UIC
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICO
61,500
0.0%
Cập nhật: 22:05:26 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
12,223
P/E
5.03
P/B
0.90
YoY
9.7%
QoQ
2.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
19.4%
ROA
13.0%
Tỷ suất LN gộp
4.3%
Tỷ suất LN ròng
3.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.45
Tổng nợ / Tổng TS
0.31
Thanh toán nhanh
1.73
Thanh toán hiện hành
2.12
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 444 | 474 | 516 | 537.99 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 181 | 128 | 93 | 45.48 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 25 | 110 | 180 | 245 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 141 | 139 | 144 | 150.34 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 11 | 11 | 17 | 10.49 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 94 | 94 | 96 | 97.87 | — |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 3 | 2 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 292 | 294 | 288 | 283.54 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 236 | 238 | 232 | 238.67 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 2 | 2 | 2 | 1.54 | — |
| Đầu tư dài hạn | 3 | 3 | 3 | 2.64 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 5 | 5 | 6 | 2.64 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.78 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 736 | 768 | 804 | 821.53 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 254 | 259 | 270 | 254.22 | — |
| Nợ ngắn hạn | 254 | 259 | 270 | 254.12 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 7 | 9 | 11 | 19.11 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 125 | 118 | 114 | 97 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.11 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 482 | 508 | 534 | 567.31 | — |
| Vốn và các quỹ | 482 | 508 | 534 | 567.31 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 80 | 83 | 83 | 83.08 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 80 | 83 | 83 | 83.08 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 142 | 142 | 142 | 141.59 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 244 | 267 | 293 | 326.51 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 736 | 768 | 804 | 821.53 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 736 | 835 | 892 | 917.10 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 736 | 835 | 892 | 917.10 | — |
| Giá vốn hàng bán | 708 | 800 | 853 | -872.82 | — |
| Lãi gộp | 28 | 35 | 39 | 44.28 | — |
| Thu nhập tài chính | 2 | 3 | 3 | 3.89 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | -0.89 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | -0.89 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 6 | 8 | -5.60 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 24 | 30 | 33 | 41.69 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.34 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | -0.03 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -1 | 0.30 | — |
| LN trước thuế | 24 | 30 | 32 | 41.99 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 5 | 6 | 7 | -9.05 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0.60 | — |
| Lợi nhuận thuần | 19 | 24 | 25 | 33.55 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 19 | 24 | 25 | 33.55 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 21 | 34 | 48 | 32.88 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -4 | 0 | -10 | -1.79 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -25 | -85 | -70 | -75 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 10 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 2 | 2 | 3.42 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -26.66 | 0 | 0 | -63.37 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 3 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | -0.08 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 697 | 790 | 673 | 545 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -701 | -796 | -677 | -562 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -4.27 | 0 | 0 | -17.08 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -10 | -53 | -35 | -47.57 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 31 | 37 | 42 | 93.05 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 181 | 128 | 93 | 45.48 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICO (UIC), tiền thân là Xí nghiệp Xây dựng Sản xuất và Kinh doanh Vật liệu Xây dựng thành lập vào năm 2000. Năm 2005, công ty chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh phân phối điện, thiết kế thi công các công trình điện và xây dựng công trình dân dụng, khu công nghiệp và cơ sở hạ tầng. IDICO - UDICO là đơn vị cung cấp điện an toàn, ổn định cho các khu công nghiệp Nhơn Trạch I, II, III, V... Một số dự án tiêu biểu mà UIC tham gia khởi công xây dựng như: Dự án Khu Công nghiệp Sơn Mỹ II - Bình Thuận quy mô 1.225ha, Dự án Khu Công nghiệp Lộc An - Bình Sơn tổng diện tích 500ha, Khu nhà ở Công nhân tại Xã Hiệp Phước...Ngày 12/11/2007, UIC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 2000: Tiền thân là Xí nghiệp Xây dựng Sản xuất và Kinh doanh Vật liệu Xây dựng thuộc công ty Phát triển đô thị và khu công nghiệp (Bộ công nghiệp) thành lập;
- Ngày 16/02/2005: Chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần theo giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 4703000201 do Sở Kế hoạch Đầu tư Tỉnh Đồng Nai cấp, với số vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng, trong đó Nhà nước nắm giữ 51%.
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng;
- Ngày 12/11/2007: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 13/06/2025: Tăng vốn điều lệ lên 83,08 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Văn Phú | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 46,120 | 0.6% | 21/09/2016 |
| Nguyễn Văn Thịnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 40,000 | 0.5% | 29/07/2025 |
| Trần Thuý Hường | Trưởng Ban kiểm soát | 27,920 | 0.3% | 07/04/2023 |
| Mai Thị Nguyệt | Người phụ trách quản trị công ty | 22,000 | 0.3% | 29/07/2025 |
| Nguyễn Ngọc Minh | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | 10,000 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Trần Cao Thắng | Phó Giám đốc | 1,420 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Hồng | Thành viên Ban kiểm soát | 500 | 0.0% | 11/10/2022 |
| Hồ Thị Hải Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 200 | 0.0% | 12/09/2022 |
| Phạm Quốc Vượng | Phó Giám đốc | 220 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Bùi Đức Minh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/10/2022 |
| Lê Đắc Mạnh | Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Quốc Trí | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/10/2023 |
| Nguyễn Cao Nguyên | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/04/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với UIC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức UIC