UPH
UPCOMCông ty Cổ phần Dược phẩm TW25
4,600
▼
13.2%
Cập nhật: 22:55:41 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
194
P/E
23.73
P/B
0.39
YoY
-0.7%
QoQ
72.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.7%
ROA
0.7%
Tỷ suất LN gộp
12.7%
Tỷ suất LN ròng
1.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.46
Tổng nợ / Tổng TS
0.59
Thanh toán nhanh
0.47
Thanh toán hiện hành
1.32
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 293 | 280 | 278 | 280 | 295.62 |
| Tiền và tương đương tiền | 28 | 28 | 10 | 41 | 49.39 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 38 | 37 | 40 | 25 | 32 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 27 | 11 | 18 | 17 | 22.93 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.35 |
| Hàng tồn kho, ròng | 199 | 204 | 210 | 197 | 194.56 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 94 | 94 | 93 | 93 | 92.03 |
| Phải thu dài hạn | 4 | 4 | 4 | 4 | 3.77 |
| Phải thu dài hạn khác | 4 | 4 | 4 | 4 | 3.77 |
| Tài sản cố định | 20 | 19 | 19 | 18 | 17.83 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 49 | 49 | 48 | 48 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 49 | 48 | 48 | 47 | 47 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 387 | 374 | 371 | 373 | 387.65 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 232 | 219 | 216 | 217 | 230.23 |
| Nợ ngắn hạn | 231 | 218 | 215 | 216 | 224.26 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 183 | 183 | 183 | 184 | 178.15 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 5.97 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 155 | 155 | 155 | 156 | 157.42 |
| Vốn và các quỹ | 155 | 155 | 155 | 156 | 157.42 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 133 | 133 | 133 | 133 | 132.95 |
| Cổ phiếu phổ thông | 133 | 133 | 133 | 133 | 132.95 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 12 | 12 | 12 | 12 | 12.49 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -8 | -8 | -8 | -7 | -5.61 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 387 | 374 | 371 | 373 | 387.65 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 47 | 19 | 21 | 27 | 46.81 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.14 |
| Doanh thu thuần | 47 | 19 | 21 | 27 | 46.67 |
| Giá vốn hàng bán | 42 | 16 | 19 | 24 | -40.06 |
| Lãi gộp | 5 | 3 | 2 | 3 | 6.61 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 1 | 0 | 0.76 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.53 |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 3 | 3 | 3 | -4.82 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| LN trước thuế | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.19 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.23 |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 0 | 0 | 1 | 1.58 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 0 | 0 | 1 | 1.58 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 5 | -3 | -19 | 16 | 15.82 |
| Mua sắm TSCĐ | 2 | -1 | 0 | -1 | -0.75 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -5 | -27 | -10 | -12 | -17 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 5 | 30 | 10 | 27 | 10 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 0 | 1 | 0.75 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 2.73 | 0 | 0 | -7 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 8 | 0 | -19 | 31 | 8.82 |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 1 | 0 | 1 | 40.57 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 28 | 28 | 10 | 41 | 49.39 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược phẩm TW25 (UPH) có tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm TW25, được thành lập vào ngày 22/04/1993. Hoạt động sản xuất chính của Công ty là sản xuất, kinh doanh dược phẩm và mỹ phẩm. UPH được cổ phần hóa và hoạt động theo mô hình công ty cổ phần vào năm 2007. Công ty đã đầu tư xây dựng gần như đầy đủ các dây chuyền sản xuất đạt tiêu chuẩn GMP-WHO, phòng kiểm tra GLP-WHO, kho GSP-WHO với hơn 100 mặt hàng dược phẩm và mỹ phẩm. UPH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/04/1993: Xí nghiệp Dược phẩm TW25 được thành lập theo Quyết định số 398/BYT-QĐ của Bộ trưởng Bộ Y tế;
- Trước khi cổ phần hóa, Công ty Dược phẩm TW25 được thành lập trên cở sở sáp nhập giữa Xí nghiệp Dược phẩm TW21 và Xí nghiệp Dược phẩm TW25;
- Ngày 19/06/2007: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với tên gọi Công ty Cổ phần Dược phẩm TW25;
- Ngày 12/05/2008: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 05/07/2012: Tăng vốn điều lệ lên 55.646.410.000 đồng;
- Ngày 31/03/2016: Tăng vốn điều lệ lên 77.946.410.000 đồng;
- Ngày 17/09/2016: Tăng vốn điều lệ lên 132.946.410.000 đồng;
- Ngày 29/12/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Quốc Việt | Thành viên Ban kiểm soát | 7,133 | 0.1% | 30/08/2021 |
| Trịnh Việt Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 1,200 | 0.0% | 25/05/2018 |
| Ngô Tân Long | Phó Tổng Giám đốc | 1,000 | 0.0% | 07/08/2025 |
| Nguyễn Văn Khái | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/06/2024 |
| Đặng Hoài Nam | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 07/08/2025 |
| Trần Anh Vương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/08/2025 |
| Nguyễn Thị Hồng Nga | Phó Tổng Giám đốc Kỹ thuật | 6,331 | — | 28/12/2016 |
| Trịnh Xuân Vương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/02/2026 |
| Tống Trần Hiệp | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | — | — | 15/04/2020 |
| Trịnh Thị Minh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 30/08/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với UPH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức UPH