VBB
UPCOMNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thương Tín
10,400
▲
5.1%
Cập nhật: 13:58:13 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,123
P/E
9.26
P/B
0.90
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.3%
ROA
0.7%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
14.83
Tổng nợ / Tổng TS
0.94
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 548.60 | 662.32 | 667.27 | 660.42 | 752.78 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 698.87 | 686.23 | 671.48 | 869.24 | 3,903.39 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 162,855.33 | 174,377.72 | 178,670.98 | 188,133.41 | 196,771.03 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 154,154.28 | 165,479.73 | 169,597.50 | 178,779.93 | 184,339.31 |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 8,701.05 | 8,897.99 | 9,073.49 | 9,353.48 | 12,431.72 |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 7,139.41 | 7,139.41 | 7,139.41 | 8,210.32 | 10,768.97 |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 885.89 | 1,084.05 | 1,258.51 | 714.77 | 1,234.53 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 162,855.33 | 174,377.72 | 178,670.98 | 188,133.41 | 196,771.03 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -462.73 | -398.18 | -403.04 | -472.70 | -454.41 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | 311 | 248 | 266 | 352 | 665.26 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 64 | 50 | 54 | 72 | -145.50 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 247 | 198 | 212 | 280 | 519.76 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 247 | 198 | 212 | 280 | 519.76 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 8,294.33 | 2,845.78 | -4,396.80 | 7,170.47 | 6,136.49 |
| Mua sắm TSCĐ | -467.64 | -13.19 | 1.20 | -10 | -3,286.48 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0.32 | 0 | 0.37 | 0 | 0.14 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -467.31 | -13.19 | 1.57 | -10 | -3,286.34 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 2,558.12 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 2,558.12 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 7,827.02 | 2,832.59 | -4,395.23 | 7,160.48 | 5,408.27 |
| Tiền và tương đương tiền | 36,767.27 | 44,594.50 | 47,425.87 | 43,031.68 | 50,191.98 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0.21 | -1.22 | 1.04 | -0.18 | 0.36 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 44,594.50 | 47,425.87 | 43,031.68 | 50,191.98 | 55,600.61 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thương Tín (VietBank) được thành lập vào năm 2006. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động vốn, cho vay, cung cấp các dịch vụ ngân hàng liên quan. VietBank trở thành công ty đại chúng từ năm 2016. VietBank được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 07/2019. Năm 2024, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 1.92%, tăng 0.25%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 2.75%, tăng 0.19%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 44.37%, tăng 6.81%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 900,9 tỷ đồng, tăng 39.28%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 11.55%, tăng 1.72%.
Lịch sử hình thành
- Ngày 14/12/2006: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thương Tín (VietBank) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 200 tỷ đồng theo Quyết định số 2391/QĐ-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
- Ngày 24/04/2007: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng;
- Ngày 30/12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng;
- Ngày 30/12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 3.000 tỷ đồng;
- Ngày 23/08/2016: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 2128/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 30/01/2017: Tăng vốn điều lệ lên 3.249 tỷ đồng;
- Ngày 26/03/2019: Tăng vốn điều lệ lên 4.0190.199.040.000 đồng;
- Ngày 30/07/2019: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Dương Nhất Nguyên | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 51,655,925 | 4.8% | 02/02/2026 |
| Lương Thị Hương Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị | 9,832,500 | 0.9% | 02/02/2026 |
| Lê Huy Dũng | Tổng Giám đốc | 99,180 | 0.0% | 16/02/2024 |
| Lê Thị Tuyết Chinh | Người phụ trách quản trị công ty | 106,682 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Ngô Trần Đoan Trinh | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 27,588 | 0.0% | 24/10/2024 |
| Phạm Danh | Phó Tổng Giám đốc | 26,371 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Trương Ngọc Phú | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 16,387 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Tiến Sỹ | Phó Tổng Giám đốc | 13,185 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Hữu Trung | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Hứa Ngọc Nghĩa | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 02/02/2026 |
| Mạc Hữu Danh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/02/2026 |
| Nguyễn Đỗ Xuân Dung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/02/2026 |
| Hoàng Dũng | Phó Giám đốc Kiểm toán nội bộ | — | — | 02/02/2026 |
| Lê Thị Xuân Lan | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Phạm Nguyễn Thế Phong | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/04/2021 |
| Nguyễn Kim Điện | Phó Giám đốc Chi nhánh | — | — | 29/06/2021 |
| Nguyễn Thị Phương Thảo | Phó Giám đốc Kiểm toán nội bộ | 5,700 | — | 02/02/2023 |
| Trần Văn Lâm | Giám đốc Chi nhánh | — | — | 09/11/2023 |
| Nguyễn Trọng Phúc | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 24/04/2024 |
| Đinh Nguyên Hải Linh | Kế toán trưởng | — | — | 08/02/2021 |
| Quách Tố Dung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VBB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VBB