TYA
HOSECông ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam
17,900
▼
0.3%
Cập nhật: 21:06:53 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,851
P/E
4.65
P/B
0.86
YoY
29.6%
QoQ
20.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
19.5%
ROA
7.9%
Tỷ suất LN gộp
10.7%
Tỷ suất LN ròng
5.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.56
Tổng nợ / Tổng TS
0.61
Thanh toán nhanh
1.02
Thanh toán hiện hành
1.56
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,160 | 1,270 | 1,611 | 1,405 | 1,562.08 |
| Tiền và tương đương tiền | 123 | 124 | 215 | 105 | 242.96 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 421 | 474 | 628 | 458 | 366.88 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 302 | 388 | 358 | 409 | 414.31 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 65 | 5 | 66 | 15.33 |
| Hàng tồn kho, ròng | 281 | 240 | 355 | 369 | 456.74 |
| Tài sản lưu động khác | 32 | 43 | 55 | 65 | 0.74 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 83 | 81 | 79 | 76 | 78.67 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 73 | 74 | 73 | 69 | 72.26 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 6 | 6 | 5 | 5 | — |
| Trả trước dài hạn | 6 | 5 | 5 | 5 | 4.50 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,242 | 1,351 | 1,689 | 1,481 | 1,640.75 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 693 | 780 | 1,111 | 879 | 999.76 |
| Nợ ngắn hạn | 693 | 780 | 1,111 | 879 | 999.76 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 55 | 98 | 64 | 81 | 73.33 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 589 | 646 | 969 | 762 | 856.99 |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 550 | 570 | 579 | 602 | 640.99 |
| Vốn và các quỹ | 550 | 570 | 579 | 602 | 640.99 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 307 | 307 | 307 | 307 | 306.90 |
| Cổ phiếu phổ thông | 307 | 307 | 307 | 307 | 306.90 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 104 | 104 | 116 | 116 | 115.94 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 139 | 159 | 156 | 179 | 218.42 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,242 | 1,351 | 1,689 | 1,481 | 1,640.75 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 523 | 493 | 614 | 562 | 678.06 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 523 | 493 | 614 | 562 | 678.06 |
| Giá vốn hàng bán | 471 | 443 | 546 | 509 | -594.70 |
| Lãi gộp | 52 | 50 | 68 | 53 | 83.36 |
| Thu nhập tài chính | 7 | 9 | 13 | 10 | 8.32 |
| Chi phí tài chính | 8 | 12 | 17 | 13 | -15.04 |
| Chi phí tiền lãi vay | 7 | 8 | 10 | 11 | -10.96 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 9 | 11 | 10 | 11 | -11.47 |
| Chi phí quản lý DN | 12 | 11 | 11 | 11 | -13.57 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 31 | 26 | 44 | 28 | 51.60 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -1.08 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -1.07 |
| LN trước thuế | 31 | 26 | 44 | 29 | 50.53 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 7 | 5 | 8 | 5 | -11.43 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.08 |
| Lợi nhuận thuần | 24 | 21 | 35 | 23 | 39.18 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 24 | 21 | 35 | 23 | 39.18 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -13 | -4 | -80 | -64 | -50.82 |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | -2 | -5 | 3 | -5.44 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | -1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | -606 | 606 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 399 | -399 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 98 | -54 | 54 | -37 | 91.19 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 4 | 5 | 8 | 11 | 7.65 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -51.28 | 0 | 0 | 93.40 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 8 | 0 | 0 | 0 | -25.16 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 431 | 499 | 603 | 546 | 555.34 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -360 | -443 | -281 | -751 | -459.57 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -8 | 0 | 0 | -25 | 25.16 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 56.80 | 0 | 0 | 95.78 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 6 | 1 | 91 | -110 | 138.36 |
| Tiền và tương đương tiền | 42 | 28 | 51 | 33 | 104.60 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 123 | 124 | 215 | 105 | 242.96 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam (TYA) là doanh nghiệp 100 % vốn nước ngoài thành lập năm 1992. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất và kinh doanh các loại dây và cáp điện. Sản phẩm của công ty chủ yếu là các loại cáp điện cao thế, hạ thế, trung thế, cáp chịu nhiệt và chống cháy. TYA hiện đang vận hành 2 nhà máy sản xuất dây cáp, 1 ở Khu công nghiệp Biên Hòa II, 1 ở tỉnh Hải Dương. Thị trường của công ty chủ yếu tiêu thụ nội địa, tại các tỉnh phía Nam từ Đà Nẵng trở vào sẽ được trụ sở chính của công ty phụ trách kinh doanh, thị trường phía Bắc do chi nhánh tại Hải Dương phụ trách. Ngày 15/02/2006, TYA chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)
Lịch sử hình thành
- Năm 1992: Taya tiền thân là Công ty Hưng nghiệp CPHH Việt Sơn Minh
- Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài được thành lập theo Giấy phép đầu tư số 414/GP ngày 07/09/1992 do Ủy ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư Việt Nam (nay là Bộ Kế Hoạch và Đầu tư) cấp;
- Ngày 7/10/2005: Taya chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần với tên gọi mới là Công ty CPHH Dây và Cáp điện Taya Việt Nam với số vốn điều lệ là 182,6 tỷ đồng;
- Ngày 15/02/2006: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 25/10/2006: Tăng VĐL lên 241,5 tỷ đồng;
- Ngày 6/9/2008: Tăng vốn điều lệ lên 265,7 tỷ đồng;
- Ngày 18/12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 279 tỷ đồng;
- Ngày 17/05/2017: Tăng vốn điều lệ lên 306 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Shen San Yi | Thành viên Hội đồng Quản trị | 217,535 | 0.7% | 28/01/2026 |
| Shen Shang Pang | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 179,054 | 0.6% | 28/01/2026 |
| Shen Shang Hung | Thành viên Hội đồng Quản trị | 46,442 | 0.2% | 28/01/2026 |
| Shen Shang Tao | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 44,732 | 0.1% | 28/01/2026 |
| Chiu Tsung Jen | Thành viên Ban kiểm soát | 2,310 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Lin Fu Chih | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 28/01/2026 |
| Hung Chung Ming | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/01/2026 |
| Wang Wen Ruey | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/01/2026 |
| Su Yu Chun | Kế toán trưởng | — | — | 28/01/2026 |
| Wu Chia Ling | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 10/05/2021 |
| Linh Thin Pau | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 28/01/2026 |
| Wang Ting Shu | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 16/04/2025 |
| Tu Ting Jui | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 16/04/2025 |
| Tsai Chung Cheng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 16/04/2025 |
| Hsu Ching Yao | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 28/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TYA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TYA