TW3
UPCOMCông ty Cổ phần Dược Trung Ương 3
—
0.0%
Cập nhật: 21:57:37 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương 3 (TW3), tiền thân là Kho thuốc K45 Vinh Quang, được thành lập từ năm 1968, với hoạt động chính là sản xuất dược, hóa phẩm. Công ty là doanh nghiệp có quy mô nhỏ trong ngành dược phẩm với các sản phẩm chủ lực như thuốc giảm đau, hạ sốt, thuốc kháng sinh, các loại vitamin tổng hợp và các loại thuốc hỗ trợ điều trị khác. Với tiêu chuẩn khắt khe của ngành dược, Công ty đã đầu tư xây dựng cơ sở vật chất theo các tiêu chuẩn sản xuất và chất lượng của thế giới như GMP, GSP, GLP và đặc biệt là GMP – WHO.
Lịch sử hình thành
- Giai đoạn 1 (Tháng 10/1968 – ngày 03/02/1976): Tổng Kho thuốc được thành lập và có tên gọi là Kho thuốc K45 Vinh Quang thuộc Ban Y tế Khu Trung Trung Bộ;
- Giai đoạn 2 (Ngày 03/02/1976 – ngày 05/06/1985): Bộ Y tế quyết định thành lập Công ty Dược Tổng hợp Cấp I tại Đà Nẵng trực thuộc Liên hiệp các Xí nghiệp Dược Việt Nam;
- Giai đoạn 3 (Ngày 05/06/1985 – ngày 09/04/1993): Công ty Dược Cấp I – Đà Nẵng được đổi thành Công ty Dược liệu Trung Ương III;
- Giai đoạn 4 (Ngày 09/04/1993 – ngày 28/06/2010): Công ty Dược Liệu Trung Ương III được đổi tên thành Công ty Dược Trung Ương 3;
- Giai đoạn 5 (Ngày 29/06/2010 – ngày 14/10/2014): Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Dược Trung Ương 3;
- Giai đoạn 6 (Từ ngày 15/10/2014 – nay): Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Dược Trung Ương 3 vào ngày 25/03/2015 với vốn điều lệ 17,5 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trương Thoại Nhân | Tổng Giám đốc điều hành | 284,870 | 16.7% | 26/06/2025 |
| Trần Thị Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,300 | 0.2% | 15/04/2025 |
| Nguyễn Thế Nam | Thành viên Ban kiểm soát | 2,000 | 0.1% | 18/02/2025 |
| Ngô Thị Thu Hiền | Trưởng Ban kiểm soát | 300 | 0.0% | 18/02/2025 |
| Nguyễn Hải Anh | Kế toán trưởng | — | — | 24/07/2020 |
| Hà Lan Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/08/2025 |
| Trần Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/03/2023 |
| Nguyễn Văn Khái | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 17/04/2024 |
| Nguyễn Huy Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/04/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TW3
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TW3