USC
UPCOMCông ty Cổ phần Khảo sát và Xây dựng - USCO
—
▲
13.2%
Cập nhật: 12:06:42 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Khảo sát và Xây dựng – USCO có tiền thân là Viện Khảo sát địa chất trực thuộc Bộ Kiến trúc (nay là Bộ Xây dựng), được thành lập vào năm 1960. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn, thăm dò vật liệu xây dựng, khảo sát địa hình, đo đạc công trình. USCO chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần vào tháng 10/2016. Công ty đã tiến hành khảo sát địa chất bổ sung dự án tuyến đường sắt đô thị thí điểm đoạn Nhổn-Ga Hà Nội, thăm dò địa chất nhà máy nhiệt điện Thăng Long–Quảng Ninh, khoan Khảo sát xây dựng giai đoạn thiết kế kỹ thuật công trình Nhà Quốc hội hay khoan cọc nhồi công trình xây dựng Dự án Khu điều trị chất lượng cao – Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình. USC chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 06/02/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 06/10/1960: Viện Khảo sát địa chất trực thuộc Bộ Kiến trúc (nay là Bộ Xây dựng) được thành lập theo Quyết định số 746/BKT của Bộ Kiến trúc;
- Ngày 14/04/1964: Đổi tên thành Viện Khảo sát đo đạc trực thuộc Bộ Kiến trúc (nay là Bộ Xây dựng) theo Quyết định số 415/BKT của Bộ Kiến trúc;
- Ngày 30/05/1975: Đổi tên thành Công ty Khảo sát đo đạc trực thuộc Bộ Xây dựng theo Quyết định số 292/BXD của Bộ Xây dựng;
- Tháng 08/1976: Chia tách thành Công ty Khảo sát Vật liệu xây dựng và Công ty Khảo sát đo đạc;
- Ngày 07/07/1978: Liên hiệp các xí nghiệp Khảo sát xây dựng được thành lập trên cơ sở hợp nhất Công ty Khảo sát Vật liệu xây dựng và Công ty Khảo sát đo đạc theo Quyết định số 1187/BXD-TCCB của Bộ Xây dựng;
- Ngày 06/01/1996: Công ty Tư vấn Khảo sát đo đạc được thành lập theo Quyết định số 17/BXD-TCLĐ của Bộ Xây dựng;
- Ngày 19/03/1997: Đổi tên thành Công ty Khảo sát và Xây dựng theo Quyết định số 166/BXD-TCLĐ của Bộ Xây dựng;
- Ngày 11/05/2004: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Khảo sát và Xây dựng theo Quyết định số 11/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng;
- Ngày 04/10/2004: Đổi tên thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Khảo sát và Xây dựng theo Quyết định sô 1546/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng;
- Ngày 21/07/2006: Chuyển Công ty TNHH Nhà nước MTV Khảo sát và Xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng sang trực thuộc Tổng Công ty Tư vấn xây dựng Việt Nam theo Quyết định số 1061/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng;
- Ngày 26/09/2006: Bộ Xây dựng ban hành Quyết định số 1190/QĐ-BXD về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty TNHH Nhà nước MTV Khảo sát và Xây dựng thành Công ty Cổ phần;
- Ngày 10/12/2014: Tổ chức đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với 1.618.500 cổ phần được chào bán và mức giá đấu thành công bình quân là 10.111 đồng/cổ phần;
- Ngày 31/12/2014: Đại hội cổ đông được tổ chức lần đầu;
- Ngày 15/10/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 55 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0100107123 được cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 08/12/2016: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 8055/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 06/02/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Linh Trang | Thành viên Hội đồng Quản trị | 564,565 | 10.3% | 03/09/2025 |
| Nguyễn Minh Thúy | Thành viên Ban kiểm soát | 272,867 | 5.0% | 03/09/2025 |
| Trần Ngọc Sang | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 40,084 | 0.7% | 03/09/2025 |
| Vũ Văn Định | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 37,538 | 0.7% | 09/05/2025 |
| Nguyễn Trọng Thoáng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 36,700 | 0.7% | 03/09/2025 |
| Vũ Thị Thanh Huyền | Kế toán trưởng | 5,276 | 0.1% | 03/09/2025 |
| Trần Minh Đức | Phó Tổng Giám đốc | 1,900 | 0.0% | 03/09/2025 |
| Lê Thị Chuyên | Thành viên Ban kiểm soát | 100 | 0.0% | 03/09/2025 |
| Lương Ngọc Sang | Trưởng Ban kiểm soát | 800 | 0.0% | 03/09/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với USC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức USC