UDL
UPCOMCông ty Cổ phần Đô thị và Môi trường Đắk Lắk
—
▲
4.1%
Cập nhật: 18:20:19 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đô thị và Môi trường Đắk Lắk (UDL), tiền thân là Công ty Quản lý Đô thị và Vệ sinh môi trường được thành lập năm 1999, theo quyết định số 732/1999/QĐ-UB của UBND tỉnh Đắk Lắk. Năm 2019, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ hiện tại là 66.2 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là: Quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng các công trình công cộng, đô thị; Thi công xây dựng công trình dân dụng, giao thông (cầu, đường); Thu gom, xử lý rác thải...Một số công trình xây dựng công ty đã và đang triển khai xây dựng như: Hệ thống thoát nước Phường Tân Tiến, Đường vào Viện Khoa học Công nghệ nông lâm nghiệp Tây Nguyên, Công trình Công viên Tân Thành, Nâng cấp đường Giải Phóng...Ngày 09/01/2020, UDL chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 09/04/1999: Tiền thân là Công ty Quản lý Đô thị và Vệ sinh môi trường được thành lập theo quyết định số 732/1999/QĐ-UB của UBND tỉnh Đắk Lắk.
- Ngày 04/07/2008: Chuyển đổi mô hình thành Công ty TNHH MTV Đô thị và Môi trường Đắk Lắk.
- Ngày 31/01/2019: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh, với giá trúng thầu bình quân là 12.081 đồng.
- Ngày 25/06/2019: Chuyển đổi mô hình hoạt động là Công ty Cổ phần Đô thị và Môi trường Đắk Lắk với số vốn điều lệ ban đầu là 66.2 tỷ đồng.
- Ngày 08/10/2019: Chấp thuận trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 09/01/2020: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| BÙI VĂN QUÝ | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,400 | 0.1% | 16/05/2025 |
| Lê Nguyên Vũ | Kế toán trưởng | 5,000 | 0.1% | 30/07/2025 |
| Phan Thị Thùy Phương | Thành viên Ban kiểm soát | 4,500 | 0.1% | 30/07/2025 |
| Nguyễn Quốc Tuấn | Người phụ trách quản trị công ty | 3,000 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Lê Đình Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 3,000 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Lê Văn Chính | Trưởng Ban kiểm soát | 2,500 | 0.0% | 29/04/2025 |
| Phan Thị Lam | Thành viên Ban kiểm soát | 2,200 | 0.0% | 01/04/2022 |
| Lê Thị Oanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/04/2024 |
| Nguyễn Hoàng Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 30/07/2025 |
| NGUYỄN THANH HÀ | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với UDL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức UDL