UCT
UPCOMCông ty Cổ phần Đô thị Cần Thơ
—
0.0%
Cập nhật: 20:18:58 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đô thị Cần Thơ (UCT), có tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Công trình Đô thị thành phố Cần Thơ được thành lập vào ngày 05/02/1994. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực dịch vụ công ích, thu gom xử lý rác thải, trồng chăm sóc cây xanh, và thi công lắp đặt, quản lý vận hành, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. UCT chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2015. UCT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 11/2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/11/1990: Công ty Công trình đô thị thành phố Cần Thơ tiền thân là một đơn vị hành chính sự nghiệp được thành lập trên cơ sở sáp nhập Công ty vệ sinh và mai táng, Công ty chiếu sáng công cộng, Bộ phận duy tu bảo dưỡng cầu đường và Đội công viên cây xanh theo Quyết định số 65.QĐ.TC.TP90 của UBND thành phố Cần Thơ (cũ);
- Ngày 05/02/1994: UBND tỉnh Cần Thơ (cũ) đã ban hành Quyết định số 300/QĐ.UBT.94 về việc thành lập Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Công trình Đô thị thành phố Cần Thơ với vốn kinh doanh 682 triệu đồng;
- Ngày 10/04/1997: UBND thành phố Cần Thơ ban hành Quyết định số 842/QĐ.CLTCCB.97 về việc thành lập doanh nghiệp Công ty Công trình Đô thị Thành phố Cần Thơ với vốn điều lệ ban đầu là 5.496.941.900 đồng;
- Ngày 11/09/2001: UBND thành phố Cần Thơ ban hành Quyết định số 2581/QĐ-CT-UB về việc giao Công ty Công trình Đô thị Thành phố Cần Thơ trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Cần Thơ;
- Năm 2004: Tăng vốn điều lệ lên 12.662.684.969 đồng và chuyển giao từ Sở Xây dựng Thành phố Cần Thơ về Sở Giao thông – Công chính thành phố Cần Thơ;
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 20.170.522.565 đồng;
- Năm 2008: Công ty Công trình đô thị thành phố Cần Thơ được tái chuyển giao về Sở Xây Dựng thành phố Cần Thơ quản lý;
- Ngày 02/7/2010: UBND thành phố Cần Thơ ban hành Quyết định số 1741/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án, Điều lệ và đổi tên Công ty Công trình Đô thị thành phố Cần Thơ thành Công ty TNHH MTV Công trình Đô thị Thành phố Cần Thơ với vốn điều lệ 60.264.015.048 đồng;
- Ngày 06/03/2013: UBND thành phố Cần Thơ ra Quyết định số 547/QĐ-UBND về việc thành lập Ban chỉ đạo cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Công trình Đô thị thành phố Cần Thơ;
- Ngày 25/05/2015: Đấu giá bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE), với số lượng cổ phần đưa ra đấu giá là 2.260.000 cổ phần, và giá đấu bình quân là 10.000 đồng/ cổ phiếu;
- Ngày 26/06/2015: Tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thành lập Công ty Cổ phần Đô thị Cần Thơ;
- Ngày 03/07/2015: Chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 54.249.000.000 đồng;
- Ngày 15/11/2016: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Minh Khiết | Trưởng Ban kiểm soát | 15,200 | 0.3% | 10/11/2016 |
| Lê Thanh Hiếu | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 14,700 | 0.3% | 20/02/2025 |
| Nguyễn Thạch Em | Phó Giám đốc | 3,900 | 0.1% | 20/02/2025 |
| Nguyễn Thị Thúy Vy | Thành viên Ban kiểm soát | 1,300 | 0.0% | 02/12/2022 |
| LƯU VIỆT CHIẾN | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,300 | 0.0% | 20/02/2025 |
| Nguyễn Phúc Như | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,100 | 0.0% | 20/02/2025 |
| Nguyễn Quốc Cường | Thành viên Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 10/11/2016 |
| Trịnh Quang Khánh | Phó Giám đốc | — | — | 15/10/2020 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với UCT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức UCT