TXM
HNXCông ty Cổ phần VICEM Thạch cao Xi Măng
4,400
▼
2.2%
Cập nhật: 17:42:36 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
28
P/E
155.10
P/B
0.28
YoY
-39.2%
QoQ
-11.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.2%
ROA
0.1%
Tỷ suất LN gộp
7.1%
Tỷ suất LN ròng
0.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.26
Tổng nợ / Tổng TS
0.21
Thanh toán nhanh
4.77
Thanh toán hiện hành
4.80
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 166 | 157 | 156 | 153 | 139.41 |
| Tiền và tương đương tiền | 11 | 2 | 3 | 9 | 10.79 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 155 | 155 | 151 | 142 | 126.50 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 6 | 5 | 5 | 3 | 5.43 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.28 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.16 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 0.01 | 0 | 0.06 | 0 | 0.12 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 167 | 158 | 156 | 153 | 139.69 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 57 | 48 | 46 | 42 | 29.02 |
| Nợ ngắn hạn | 57 | 48 | 46 | 42 | 29.02 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 5 | 5 | 7 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 110 | 110 | 110 | 110 | 110.67 |
| Vốn và các quỹ | 110 | 110 | 110 | 110 | 110.67 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| Cổ phiếu phổ thông | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 25 | 25 | 25 | 25 | 24.86 |
| Các quỹ khác | 1.03 | 1.03 | 1.03 | 1.03 | 1.03 |
| Lãi chưa phân phối | -6 | -5 | -5 | -5 | -4.84 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 167 | 158 | 156 | 153 | 139.69 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 70 | 41 | 78 | 48 | 42.56 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Doanh thu thuần | 70 | 41 | 78 | 48 | 42.55 |
| Giá vốn hàng bán | 64 | 38 | 74 | 45 | -39.35 |
| Lãi gộp | 6 | 3 | 4 | 4 | 3.20 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.15 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.08 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.08 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 4 | 1 | 2 | 2 | -2.23 |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 2 | 3 | 2 | -0.88 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -2 | 0 | 0 | 0 | 0.16 |
| Thu nhập khác | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Lợi nhuận khác | 2 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.20 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.20 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.20 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 5 | -9 | -4 | 5 | 0.55 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -8 | 0 | -1 | 1 | -1 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.08 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0 | 0 | 0 | -0.95 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 5 | 0 | 5 | 3 | 6 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -7 | 0 | 0 | -3 | -4 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 5 | -9 | 1 | 6 | 1.60 |
| Tiền và tương đương tiền | -1 | 0 | 0 | 0 | 9.19 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 11 | 2 | 3 | 9 | 10.79 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần VICEM Thạch cao Xi Măng (TXM), Tiền thân là Đoàn K3 thành lập năm 1978 và chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần năm 2006. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất và kinh doanh thạch cao các loại và xi măng cho các nhà máy sản xuất thuộc Tổng Công ty Xi măng Việt Nam như Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn, Xi măng Hoàng Thạch. Hiện tại, Công ty Thạch cao xi măng là đơn vị duy nhất trong Tổng Công ty Xi măng Việt Nam thực hiện nhiệm vụ cung cấp nguyên liệu thạch cao cho sản xuất xi măng của hầu hết các nhà máy sản xuất thuộc Tổng Công ty, do vậy công ty không có sự cạnh tranh lớn về mặt hàng. Công ty có 1 Trạm nghiền Xi măng tại Quảng Trị có công suất 250.000 tấn xi măng/năm. Xí nghiệp Xi măng Quảng Bình có công suất 70.000 tấn/năm. Trạm nghiền tại phường Bắc Lý,Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình với diện tích 12.606m2. Nhà máy xi măng Bỉm Sơn - một đơn vị lớn trong ngành cung ứng xi măng là đối tác chiến lược của công ty. Công ty là đối tác cung ứng thạch cao duy nhất cho Công ty cổ phần xi măng Bỉm Sơn. Ngày 11/12/2006, TXM chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/05/1978: Tiền thân của công ty là Đoàn K3 trực thuộc Bộ Xây dựng được thành lập. Chức năng và nhiệm vụ ban đầu của công ty là hợp tác với Lào xây dựng, khai thác thạch cao tại mỏ thạch cao Đồng Hến, tỉnh Savanakhet, Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào.
- Ngày 01/01/1998: Đoàn K53 được chuyển giao Liên hiệp các xí nghiệp Đá
- Cát
- Sỏi thuộc Bộ Xây dựng quản lý.
- Ngày 09/04/1998: Bộ xây dựng sáp nhập Trạm cung ứng thạch cao Đông Hà, Trạm tiếp nhận thạch cao Đà Nẵng thuộc Xí nghiệp Cung ứng Thiết bị Vật tư Thiết bị Xi măng vào Đoàn K3 để lập Xí nghiệp Khai thác và Cung ứng Thạch cao Lào.
- Ngày 12/02/1993: Công ty đổi tên thành Công ty kinh doanh Thạch cao Xi măng theo quyết định 370/BXD
- TCLĐ của Bộ Xây Dựng.
- Ngày 17/04/2006: Công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần VICEM Thạch cao Xi Măng với số vốn điều lệ 35 tỷ đồng.
- Ngày 11/12/2006: Cổ phiếu của công ty được giao dịch tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 18/04/2008: Công ty nâng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Văn Vinh | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin/Phó Giám đốc | 1,650 | 0.0% | 27/07/2022 |
| Nguyễn Thanh Phúc | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/04/2024 |
| Nguyễn Hoàng Băng Châu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/04/2024 |
| Nguyễn Tử Thanh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 24/04/2024 |
| Nguyễn Hoàng Trí | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
| Trần Xuân Trung | Kế toán trưởng | — | — | 05/08/2025 |
| Tạ Hữu Hiển | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2025 |
| Trần Nguyễn Huy Hùng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2025 |
| Phạm Thanh Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 14/03/2016 |
| Đào Tuấn Khôi | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TXM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TXM