V21
HNXCông ty Cổ phần Vinaconex 21
6,200
0.0%
Cập nhật: 00:57:27 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
68
P/E
91.16
P/B
0.61
YoY
64.6%
QoQ
13.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.7%
ROA
0.2%
Tỷ suất LN gộp
7.2%
Tỷ suất LN ròng
-17.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.98
Tổng nợ / Tổng TS
0.75
Thanh toán nhanh
0.72
Thanh toán hiện hành
1.64
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 283 | 284 | 288 | 351 | 403.26 |
| Tiền và tương đương tiền | 15 | 3 | 2 | 12 | 6.14 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 160 | 161 | 176 | 208 | 170.51 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 23 | 35 | 25 | 80 | 61.11 |
| Hàng tồn kho, ròng | 92 | 103 | 93 | 113 | 201.81 |
| Tài sản lưu động khác | 17 | 17 | 17 | 18 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 83 | 82 | 82 | 82 | 81.26 |
| Phải thu dài hạn | 0.03 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Phải thu dài hạn khác | 0.03 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Tài sản cố định | 37 | 37 | 36 | 36 | 35.73 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 17 | 17 | 17 | 17 | 16.76 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.44 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 366 | 367 | 370 | 433 | 484.52 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 245 | 246 | 249 | 315 | 362.90 |
| Nợ ngắn hạn | 225 | 226 | 229 | 295 | 246.60 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 67 | 98 | 81 | 87 | 52.29 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 59 | 59 | 60 | 55 | 50.09 |
| Nợ dài hạn | 20 | 20 | 20 | 20 | 116.31 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 96.53 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 121 | 121 | 121 | 118 | 121.62 |
| Vốn và các quỹ | 121 | 121 | 121 | 118 | 121.62 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 |
| Cổ phiếu phổ thông | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.78 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 0 | 0 | 0 | -3 | 0.96 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 366 | 367 | 370 | 433 | 484.52 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 35 | 40 | 58 | 4 | 57.61 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 35 | 40 | 58 | 4 | 57.61 |
| Giá vốn hàng bán | 32 | 36 | 52 | 4 | -51.83 |
| Lãi gộp | 3 | 4 | 5 | 0 | 5.78 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.05 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.05 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 3 | 4 | 2 | -0.91 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1 | 0 | 0 | -3 | 3.82 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| LN trước thuế | -1 | 0 | 0 | -3 | 3.82 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -1 | 0 | 0 | -3 | 3.82 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -1 | 0 | 0 | -3 | 3.82 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -14 | -12 | -2 | 16 | -97.73 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 15 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.11 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 38 | 33 | 12 | 13 | 122.67 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -34 | -33 | -12 | -18 | -30.85 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0.04 | 0 | 0 | 91.82 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 5 | -12 | -1 | 10 | -5.91 |
| Tiền và tương đương tiền | -1 | 1 | 2 | -2 | 12.05 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 15 | 3 | 2 | 12 | 6.14 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Vinaconex 21 (V21), có tiền thân là Đội công trình kiến trúc II thuộc Ty kiến trúc Hà Tây, được thành lập năm 1969. Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần vào năm 2004. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là thi công xây lắp và kinh doanh bất động sản. Hoạt động thi công xây lắp là hoạt động thế mạnh của công ty, doanh thu từ hoạt động này luôn chiếm tỷ trọng lớn trong tổng doanh thu. Bên cạnh đó, V21 hiện có 03 trạm trộn bê tông thương phẩm với tổng công suất là 140m3/h. Dịch vụ xây lắp và sản phẩm bê tông thương phẩm của Công ty đã khẳng định được thương hiệu và chiếm được sự tín nhiệm của khách hàng và đối tác. Bên cạnh vai trò làm chủ đầu tư đối với các dự án kinh doanh bất động sản có quy mô lớn, trong hoạt động thi công xây lắp Công ty cũng đã trúng thầu và được phép triển khai các công trình trọng điểm quốc gia. Một số công trình trọng điểm mà công ty đã và đang thực hiện xây dựng, nâng cấp, cải tạo như: Mở rộng đường Cao tốc Láng - Hòa Lạc; Đường nội bộ Khu Công nghiệp Đài Tư; Đường vành đai 3; Công trình Chợ Hà Đông, Nhà điều hành Công ty Than Uông Bí... Ngày 21/04/2010, V21 chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 07/05/1969: Tiền thân của công ty là đội công trình kiến trúc II thuộc Ty kiến trúc Hà Tây chuyển thành Công ty Xây dựng Khu Nam.
- Ngày 01/12/1992: Công ty chuyển đổi thành Công ty Xây dựng Khu Nam.
- Ngày 01/12/2002: Chuyển sang làm doanh nghiệp thành viên của Tổng Công ty Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam.
- Ngày 11/10/2002: Đổi tên thành Công ty Xây dựng số 21
- Vinaconex 21.
- Ngày 14/12/2004: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Xây dựng số 21 với số vốn điều lệ ban đầu là 6 tỷ đồng.
- Ngày 30/01/2008: Tăng vốn điều lệ lên 17 tỷ đồng.
- Ngày 21/04/2010: Cổ phiếu công ty được giao dịch trên sàn HNX.
- Ngày 20/04/2012: Đổi tên thành Công ty cổ phần Vinaconex 21.
- Ngày 25/12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng.
- Ngày 08/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 119,99 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Xuân Việt | Phụ trách Công bố thông tin/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,337,699 | 11.2% | 04/10/2024 |
| Vũ Đức Hạnh | Phó Tổng Giám đốc | 520,000 | 4.3% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Mạnh Hà | Trưởng Ban kiểm soát | 410,000 | 3.4% | 28/07/2025 |
| Nguyễn Huy Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 266,899 | 2.2% | 28/07/2025 |
| Nguyễn Hữu Khánh | Thành viên Ban kiểm soát | 5,140 | 0.0% | 28/07/2025 |
| Nguyễn Bá Hanh | Phó Tổng Giám đốc | 4,783 | 0.0% | 28/07/2025 |
| Phan Trường Quân | Kế toán trưởng | 4,052 | 0.0% | 28/07/2025 |
| Nguyễn Thị Thanh Mai | Thành viên Ban kiểm soát | 909 | 0.0% | 28/07/2025 |
| Nguyễn Minh Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 10 | 0.0% | 26/04/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với V21
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức V21