USD
UPCOMCông ty Cổ phần Công trình Đô thị Sóc Trăng
—
0.0%
Cập nhật: 21:55:53 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Sóc Trăng (USD) có tiền thân là Công ty Quản lý Công trình Đô thị Thị xã Sóc Trăng được thành lập vào năm 1988. Công ty hoạt động chủ yếu trong các lĩnh vực dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Sóc Trăng và các huyện, thị thuộc tỉnh Sóc Trăng. Bên cạnh đó, Công ty còn có chức năng thực hiện hoạt động kinh doanh dịch vụ trong và ngoài tỉnh Sóc Trăng, tạo thêm nguồn thu để duy trì, phát triển doanh nghiệp. USD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 01/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/12/1988: Tiền thân là Công ty Quản lý Công trình Đô thị Thị xã Sóc Trăng được thành lập theo Quyết định số 537/QĐ.UBT.88;
- Ngày 29/04/1997: Công ty Công trình Đô thị Sóc Trăng được thành lập với vốn điều lệ 1.035.052.000 đồng trên cơ sở củng cố và cơ cấu lại Công ty Quản lý Công trình Đô thị Thị xã Sóc Trăng theo Quyết định số 166/QĐ-TCCB;
- Ngày 25/06/2010: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Một thành viên Công trình Đô thị tỉnh Sóc Trăng với vốn điều lệ 17.186.000.000 theo Quyết định số 274/QĐTC-CTUBND của UBND tỉnh Sóc Trăng;
- Ngày 10/09/2010: Tăng vốn điều lệ lên 56 tỷ đồng;
- Ngày 15/01/2016: UBND tỉnh Sóc Trăng ban hành Quyết định số 138/QĐ-UBND về việc thực hiện cổ phần hóa và thành lập ban chỉ đạo cổ phần hóa Công ty TNHH Một thành viên Công trình Đô thị tỉnh Sóc Trăng;
- Ngày 28/07/2018: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với mức giá đấu thành công bình quân là 16.280 đồng/cổ phần;
- Ngày 08/01/2018: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 56 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2200177456 cấp đổi lần thứ 3 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng;
- Ngày 18/07/2018: Trở thành công ty đại chúng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lâm Hữu Tùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,199,165 | 21.4% | 29/08/2025 |
| Lê Thị Hòa | Thành viên Hội đồng Quản trị | 435,000 | 7.8% | 08/09/2023 |
| Đậu Đức Hiển | Tổng Giám đốc | 40,800 | 0.7% | 29/08/2025 |
| Nguyễn Đức Khôi | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 36,200 | 0.7% | 10/07/2023 |
| Trần Tuyết Nương | Thành viên Ban kiểm soát | 21,100 | 0.4% | 10/07/2023 |
| Đặng Thanh Bình | Phó Tổng Giám đốc | 6,900 | 0.1% | 17/01/2019 |
| Huỳnh Thị Thùy Trang | Thành viên Ban kiểm soát | 4,000 | 0.1% | 29/08/2025 |
| Đặng Hồng Nghi | Kế toán trưởng | 3,600 | 0.1% | 29/08/2025 |
| Võ Thị Phương Ngân | Trưởng Ban kiểm soát | 400 | 0.0% | 29/08/2025 |
| Trần Quốc Sở | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/07/2023 |
| Đào Mạnh Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/01/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với USD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức USD