UDJ
UPCOMCông ty Cổ phần Phát triển Đô thị
6,600
0.0%
Cập nhật: 21:39:31 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
337
P/E
19.56
P/B
0.48
YoY
-25.0%
QoQ
1.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.4%
ROA
1.3%
Tỷ suất LN gộp
16.6%
Tỷ suất LN ròng
3.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.80
Tổng nợ / Tổng TS
0.44
Thanh toán nhanh
0.95
Thanh toán hiện hành
2.12
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 250 | 247 | 235 | 231 | 218.91 |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 1 | 11 | 16 | 15.25 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 86 | 86 | 84 | 88 | 83.12 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hàng tồn kho, ròng | 163 | 159 | 139 | 126 | 120.30 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 190 | 190 | 190 | 190 | 189.92 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 6 | 6 | 6 | 6 | 5.62 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 440 | 438 | 425 | 421 | 408.83 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 209 | 207 | 195 | 197 | 181.34 |
| Nợ ngắn hạn | 131 | 129 | 117 | 118 | 103.04 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 36 | 35 | 29 | 23 | 10.36 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 78 | 78 | 78 | 78 | 78.30 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 231 | 230 | 230 | 224 | 227.49 |
| Vốn và các quỹ | 231 | 230 | 230 | 224 | 227.49 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 165 | 165 | 165 | 165 | 165 |
| Cổ phiếu phổ thông | 165 | 165 | 165 | 165 | 165 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 42 | 42 | 44 | 44 | 43.81 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 14 | 13 | 12 | 5 | 8.73 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 440 | 438 | 425 | 421 | 408.83 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 23 | 4 | 22 | 17 | 17.25 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 23 | 4 | 22 | 17 | 17.25 |
| Giá vốn hàng bán | 20 | 4 | 20 | 13 | -11.42 |
| Lãi gộp | 3 | 0 | 2 | 4 | 5.83 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.13 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.30 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | -1 | 1 | 3 | 4.66 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.10 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.30 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.20 |
| LN trước thuế | 1 | -1 | 1 | 2 | 4.46 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.89 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | -1 | 1 | 2 | 3.57 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | -1 | 1 | 2 | 3.57 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 1 | 0 | 15 | 5 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -5 | 0 | -5 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.04 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4 | 0 | 10 | 5 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | -1 | 1 | 2 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2 | 1 | 11 | 16 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Phát triển Đô thị (UDJ) được thành lập năm 2007 bởi các cổ đông và Công ty Đầu Tư và Phát Triển Công Nghiệp – BECAMEX IDC. Là một công ty thành viên thuộc tập đoàn Becamex, Becamex UDJ học hỏi được rất nhiều kinh nghiệm từ Becamex IDC, một Công ty hàng đầu trong lĩnh vực bất động sản tại Bình Dương. Với những kinh nghiệm có được cùng sự hỗ trợ từ Tổng công ty Becamex IDC và nguồn năng lực vốn có, Becamex UDJ đã đứng vững và ngày một phát triển lớn mạnh trên thị trường khốc liệt hiện nay. Công ty là công ty phát triển mạnh so với các doanh nghiệp khác trong địa bàn tỉnh Bình Dương. Một số dự án tiêu biểu mà công ty đã và đang tham gia xây dựng như: Dự án J54 gồm 32 căn liền kề với tổng diện tích 4.800m2; Dự án nhà phố liên kế cao cấp GREEN PEARL - TP Mới Bình Dương: Qui mô diện tích 39.658 m 2 - 182 căn nhà phố - Vốn đầu tư 1.050 tỷ đồng; Dự án khu biệt thự Lakeview - TP Mới Bình Dương Qui mô diện tích 63.633 m2 - 92 căn biệt thự cao cấp -Vốn đầu tư 1.000 tỷ đồng... Ngày 2/12/2009, UDJ chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/03/2007: Công ty cổ phần Phát triển Đô thị (Becamex UDJ) được thành lập theo giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 4603000326 do Sở Kế hoạc và Đầu tư Tỉnh Bình Dương cấp. Vốn điều lệ ban đầu 165 tỷ đồng trong đó phần vốn Nhà nước chiếm 51%;
- Tháng 05/2008: Công ty đã khánh thành nhà máy sản xuất bê tông thương phẩm tại khu công nghiệp Mỹ Phước 1;
- Ngày 22/12/2009: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Minh Đồng | Tổng Giám đốc | 20,000 | 0.1% | 26/01/2026 |
| Nguyễn Văn Hiền Phúc | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/03/2017 |
| Lê Đăng Khoa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/03/2017 |
| Nguyễn Thị Thùy Dương | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 16/07/2019 |
| Phạm Viết Yên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
| Lê Thị Thùy Dương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/01/2026 |
| Huỳnh Thị Quế Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/01/2026 |
| Huỳnh Gia Đạt | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/01/2026 |
| Nguyễn Phạm Văn Khoa | Kế toán trưởng | — | — | 26/01/2026 |
| Nguyễn Hoàn Vũ | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/11/2016 |
| Quảng Văn Viết Cương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với UDJ
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức UDJ