UXC
UPCOMCông ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Út Xi
1,200
▼
7.7%
Cập nhật: 10:33:35 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-33
P/E
—
P/B
—
YoY
46.8%
QoQ
3.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.2%
ROA
-0.1%
Tỷ suất LN gộp
16.0%
Tỷ suất LN ròng
-1.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-10.23
Tổng nợ / Tổng TS
1.11
Thanh toán nhanh
0.20
Thanh toán hiện hành
0.81
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 770 | 722 | 717 | 733 | 743.10 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 156 | 144 | 145 | 188 | 184.30 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 98 | 101 | 101 | 128 | 68.23 |
| Hàng tồn kho, ròng | 612 | 575 | 570 | 543 | 556.20 |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 99 | 97 | 95 | 93 | 90.26 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 84 | 82 | 80 | 78 | 75.94 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 869 | 819 | 812 | 826 | 833.36 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 957 | 916 | 908 | 930 | 923.66 |
| Nợ ngắn hạn | 948 | 907 | 899 | 922 | 916.14 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 1 | 0 | 0 | 3.21 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 361 | 358 | 359 | 356 | 354.39 |
| Nợ dài hạn | 9 | 9 | 9 | 8 | 7.52 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 9 | 9 | 9 | 8 | 7.52 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | -88 | -97 | -96 | -104 | -90.30 |
| Vốn và các quỹ | -88 | -97 | -96 | -104 | -90.30 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 354 | 354 | 354 | 354 | 354 |
| Cổ phiếu phổ thông | 354 | 354 | 354 | 354 | 354 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 8 | 8 | 8 | 8 | 8.02 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -451 | -460 | -459 | -467 | -452.81 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 869 | 819 | 812 | 826 | 833.36 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 70 | 76 | 117 | 99 | 102.72 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 70 | 71 | 117 | 99 | 102.72 |
| Giá vốn hàng bán | 62 | 64 | 95 | 95 | -70.79 |
| Lãi gộp | 8 | 7 | 22 | 4 | 31.93 |
| Thu nhập tài chính | -1 | 0 | 0 | 1 | 0.29 |
| Chi phí tài chính | 10 | 9 | 15 | 8 | -8.35 |
| Chi phí tiền lãi vay | 9 | 8 | 8 | 8 | -8.16 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 9 | 5 | 5 | 3 | -3.33 |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 2 | 2 | 1 | -34.55 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -12 | -9 | 1 | -8 | -14 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 27.86 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 11 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Lợi nhuận khác | -11 | 0 | 0 | 0 | 27.84 |
| LN trước thuế | -24 | -8 | 1 | -8 | 13.83 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | -24 | -8 | 1 | -8 | 13.83 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -24 | -8 | 1 | -8 | 13.83 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 44.85 | 3.40 | 2.85 | 3.34 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0.92 | -0.64 | -0.17 | -0.38 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0.15 | 0 | 0.11 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0.03 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.92 | -0.49 | -0.17 | -0.25 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 9.80 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -55.99 | -2.82 | -2.39 | -3.36 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -46.19 | -2.82 | -2.39 | -3.36 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -0.42 | 0.10 | 0.30 | -0.26 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 0.56 | 0.06 | 0.16 | 0.44 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -0.07 | 0 | -0.01 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0.06 | 0.16 | 0.44 | 0.18 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chế biến Thuỷ sản Út Xi (UXC), tiền thân là Doanh nghiệp tư nhân Út Xi, được thành lập năm 2002. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến và xuất khẩu thuỷ sản. UXC hiện có 3 xí nghiệp trực thuộc , gồm 2 xí nghiệp chế biến thuỷ sản và 1 xí nghiệp kho vận đó là: Xí nghiệp Chế biến Thuỷ sản Hoàng Phương, Xí nghiệp Chế biến Thuỷ sản Hoàng Phong, Xí nghiệp Kho vận Hoàng Nhã. Các sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu đến nhiều thị trường trên thế giới như: Mỹ, EU, Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ và một số nước khác. Ngày 31/12/2024, UXC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/02/2002: Công ty TNHH Chế biến Thuỷ sản Út Xi được thành lập, tiền thân là Doanh nghiệp tư nhân Út Xi.
- Ngày 15/06/2006: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Chế biến Thuỷ sản Út Xi theo Giấy đăng ký kinh doanh số 2200203836 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng cấp, với vốn điều lệ ban đầu 130 tỷ đồng.
- Ngày 18/12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 170 tỷ đồng.
- Ngày 19/04/2010: Tăng vốn điều lệ lên 195 tỷ đồng.
- Ngày 24/12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 295 tỷ đồng.
- Ngày 13/08/2015: Tăng vốn điều lệ lên 354 tỷ đồng.
- Ngày 17/04/2017: Công ty nhận được Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 83/2017/GCNCP-VSD của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam cấp.
- Ngày 31/12/2024: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với UXC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức UXC