
Tỷ suất LN ròng
8.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.34
Tổng nợ / Tổng TS
0.26
Thanh toán nhanh
0.42
Thanh toán hiện hành
0.79
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 43 | 32 | 37 | 34 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 19 | 6 | 12 | 5 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | 1 | 1 | 1 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 11 | 12 | 10 | 12 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 2 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 13 | 14 | 14 | 17 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 236 | 230 | 223 | 216 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 219 | 213 | 207 | 201 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 13 | 13 | 13 | 12 | — |
| Trả trước dài hạn | 13 | 13 | 13 | 12 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 279 | 262 | 260 | 250 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 96 | 76 | 65 | 64 | — |
| Nợ ngắn hạn | 52 | 55 | 45 | 43 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | 0 | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 10 | 25 | 18 | 12 | — |
| Nợ dài hạn | 45 | 20 | 20 | 20 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 44 | 20 | 20 | 20 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 182 | 187 | 194 | 187 | — |
| Vốn và các quỹ | 182 | 187 | 194 | 187 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 146 | 146 | 146 | 146 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 146 | 146 | 146 | 146 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 21 | 21 | 21 | 26 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 15 | 19 | 27 | 15 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 279 | 262 | 260 | 250 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 43 | 39 | 42 | 38 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 43 | 39 | 42 | 38 | — |
| Giá vốn hàng bán | 30 | 25 | 27 | 25 | — |
| Lãi gộp | 13 | 14 | 16 | 13 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 4 | 4 | 4 | 4 | — |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 4 | 2 | 5 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 5 | 9 | 4 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | 0 | 5 | 9 | 3 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 1 | 2 | 1 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 4 | 7 | 3 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 4 | 7 | 3 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | — | 0 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Trà Vinh (TVW) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Trà Vinh, được thành lập vào năm 1992. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp và kinh doanh nước sạch phục vụ sinh hoạt, sản xuất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. TVW chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với từ năm 2016. Công ty hiện đang quản lý vận hành hệ thống cấp nước sạch với tổng công suất cấp nước lên tới 28.000m3/ngày đêm, chủ yếu cấp nước cho thành phố Trà Vinh và thị Trấn Châu Thành.
Lịch sử hình thành
- Tháng 05/1992: Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Trà Vinh được thành lập;
- Ngày 17/03/1993: Đổi tên thành Công ty Công trình Đô thị Trà Vinh theo Quyết định số 97/QĐ-UBT của UBND Tỉnh Trà Vinh;
- Ngày 03/05/1995: Đổi tên thành Công ty Cấp thoát nước Trà Vinh theo Quyết định số 318/QĐ-UBT của UBND Tỉnh Trà Vinh;
- Ngày 22/12/2010: UBND Tỉnh Trà Vinh ban hành Quyết định số 2248/QĐ-UBND về việc phê duyệt đề án chuyển đổi Công ty Cấp thoát nước Trà Vinh thành Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Trà Vinh;
- Ngày 06/05/2016: Chào bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với mức giá đấu thành công bình quân là 10.000 đồng/cổ phần;
- Ngày 07/12/2016: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Trà Vinh với vốn điều lệ 145.978.600.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký 2100119570 thay đổi lần 1 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Trà Vinh;
- Ngày 12/04/2017: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 11/12/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 13/09/2023: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đào Thiện Duyên | Kế toán trưởng | 14,900 | 0.1% | 31/07/2023 |
| Võ Hoàng Khương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 12,700 | 0.1% | 31/07/2023 |
| Nguyễn Văn Quý | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 12,600 | 0.1% | 31/07/2023 |
| Nguyễn Thị Khỏe | Thành viên Ban kiểm soát | 1,300 | 0.0% | 31/07/2023 |
| Trương Hoàng Diệp | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,100 | 0.0% | 31/07/2023 |
| TRƯƠNG CÔNG CHIẾM | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 31/07/2023 |
| Nghiêm Ngọc Tiên | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 31/07/2023 |
| Trần Diệp Xuân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/07/2023 |
| HUỲNH VĂN NHÀN | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/04/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TVW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TVW