VAF
HOSECông ty Cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển
20,100
▼
2.0%
Cập nhật: 18:35:18 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
4,311
P/E
4.66
P/B
1.18
YoY
70.4%
QoQ
0.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
27.2%
ROA
15.9%
Tỷ suất LN gộp
27.4%
Tỷ suất LN ròng
11.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.89
Tổng nợ / Tổng TS
0.47
Thanh toán nhanh
0.99
Thanh toán hiện hành
1.58
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 797 | 892 | 684 | 899.15 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 395 | 372 | 279 | 415.17 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 226 | 366 | 190 | 140 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 20 | 22 | 23 | 8.44 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 5 | 5 | 12 | 4.26 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 156 | 132 | 160 | 288.04 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 32 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 39 | 41 | 326 | 309.69 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.24 | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 8 | 7 | 7 | 6.54 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 6 | 6 | 282 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 278 | 278.06 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 836 | 933 | 1,010 | 1,208.84 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 281 | 382 | 433 | 568.86 | — |
| Nợ ngắn hạn | 280 | 381 | 432 | 568.40 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 132 | 205 | 76 | 98 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 100 | 0.23 | — |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 0 | 0.46 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1 | 1 | 0 | 0.46 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 555 | 552 | 578 | 639.98 | — |
| Vốn và các quỹ | 555 | 552 | 578 | 639.98 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 377 | 377 | 377 | 376.65 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 377 | 377 | 377 | 376.65 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 77 | 96 | 96 | 95.74 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 98 | 76 | 102 | 164.30 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 836 | 933 | 1,010 | 1,208.84 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 682 | 347 | 296 | 295.39 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 4 | -2.37 | — |
| Doanh thu thuần | 682 | 347 | 292 | 293.02 | — |
| Giá vốn hàng bán | 553 | 265 | 205 | -184.30 | — |
| Lãi gộp | 129 | 82 | 87 | 108.72 | — |
| Thu nhập tài chính | 4 | 7 | 5 | 3.35 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 0 | 0 | 0.17 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | -0.98 | 0.94 | -1.09 | 1.13 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 70 | 29 | 41 | -19.74 | — |
| Chi phí quản lý DN | 20 | 9 | 19 | -14.71 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 42 | 51 | 33 | 77.78 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.30 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | -0.05 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -1 | 0.25 | — |
| LN trước thuế | 42 | 51 | 33 | 78.02 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 8 | 10 | 7 | -11.13 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -4.52 | — |
| Lợi nhuận thuần | 34 | 40 | 26 | 62.37 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 34 | 40 | 26 | 62.37 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 54 | 152 | -269 | 73.30 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -3 | -9 | 9.47 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -60 | -140 | -50 | -140 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 226 | 190 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 5 | 10 | 3.04 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -58.11 | 0 | 0 | 62.51 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -38 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.06 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4 | -23 | -92 | 135.81 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 39 | 42 | 30 | 279.36 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 395 | 372 | 279 | 415.17 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phân lân Nung chảy Văn Điển (VAF) có tiền thân là Nhà máy Phân lân Văn Điển được thành lập vào năm 1960. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là sản xuất kinh doanh phân lân nung chảy và các loại phân NPK. Bề dày kinh nghiệm hoạt động trên 50 năm giúp VAF khẳng định thương hiệu nổi tiếng trên thị trường trong và ngoài nước. Ngoài ra, VAF còn kinh doanh một số hoạt động phụ trợ như xây dựng các công trình, sản xuất máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất phân bón giúp tăng hiệu quả nguồn doanh thu cũng như việc triển khai thêm những hướng kinh doanh mới. Năm 2015, Cổ phiếu Công ty được niêm yết tại Sở Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- 1960: Thành lập dưới tên gọi Nhà máy Phân lân Văn Điển;
- 2009: Chuyển sang mô hình công ty cổ phần với tên gọi Công ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển được thành lập và hoạt động trên cơ sở cổ phần hóa Công ty Phân lân nung chảy Văn Điển với vốn điều lệ ban đầu là 271 tỷ đồng;
- Ngày 01/01/2010: Trở thành công ty cổ phần đại chúng;
- 2012: Tăng vốn điều lệ lên 289,7 tỷ đồng thông qua hình thức trả cổ thức bằng cổ phiếu;
- Ngày 21/05/2015: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 23/06/2015: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 11/10/2016: Tăng vốn điều lệ lên 376,65 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Ngọc Thạch | Thành viên Hội đồng Quản trị | 436,107 | 1.2% | 30/01/2026 |
| Văn Hồng Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 16,274 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Chu Văn Thước | Phó Tổng Giám đốc | 3,338 | 0.0% | 15/11/2016 |
| Phạm Quang Trung | Phó Tổng Giám đốc | 2,225 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Phạm Thị Hoàng Yến | Thành viên Hội đồng Quản trị | 50 | 0.0% | 24/04/2025 |
| Nguyễn Thị Xuân Quyên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/04/2023 |
| An Ninh Tuấn | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 01/07/2020 |
| Phùng Ngọc Bộ | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/01/2026 |
| Nguyễn Thị Son | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/01/2026 |
| Nguyễn Thị Vân Hoa | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/04/2024 |
| Nguyễn Thị Sen | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 30/01/2026 |
| Phùng Diệu Linh | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 28/05/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VAF
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VAF