UEM
UPCOMCông ty Cổ phần Cơ điện Uông Bí - Vinacomin
15,800
0.0%
Cập nhật: 18:36:04 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cơ điện Uông Bí – Vinacomin (UEM), tiền thân là Nhà máy Cơ điện Uông Bí, được thành lập năm 1964. Năm 2005, Công ty thực hiện cổ phần hóa. Hoạt động sản xuất chính của công ty là: chế tạo thiết bị mỏ, thiết bị phòng nổ, thiết bị chuyên dùng, thiết bị điện; tư vấn thiết kế các sản phẩm cơ khí, cơ điện; sửa chữa thiết bị mỏ, thiết bị phòng nổ, thiết bị chuyên dùng... Công ty có 04 phân xưởng tham gia sản suất, chế tạo sản phẩm và là doanh nghiệp chế tạo thiết bị cung cấp cho các mỏ than, hầm lò, công ty luôn giữ vững được vị thế của mình trong Tập đoàn Than – Khoáng sản Việt Nam với những sản phẩm đặc thù như máy xúc đá phòng nổ, đầu tàu điện phòng nổ. Với trên 10.000 m2 nhà xưởng sản xuất và trên 140 thiết bị gia công cơ khí các loại. Sản phẩm của Công ty cơ bản đáp ứng và cung cấp cho ngành khai thác mỏ than như: Xe goòng chở than từ 1 - 3 tấn; Bình quân hàng năm, Công ty sản xuất và tiêu thụ 1.000 tấn thiết bị và 3.300 tấn phụ tùng các loại phục vụ cho khai thác, chế biến, vận tải than. Ngày 24/09/2015, UEM chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/07/1964: Nhà máy Cơ điện Uông Bí, tiền thân của công ty, được khởi công xây dựng;
- Năm 2005: Công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần;
- Ngày 28/05/2008: Tăng vốn điều lệ lên 9,86 tỷ đồng;
- Ngày 29/04/2010: Tăng vốn điều lệ lên 14,79 tỷ đồng;
- Ngày 22/05/2012: Tăng vốn điều lệ lên 18,9 tỷ đồng;
- Ngày 24/09/2015: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Văn Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 74,219 | 3.0% | 17/02/2025 |
| Nguyễn Minh Tâm | Phó Giám đốc Kinh tế/Thành viên Hội đồng Quản trị | 17,488 | 0.7% | 20/08/2025 |
| Phan Văn Sứng | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 12,785 | 0.7% | 21/09/2015 |
| Nguyễn Trọng Thanh | Thành viên Ban kiểm soát | 13,624 | 0.5% | 20/08/2025 |
| Phạm Văn Chung | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 11,700 | 0.5% | 20/08/2025 |
| Bùi Xuân Tiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | 10,037 | 0.4% | 20/08/2025 |
| Trần Hữu Đoàn | Thành viên Ban kiểm soát | 6,094 | 0.2% | 25/04/2024 |
| Nguyễn Thị Thanh Huyền | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 09/05/2025 |
| Bùi Hồng Quang | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 01/10/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với UEM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức UEM