V12

HNX

Công ty Cổ phần Xây dựng số 12

9,800 0.0%
Cập nhật: 16:36:36 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
905
P/E
10.82
P/B
0.69
YoY
-1.2%
QoQ
127.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.4%
ROA
1.4%
Tỷ suất LN gộp
8.6%
Tỷ suất LN ròng
2.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
4.32
Tổng nợ / Tổng TS
0.81
Thanh toán nhanh
1.12
Thanh toán hiện hành
1.19
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 574 535 680 645 820.39
Tiền và tương đương tiền 232 98 196 151 294.97
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 1 1 1 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 329 389 453 456 474.26
Trả trước cho người bán ngắn hạn 57 81 68 84 82.14
Hàng tồn kho, ròng 11 38 23 28 43.74
Tài sản lưu động khác 1 9 7 10 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 55 56 55 55 54.59
Phải thu dài hạn 17 17 17 17 17.30
Phải thu dài hạn khác 17 17 17 17 17.30
Tài sản cố định 14 15 15 14 14.10
Giá trị ròng tài sản đầu tư 13 13 13 13 12.50
Đầu tư dài hạn 6 6 6 6 6.76
Tài sản dài hạn khác 4 5 4 4 0
Trả trước dài hạn 4 5 4 4 3.93
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 629 591 735 699 874.97
NỢ PHẢI TRẢ 467 427 576 538 710.64
Nợ ngắn hạn 443 404 553 515 687.47
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 198 229 297 288 420.93
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 2 2 2 9 1.77
Nợ dài hạn 24 24 24 23 23.16
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 162 163 159 161 164.34
Vốn và các quỹ 162 163 159 161 164.34
Vốn góp của chủ sở hữu 116 116 116 116 116.36
Cổ phiếu phổ thông 116 116 116 116 116.36
Quỹ đầu tư và phát triển 18 18 18 18 17.97
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 11 12 8 10 13.23
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 629 591 735 699 874.97
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 198 54 215 86 195.67
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 198 54 215 86 195.67
Giá vốn hàng bán 187 50 204 81 -166.83
Lãi gộp 12 4 11 6 28.84
Thu nhập tài chính 0 0 1 0 0.81
Chi phí tài chính 0 0 0 0 0.35
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0 -0.14
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 0 0 0 0
Chi phí quản lý DN 7 2 7 3 -21.66
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 5 1 5 3 8.34
Thu nhập khác 0 0 0 0 0
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0.01
Lợi nhuận khác 0 0 0 0 -0.01
LN trước thuế 5 1 5 3 8.33
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1 0 1 1 -4.80
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 4 1 4 2 3.53
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 4 1 4 2 3.53
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 212 -60 24 10 93.80
Mua sắm TSCĐ -2 -1 0 0 -0.23
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 -78 78 -83 83
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 12 5 -5 20 -18.79
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 1 0.81
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -73.29 0 0 64.79
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 11 16.87
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 0 -3 -24.44
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 -6.98
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -0.35 0 0 -14.55
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 222 -133 97 -45 144.04
Tiền và tương đương tiền 5 2 6 2 150.93
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 232 98 196 151 294.97
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Xây dựng số 12 (V12), tiền thân là Công ty Cơ khí và Xây lắp số 12, được thành lập năm 1996. Năm 2003 công ty chính thức chuyển đổi sang hoạt động theo hình thức công ty cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là: Xây lắp công nghiệp và dân dụng và sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng. Trải qua hơn 20 năm phát triển, Vinaconex 12 đã xây dựng được thương hiệu uy tín trên thị trường với nhiều công trình dân dụng và công nghiệp được đánh giá cao, thị trường rộng lớn (Bắc, Trung, Nam) và nhiều thị trường truyền thống như Nam Định, Ninh Thuận, Hà Nội. V12 đã tham gia triển khai một số dự án trọng điểm bao gồm (i) Tháp T5 - Trung Hòa Hà Nội, Trung tâm thương mại tại Quảng Quang, Biệt thự Bắc Anh Khánh, Cục Thuế Nam Định, (ii) Bản Chát - Nhà máy thủy điện Lai Châu, Tân Mỹ Dự án thủy điện (tổng vốn đầu tư 144 tỷ đồng), (iii) Cơ sở hạ tầng giao thông: dự án mở rộng quốc lộ Láng Hòa Lạc, hạ tầng giao thông bên ngoài nhà máy xi măng Cẩm Phả... Ngày 05/01/2010, V12 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/12/1996: Tiền thân là Công ty Cơ khí và Xây lắp số 12 được thành lập. - Ngày 11/10/2000: Đổi tên thành Công ty Xây dựng số 12. - Ngày 31/03/2003: Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần. - Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 11 tỷ đồng; - Tháng 08/2008: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng; - Ngày 05/11/2009: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 05/01/2010: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). - Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 58,18 tỷ đồng; - Ngày 05/06/2023: Tăng vốn điều lệ lên 116 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
LÊ PHÙNG HÒA Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 2,310,000 19.9% 07/08/2025
Nguyễn Hữu Tới Chủ tịch Hội đồng Quản trị 1,525,049 13.1% 07/08/2025
Nguyễn Duy Ước Phó Tổng Giám đốc 30,800 0.5% 14/09/2015
Lê Ngọc Anh Trưởng phòng Tài chính - Kế toán/Kế toán trưởng/Phó phòng Chiến lược 28,840 0.2% 06/11/2023
Nguyễn Thị Hằng Thành viên Ban kiểm soát 22,500 0.2% 07/08/2025
Vũ Chí Dũng Phó Tổng Giám đốc 14,160 0.1% 07/08/2025
Nguyễn Thị Quỳnh Trang Trưởng Ban kiểm soát 100 0.0% 14/09/2015
Vũ Viết Đô Phó Tổng Giám đốc 20 0.0% 30/12/2016
Chu Quang Minh Thành viên Ban kiểm soát 14/09/2015
Nguyễn Tiến Quân Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 07/08/2025
Vũ Mạnh Hùng Thành viên Hội đồng Quản trị 26/03/2021
Vũ Nam Hà Phụ trách Công bố thông tin 07/08/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
LÊ PHÙNG HÒA 2,310,000 19.9% 05/10/2025
Nguyễn Minh Tuấn 1,803,580 15.5% 05/10/2025
Nguyễn Hữu Tới 1,525,049 13.1% 05/10/2025
Đinh Thị Hằng 1,245,600 10.7% 13/10/2025
Ngô Văn Dũng 182,175 3.1% 14/09/2015
Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 290,900 2.5% 05/10/2025
Phạm Thành Nhâm 64,600 1.1% 14/09/2015
Nguyễn Duy Ước 30,800 0.5% 05/10/2025
Trần Ngọc Hùng 26,500 0.5% 14/09/2015
Lê Ngọc Anh 28,840 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Đình Thiết 14,500 0.2% 26/09/2024
Nguyễn Thị Hằng 22,500 0.2% 05/10/2025
Đào Văn Tuyến 10,000 0.2% 14/09/2015
Hoàng Đức Minh 9,393 0.2% 14/09/2015
Vũ Chí Dũng 14,160 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Văn Bộ 11,500 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Quốc Dũng 4,483 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Văn Hiến 1,570 0.0% 14/09/2015
Phạm Thị Minh Lý 1,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Quỳnh Trang 100 0.0% 05/10/2025
Lê Phùng Quang 120 0.0% 05/10/2025
Bùi Thanh Tùng 20 0.0% 05/10/2025
Vũ Viết Đô 20 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với V12 So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức V12
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay