UDC
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng UDCons
3,500
▲
2.9%
Cập nhật: 21:51:35 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-1,691
P/E
—
P/B
0.89
YoY
-42.2%
QoQ
63.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-36.2%
ROA
-7.0%
Tỷ suất LN gộp
-0.1%
Tỷ suất LN ròng
-26.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
5.17
Tổng nợ / Tổng TS
0.84
Thanh toán nhanh
0.39
Thanh toán hiện hành
0.75
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 446 | 453 | 476 | 464.86 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 17 | 14 | 10 | 10.13 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 3 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 145 | 178 | 202 | 228.96 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 53 | 61 | 65 | 70.83 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 267 | 247 | 252 | 266.66 | — |
| Tài sản lưu động khác | 17 | 14 | 13 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 401 | 396 | 390 | 385.24 | — |
| Phải thu dài hạn | 8 | 8 | 8 | 7.72 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 8 | 7.74 | 8 | 7.72 | — |
| Tài sản cố định | 71 | 69 | 67 | 64.50 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 309 | 306 | 303 | 299.81 | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 2 | 1 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 2 | 2 | 1 | 1.70 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 847 | 849 | 866 | 850.10 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 658 | 675 | 706 | 712.27 | — |
| Nợ ngắn hạn | 552 | 574 | 611 | 621.81 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 10 | 14 | 19 | 9.15 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 176 | 181 | 189 | 192.80 | — |
| Nợ dài hạn | 106 | 100 | 94 | 90.46 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 39 | 34 | 29 | 23.80 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 189 | 174 | 160 | 137.83 | — |
| Vốn và các quỹ | 189 | 174 | 160 | 137.83 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 350 | 350 | 350 | 350 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 350 | 350 | 350 | 350 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 17 | 17 | 17 | 16.71 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -198 | -213 | -226 | -247.22 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 17 | 17 | 17 | 15.36 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 847 | 849 | 866 | 850.10 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 22 | 75 | 68 | 110.88 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 22 | 75 | 68 | 110.88 | — |
| Giá vốn hàng bán | 22 | 80 | 66 | -112.21 | — |
| Lãi gộp | 1 | -5 | 2 | -1.33 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Chi phí tài chính | 7 | 8 | 13 | -13.07 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 7 | 8 | 13 | -13.07 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0.15 | — |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 4 | 3 | -5.53 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -9 | -16 | -14 | -20.08 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 2 | 1 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 1 | 1 | -0.73 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 1 | 1 | -0.73 | — |
| LN trước thuế | -10 | -15 | -13 | -20.82 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -1.81 | — |
| Lợi nhuận thuần | -10 | -15 | -13 | -22.63 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -10 | -15 | -13 | -21.17 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | -1.45 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -12 | -4 | -8 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 2 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 1 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.29 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1 | 1 | 3 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -2 | -1 | -1 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1.28 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -13 | -3 | -4 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 4 | 6 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 17 | 14 | 10 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng UDCons (UDC) tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ Xây lắp Côn Đảo được thành lập năm 1995. Năm 2009 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là thi công xây lắp và kinh doanh bất động sản. Doanh thu của Công ty hiện nay phần lớn đến từ hoạt động xây lắp (chiếm khoảng 60% tổng doanh thu). Công ty đã tham gia xây dựng nhiều dự án lớn của tỉnh như: Dự án Khu nhà ở Á Châu, Chi cục thuế Bà Rịa, KCN Phú Mỹ 1, Trung tâm Thương mại Bà Rịa; Khách sạn Golf Cần Thơ; Khách sạn Golf 3 Đà Lạt. Hiện Công ty đã xây dựng hoàn thành dự án mô hình Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tại thị trấn Ngãi Giao - huyện Châu Đức, với quy mô 02 ha gồm: nhà màng 1,5ha, nhà nuôi cấy mô 0,3ha và các hạng mục phụ trợ kèm theo…Đây là dự án nhằm đưa vào sản xuất, cung cấp rau sạch cho toàn địa bàn.
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/06/1995: Tiền thân của công ty là Xí nghiệp Dịch vụ Xây lắp Côn Đảo được thành lập;
- Năm 1996: Đổi tên thành Công ty Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu;
- Năm 2006: Chi nhánh Đà Lạt và Cần Thơ được cổ phần hóa và chuyển thành Công ty Cổ phần Du lịch Golf Việt Nam (VinaGolf) với vốn điều lệ 130 tỷ đồng;
- Ngày 28/11/2008: Công ty tiến hành phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng qua hình thức đấu giá cổ phần;
- Ngày 17/08/2009: Công ty chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 244 tỷ đồng;
- Năm 2009: Công ty tiến hành đợt chào bán cổ phiếu riêng lẻ tăng vốn điều lệ lên 350 tỷ đồng;
- Ngày 05/07/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- Ngày 12/05/2023: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 12/08/2025: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng UDCons.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Thái Hòa | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 42,000 | 0.1% | 07/08/2025 |
| Nguyễn Thế Thường | Thành viên Hội đồng Quản trị | 40,000 | 0.1% | 18/01/2017 |
| Võ Thành Tài | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | 11,100 | 0.0% | 07/08/2025 |
| Hồ Thanh Côn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 1,100 | 0.0% | 07/08/2025 |
| Lê Vy Thùy | Kế toán trưởng | 800 | 0.0% | 07/08/2025 |
| Võ Ngọc Dũng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 29/09/2023 |
| Phạm Thị Kim Ngân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Vũ Thị Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Thảo | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với UDC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức UDC