VAV

UPCOM

Công ty Cổ phần VIWACO

35,400 0.0%
Cập nhật: 17:05:02 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,602
P/E
9.83
P/B
2
YoY
2.1%
QoQ
10.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
21.4%
ROA
14.4%
Tỷ suất LN gộp
23.3%
Tỷ suất LN ròng
15.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.55
Tổng nợ / Tổng TS
0.35
Thanh toán nhanh
1.47
Thanh toán hiện hành
1.80
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 575 624 666 613.88
Tiền và tương đương tiền 475 445 492 426.32
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 45 45 50 50.05
Các khoản phải thu ngắn hạn 40 39 43 22.99
Trả trước cho người bán ngắn hạn 34 14 34 7.58
Hàng tồn kho, ròng 15 92 77 99.25
Tài sản lưu động khác 3 5
TÀI SẢN DÀI HẠN 523 528 567 697.07
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 480 466 450 448.53
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 19 19 24
Trả trước dài hạn 19 19 24 26.14
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,098 1,152 1,233 1,310.94
NỢ PHẢI TRẢ 330 386 439 463.32
Nợ ngắn hạn 240 272 302 340.53
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 15 16 16 14.45
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 21 14 21 27.04
Nợ dài hạn 91 115 137 122.79
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 88 112 135 120.35
VỐN CHỦ SỞ HỮU 768 766 795 847.62
Vốn và các quỹ 768 766 795 847.62
Vốn góp của chủ sở hữu 320 320 480 480
Cổ phiếu phổ thông 320 320 480 480
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 448 446 315 367.62
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,098 1,152 1,233 1,310.94
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 238 291 278 308.20
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 238 291 278 308.20
Giá vốn hàng bán 161 229 226 -244.50
Lãi gộp 77 62 52 63.70
Thu nhập tài chính 5 5 2 8.37
Chi phí tài chính 2 1 1 -1.22
Chi phí tiền lãi vay 2 1 1 -1.22
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 8 13 12 -0.64
Chi phí quản lý DN 5 7 5 -3.86
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 68 45 37 66.35
Thu nhập khác 0 0 0 0.25
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 -0.21
Lợi nhuận khác 0 0 0 0.05
LN trước thuế 68 45 37 66.39
Chi phí thuế TNDN hiện hành 14 9 7 -13.48
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 -0.06 0 0
Lợi nhuận thuần 54 36 30 52.92
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 54 36 30 52.92
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 20 7 24 81.77
Mua sắm TSCĐ -38 -20 -4 -146.80
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 -5 0 -5.05
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 5.05
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 5 5 2 8.37
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -32.81 0 0 -138.43
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 28 132 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 4 -16 75 0
Tiền trả các khoản đi vay -6 6 -18 -8.25
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 -0.45
Cổ tức đã trả 0 -38 -160 0.04
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -2.17 0 0 -8.66
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -15 -35 51 -65.32
Tiền và tương đương tiền 81 58 52 491.65
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 475 440 492 426.32
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần VIWACO (VAV) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Kinh doanh Nước sạch, được thành lập vào năm 2005. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh nước sạch, tư vấn thiết kế và thi công xây lắp các công trình cấp thoát nước. Hiện tai, Công ty đang quản lý vận hành mạng lưới cấp nước với công suất 200.000 m3/ ngày đêm, chiếm khoảng 25% thị phần cấp nước trên địa bàn thành phố Hà Nội. VAV được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 17/03/2005: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Kinh doanh Nước sạch được thành lập với vốn điều lệ 40 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0101624050 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội; - Năm 2015: Đổi tên thành Công ty Cổ phần VIWACO; - Ngày 25/10/2010: Tăng vốn điều lệ 80 tỷ đồng; - Ngày 30/12/2016: Trở thành công ty đại chúng; - Ngày 26/07/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 30/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng; - Ngày 06/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 320 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Cao Hải Tháp Phó Tổng Giám đốc 28,800 0.1% 07/08/2025
Đinh Hoàng Lân Phó Tổng Giám đốc 2,800 0.0% 07/08/2025
Trần Mạnh Hùng Giám đốc Tài chính/Kế toán trưởng 800 0.0% 07/08/2025
Nguyễn Hữu Tới Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 07/08/2025
Trần Thị Kim Oanh Thành viên Ban kiểm soát 07/08/2025
Phạm Thanh Bình Thành viên Ban kiểm soát 07/08/2025
Trương Tiến Hưng Thành viên Hội đồng Quản trị 03/04/2025
Nguyễn Thị Quỳnh Trang Trưởng Ban kiểm soát 25/11/2025
Đinh Hữu Cảnh Phó Tổng Giám đốc 07/08/2025
Dương Văn Mậu Chủ tịch Hội đồng Quản trị 07/08/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 24,480,000 51.0% 10/11/2025
Công Ty TNHH Một Thành Viên Nước Sạch Hà Nội 11,377,320 23.7% 19/12/2025
Công ty Cổ phần Đầu tư Nước sạch Sông Đà 7,244,100 15.1% 19/12/2025
Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư MB 330,000 4.1% 29/12/2017
Công ty Cổ phần Cơ điện Lạnh 500,000 3.1% 22/01/2020
Nguyễn Anh Việt 36,080 0.4% 05/10/2025
Cao Hải Tháp 28,800 0.1% 05/10/2025
Đinh Hoàng Lân 2,800 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thu Nga 1,400 0.0% 05/10/2025
Trần Mạnh Hùng 800 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với VAV So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VAV
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay