V11

---

Công ty Cổ phần Xây dựng số 11

500 0.0%
Cập nhật: 23:29:51 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
P/E
P/B
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
ROA
Tỷ suất LN gộp
Tỷ suất LN ròng
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
Tổng nợ / Tổng TS
Thanh toán nhanh
Thanh toán hiện hành
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NỢ PHẢI TRẢ
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế
Chi phí thuế TNDN hiện hành
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD
Mua sắm TSCĐ
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây dựng số 11 (V11) có tiền thân là Xí nghiệp Bê tông đúc sẵn Hải Hưng thành lập vào năm 1973. V11 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Công ty hoạt động trog lĩnh vực thi công xây lắp các công trình thủy lợi, hạ tầng đô thị, khu công nghiệp trên địa bàn Hải Hưng và các khu vực lân cận dưới thương hiệu của Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam (Vinaconex) nên Công ty có được sự tin tưởng từ nhiều đối tác và đã giành được nhiều hợp đồng lớn như: Dự án khu đô thị Quốc Oai - Hà Tây; dự án Dự án Khu dân cư số 960 phố Lê Thanh Nghị; Dự án Nhà công vụ Văn phòng Quốc hộị.
Lịch sử hình thành
- Ngày 25/01/1973: Tiền thân là Xí nghiệp Bê tông đúc sẵn Hải Hưng được thành lập theo quyết định số 23 QĐ/UB của UBND tỉnh Hải Hưng; - Tháng 12/1984: Đổi tên thành Nhà máy Bê tông Đúc sẵn Hải Hưng; - Ngày 18/09/1992: Đổi tên thành Nhà máy Bê tông Hải Hưng theo Quyết định số 736 QĐ/UB của UBND tỉnh Hải Hưng; - Ngày 12/03/1996: Đổi tên thành Công ty Bê tông và Xây dựng Hải Hưng theo Quyết định số 616/ QĐ/UB của UBND tỉnh Hải Hưng; - Ngày 23/10/1996: Được tiếp nhận là thành viên của Tổng Công ty xuất nhập khẩu xây dựng Việt Nam (Vinaconex) và đổi tên doanh nghiệp thành Công ty xây lắp và sản xuất vật liệu xây dựng số 11 theo Quyết định số 925/BXD-TCLĐ của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; - Năm 2003: Cổ phần hóa và chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Xây dựng số 11 với vốn điều lệ 5,1 tỷ đồng; - Năm 2004: Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng; - Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng; - Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng; - Năm 2008: Niêm yết và giao dịch tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội; - Ngày 16/01/2013: Giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 16/05/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Huy Thông Phó Tổng Giám đốc 11,000 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Quốc Đán Phó Tổng Giám đốc 9,000 0.1% 14/09/2015
Đặng Thanh Huấn Trưởng Ban kiểm soát 5,350 0.1% 05/01/2026
Trịnh Quốc Hiệp Thành viên Ban kiểm soát 14/09/2015
Vũ Văn Mạnh Thành viên Ban kiểm soát 14/09/2015
Lại Đức Toàn Chủ tịch Hội đồng Quản trị 22/04/2021
Trần Ngọc Sơn Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị 15/07/2024
Đặng Văn Hiếu Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 04/02/2025
Nguyễn Thái Hà Thành viên Ban kiểm soát 14/09/2015
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đoàn Thu Thủy 1,675,000 19.9% 08/07/2019
Chu Văn Bình 31,101 0.4% 14/09/2015
Phạm Huy Thông 11,000 0.1% 25/03/2022
Nguyễn Quốc Đán 9,000 0.1% 25/03/2022
Phạm Thị Nhuần 6,800 0.1% 14/09/2015
Đoàn Văn Chung 6,416 0.1% 14/09/2015
Đặng Thanh Huấn 5,350 0.1% 12/05/2022
Phan Vũ Anh 3,000 0.0% 14/09/2015
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với V11 So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức V11
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay