UPC
UPCOMCông ty Cổ phần Phát triển Công viên Cây xanh và Đô thị Vũng Tàu
23,000
▼
0.9%
Cập nhật: 19:28:26 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
588
P/E
39.10
P/B
1.42
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.6%
ROA
1.6%
Tỷ suất LN gộp
13.4%
Tỷ suất LN ròng
2.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.31
Tổng nợ / Tổng TS
0.56
Thanh toán nhanh
0.86
Thanh toán hiện hành
1
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phát triển Công viên Cây xanh và Đô thị Vũng Tàu (UPC), có tiền thân là một doanh nghiệp nhà nước Công Ty Lâm Viên Cây Xanh, được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ nghiên cứu, xây dựng, chăm sóc và duy trì cảnh quan đô thị. Ngoài ra, Công ty cũng phát triển các ngành nghề chăn nuôi và kinh doanh đa lĩnh vực. Địa bàn hoạt động của công ty tập trung chủ yếu tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. UPC chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2009. UPC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2017.
Lịch sử hình thành
- 1993: Công Ty Lâm Viên Cây Xanh, tiền thân của Công ty Cổ phần Phát triển Công viên Cây xanh và Đô thị Vũng Tàu được thành lập;
- 2009: Công ty Cổ phần Phát triển Công viên Cây xanh và Đô thị Vũng Tàu (VT.UPC) được thành lập dưới hình thức công ty cổ phần theo giấy phép kinh doanh do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu cấp với vốn điều lệ là 34 tỷ đồng;
- Ngày 21/04/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| LÊ HUY HỮU HIỆP | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,079,224 | 31.7% | 11/08/2025 |
| NGUYỄN ĐỨC TÀI | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 500,538 | 14.7% | 11/08/2025 |
| Hoàng Văn Thao | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 35,916 | 1.1% | 11/08/2025 |
| Vũ Thị Huế | Kế toán trưởng | 7,808 | 0.2% | 20/04/2017 |
| Hoàng Đức Trung | Thành viên Ban kiểm soát | 3,754 | 0.1% | 11/08/2025 |
| Chu Thị Hồng Hảo | Thành viên Hội đồng Quản trị | 731 | 0.0% | 04/05/2024 |
| Nguyễn Quang Thi | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/03/2023 |
| Nguyễn Hồng Phúc | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/08/2025 |
| Nguyễn Tài Nam | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 09/03/2023 |
| Nguyễn Thị Thu Huyền | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 11/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với UPC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức UPC