VAB

HOSE

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Á

10,050 ▼ 0.5%
Cập nhật: 19:26:49 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,601
P/E
6.28
P/B
0.81
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.6%
ROA
1.0%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
12.86
Tổng nợ / Tổng TS
0.93
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền 332.68 307.63 310.25 302.39 330.71
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 235.92 228.53 219.65 212.34 476.77
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn 82.61 82.61 75.98 75.98 68.51
Tài sản dài hạn khác 82.61 82.61 82.61 82.61 83.61
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 119,832.04 129,046.44 133,951.80 134,613.75 140,486.06
NỢ PHẢI TRẢ 110,975.36 119,894.58 124,531.16 124,922.96 130,349.10
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 8,856.68 9,151.86 9,420.64 9,690.78 10,136.96
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu 5,399.60 5,399.60 5,399.60 8,163.61 8,163.61
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01
Lãi chưa phân phối 2,836.82 3,129.75 3,226.19 890.74 1,080.01
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 119,832.04 129,046.44 133,951.80 134,613.75 140,486.06
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN -233.16 -225.32 -241.97 -236.18 -292.58
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế 291 353 361 336 572.73
Chi phí thuế TNDN hiện hành 54 60 78 67 -110.88
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần 238 293 283 269 461.85
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 238 293 283 269 461.85
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -803.27 267.84 1,780.80 1,059.77 4,692.97
Mua sắm TSCĐ -1.14 -1.96 -0.24 -188.70 -74.30
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0.33 0 0.49 0.01 0.14
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 4.90 0 18.02
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -0.81 -1.96 5.15 -188.70 -56.14
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -804.08 265.88 1,785.94 871.08 4,636.83
Tiền và tương đương tiền 14,322.08 13,529.59 13,797.71 15,582.60 16,455.17
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 11.59 2.25 -1.06 1.50 -2.69
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 13,529.59 13,797.71 15,582.60 16,455.17 21,089.31
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Á (Viet A Bank) được thành lập ngày 2003/04/07 trên cơ sở hợp nhất Công ty Cổ phần Tài chính Sài Gòn và Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nông thôn Đà Nẵng. Có trụ sở tại Hà Nội, ngân hàng đã mở rộng mạng lưới của mình đến 97 chi nhánh và điểm giao dịch trên khắp Việt Nam, chủ yếu ở miền Nam, đặc biệt là thành phố Hồ Chí Minh, tập trung chủ yếu vào hoạt động ngân hàng bán lẻ. Khách hàng mục tiêu của ngân hàng là các doanh nghiệp nhỏ chuyên kinh doanh, xuất nhập khẩu và sản xuất. Năm 2024, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 2.18%, tăng 0.32%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.37%, giảm 0.23%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 69.52%, tăng 1.65%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 867,0 tỷ đồng, tăng 16.52%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 10.29%, tăng 0.54%. Ngày 22/07/2025, VAB chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- 2003: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Á (Viet A Bank) được thành lập trên cơ sở hợp nhất Công ty Cổ phần Tài chính Sài Gòn và Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nông thôn Đà Nẵng. - 2011: Ngân hàng tăng vốn điều lệ lên 3.098 tỷ đồng. - Ngày 20/07/2021: VAB giao dịch trên thị trường UPCoM. - 2020: Tăng vốn điều lệ lên 4,449 tỷ VND. - Ngày 15/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 5,399 tỷ VND. - Ngày 26/06/2025: Chấp thuận niêm yết tại Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 10/07/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 22/07/2025: Giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 18/09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 8.163,6 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Tiến Dũng Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 8,304,503 1.0% 05/02/2026
Nguyễn Thị Hoan Thành viên Ban kiểm soát 06/02/2024
Hoàng Vũ Tùng Thành viên Ban kiểm soát 04/03/2024
Cù Anh Tuấn Phó Tổng Giám đốc 22/03/2024
Phạm Linh Phó Tổng Giám đốc 02/02/2026
Nguyễn Hồng Hải Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 05/02/2026
Phương Thành Long Chủ tịch Hội đồng Quản trị 05/02/2026
Nguyễn Văn Trọng Thành viên Hội đồng Quản trị 05/02/2026
Phan Văn Tới Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 05/02/2026
Lê Minh Huấn Phó Tổng Giám đốc 03/08/2022
Nguyễn Thành Công Kế toán trưởng/Phó Giám đốc Điều hành 05/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Văn Phòng Thành Ủy Tp Hcm 37,176,000 12.0% 15/04/2016
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Hòa Bình 34,128,222 11.0% 15/04/2016
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Việt Phương 48,913,130 9.1% 05/10/2025
CTCP Phú An Thạnh 26,000,000 8.4% 05/10/2025
Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - Sjc 20,911,500 6.8% 15/04/2016
Công ty cổ phần Rạng Đông 21,720,998 4.9% 05/10/2025
Phương Hữu Việt 24,551,404 4.5% 05/10/2025
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam 13,321,400 4.3% 10/03/2025
Phương Thanh Nhung 18,415,181 3.4% 05/10/2025
Trần Tiến Dũng 8,304,503 1.0% 05/02/2026
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi 8,160,206 1.0% 05/02/2026
Lương Thị Linh 1,935,780 0.2% 05/02/2026
Đỗ Thị Ngọc Hà 675,791 0.1% 05/10/2025
Đỗ Công Chính 371,183 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Văn Thanh 212,503 0.1% 14/09/2015
Phạm Duy Hưng 147,974 0.0% 14/09/2015
Võ Thi Yên Nhi 140,910 0.0% 14/09/2015
Trần Thị Tùng Chi 13,297 0.0% 14/09/2015
Trần Quốc Hải 13,066 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Kim Phượng 1,935 0.0% 05/02/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với VAB So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VAB
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay