UNI
HNXCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Sao Mai Việt
7,800
0.0%
Cập nhật: 23:02:12 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1
P/E
10,256.32
P/B
0.77
YoY
—
QoQ
-42.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
25.0%
Tỷ suất LN ròng
0.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.08
Tổng nợ / Tổng TS
0.52
Thanh toán nhanh
0.63
Thanh toán hiện hành
2.10
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 503 | 648 | 914 | 939 | 842.08 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 1 | 1 | 1 | 2.81 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 85 | 128 | 392 | 352 | 251.94 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 77 | 120 | 390 | 347 | 247.42 |
| Hàng tồn kho, ròng | 408 | 507 | 509 | 570 | 571.46 |
| Tài sản lưu động khác | 9 | 12 | 12 | 16 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 0 | 15 | 27 | 20 | 60.78 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 503 | 664 | 942 | 958 | 902.86 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 339 | 500 | 508 | 525 | 469.19 |
| Nợ ngắn hạn | 117 | 500 | 508 | 525 | 401.52 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 59 | 59 | 70 | 70 | 68.86 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 54 | 294 | 253 | 205 | 5 |
| Nợ dài hạn | 221 | 0 | 0 | 0 | 67.67 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 221 | 0 | 0 | 0 | 67.67 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 164 | 164 | 434 | 434 | 433.67 |
| Vốn và các quỹ | 164 | 164 | 434 | 434 | 433.67 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 156 | 156 | 246 | 426 | 426.18 |
| Cổ phiếu phổ thông | 156 | 156 | 246 | 426 | 426.18 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.09 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 6 | 6 | 6 | 6 | 6.48 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 503 | 664 | 942 | 958 | 902.86 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 0 | 0 | 1 | 2 | 1.15 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 0 | 0 | 1 | 2 | 1.15 |
| Giá vốn hàng bán | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| Lãi gộp | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.15 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | -0.04 | 0 | 0 | 0 | -0.23 |
| Chi phí tiền lãi vay | -0.04 | 0 | -0.23 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.88 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Thu nhập khác | 0.02 | 0 | -0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | -0.08 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | -0.06 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0.05 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -5 | -3 | -244 | 68 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -15 | 15 | -20 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -15.29 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 270 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 5 | 68 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -49 | -41 | -48 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 18.91 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Sao Mai Việt (UNI) được thành lập từ năm 1993. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu là kinh doanh thiết bị viễn thông đầu cuối, bảo trì, bảo dưỡng và lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc tại thị trường thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh thành phía Nam. Ngoài ra, Công ty đang phát triển thêm hoạt động kinh doanh bất động sản với một số dự án tại Phú Quốc. Công ty có một hệ thống phân phối với 3 cửa hàng kinh doanh bán lẻ và hơn 40 đại lý. Công ty Cổ phần Viễn Liên là nhà cung cấp chính các thiết bị viễn thông cho các siêu thị điện máy lớn như Metro Cash & Carry, Điện máy Nguyễn Kim, Thiên Hòa, Chợ Lớn và một số bưu điện tỉnh thành. Ngoài ra công ty còn là đại lý được chỉ định của công ty cổ phần Cáp và Vật liệu Viễn Thông (SAM) trong việc tiêu thụ cáp đồng trong cả nước. UNI đã trở thành đầu mối cung cấp các sản phẩm thiết bị viễn thông chuyên dùng với các thương hiệu nổi tiếng như: Sharp, Siemens, Panasonic, Ricoh, Nitsuko... cho các khách hàng trong và ngoài ngành Bưu chính Viễn thông. Ngày 30/05/2006, UNI chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 02/03/1993: Công ty cổ phần Viễn Liên được thành lập với số vốn điều lệ là 700 triệu đồng;
- Năm 1994: Tăng vốn điều lệ lên 2,7 tỷ đồng;
- Cuối năm 2002: Tăng vốn điều lệ lên 7 tỷ đồng
- Tháng 07/2005: Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng;
- Tháng 12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 47,4 tỷ đồng;
- Tháng 07/2010: Tăng vốn điều lệ lên 94,8 tỷ đồng;
- Tháng 01/2013: Tăng vốn điều lệ lên 144,8 tỷ đồng;
- Tháng 06/2016: Tăng vốn điều lệ lên 156,17 tỷ đồng;
- Ngày 30/05/2006: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX);
- Ngày 18/05/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Sao Mai Việt;
- Ngày 17/04/2025: Tăng vốn điều lệ lên 426,17 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Cao Phong | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Phạm Đình Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 22/09/2016 |
| Nguyễn Thị Nhàn | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 15/05/2023 |
| Trần Thị Phương Lan | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị/Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 11/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với UNI
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức UNI