VBC
HNXCông ty Cổ phần Nhựa, Bao bì Vinh
22,000
0.0%
Cập nhật: 15:47:10 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,846
P/E
5.72
P/B
0.94
YoY
-2.4%
QoQ
13.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
16.5%
ROA
7.2%
Tỷ suất LN gộp
8.8%
Tỷ suất LN ròng
3.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.18
Tổng nợ / Tổng TS
0.54
Thanh toán nhanh
1.02
Thanh toán hiện hành
1.56
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 327 | 351 | 334 | 322 | 324.27 |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 1 | 4 | 6 | 1.04 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 34.50 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 222 | 206 | 196 | 177 | 175.58 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0.99 |
| Hàng tồn kho, ròng | 86 | 123 | 112 | 116 | 110.33 |
| Tài sản lưu động khác | 15 | 21 | 21 | 22 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 73 | 70 | 67 | 63 | 59.33 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 69 | 66 | 63 | 59 | 55.59 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 3 | 4 | 4 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 3 | 3 | 4 | 4 | 3.70 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 400 | 420 | 400 | 385 | 383.59 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 234 | 247 | 238 | 216 | 207.67 |
| Nợ ngắn hạn | 233 | 247 | 238 | 216 | 207.67 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 1 | 0 | 2 | 0.55 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 104 | 127 | 91 | 93 | 92.96 |
| Nợ dài hạn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 166 | 173 | 163 | 169 | 175.92 |
| Vốn và các quỹ | 166 | 173 | 163 | 169 | 175.92 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 75 | 75 | 75 | 75 | 75 |
| Cổ phiếu phổ thông | 75 | 75 | 75 | 75 | 75 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 63 | 63 | 71 | 71 | 71.41 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 27 | 34 | 15 | 21 | 28.06 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 400 | 420 | 400 | 385 | 383.59 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 232 | 187 | 232 | 200 | 226.34 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 232 | 187 | 232 | 200 | 226.34 |
| Giá vốn hàng bán | 213 | 168 | 211 | 185 | -206.35 |
| Lãi gộp | 19 | 19 | 20 | 15 | 19.99 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 0 | 0.48 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 2 | 1 | -1.12 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 2 | 1 | -1.04 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 5 | 5 | 6 | 3 | -5.17 |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 5 | 4 | 3 | -5.09 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 9 | 9 | 9 | 8 | 9.09 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.13 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.50 |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | 0 | 0 | -0.37 |
| LN trước thuế | 9 | 9 | 10 | 8 | 8.72 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 2 | 2 | 2 | -1.87 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 7 | 7 | 8 | 7 | 6.85 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 7 | 7 | 8 | 7 | 6.85 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | -14.05 | 0 | 0 | 29.36 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -10.56 | 0 | 0 | 0.11 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -34.50 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -10.56 | 0 | 0 | -34.39 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 209.06 | 0 | 0 | 204.20 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -187.25 | 0 | 0 | -204.47 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.09 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 21.82 | 0 | 0 | -0.19 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -2.79 | 0 | 0 | -5.21 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 3.82 | 0 | 0 | 6.25 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 1.03 | 0 | 0 | 1.04 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nhựa - Bao bì Vinh (VBC) tiền thân là Nhà máy Nhựa Bao bì thuộc Công ty Hợp tác kinh tế - Quận khu 4 được thành lập năm 1996. Năm 2003 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Sản phẩm chủ yếu của công ty bao gồm: bao xi măng các loại, bao phân bón, bao lương thực, thực phẩm, thức ăn gia súc và manh thương phẩm được tiêu thụ trên thị trường cả nước. Hiện công ty là đơn vị cung cấp vỏ bao KP, KPK, bao Jumbo, Sling lớn cho các nhà máy sản xuất xi măng như: The Vissai; Xi măng Nghi Sơn; Xi măng Sông Gianh; Xi măng Bút Sơn; Xi măng Thành Thắng; Xi măng Hoàng Mai... với sản lượng từ 100 - 120 triệu vỏ bao xi măng/năm và 2.400.000 bao Jumbo, sling/ năm. Công ty hiện nay cũng đang cung cấp các sản phẩm bao PP, OPP cho các nhà máy sản xuất phân bón, sản xuất đường và bao phục vụ cho ngành nông nghiệp như: Đạm Ninh Bình; Phân bón Lâm Thao; Phân bón Bình Điền; Nhà máy đường Thạch Thành; Đường Quỳ Hợp; Nhà máy bột sắn Thanh Chương... Ngày 17/03/2010, VBC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 31/08/1996: Công ty Cổ phần Nhựa
- Bao bì Vinh tiền thân là Nhà máy Nhựa Bao bì thuộc Công ty Hợp tác kinh tế
- Quận khu 4 được thành lập.
- Đầu năm 1997: Nhà máy chính thức đi vào hoạt động.
- Ngày 03/01/2003: Chính thức đi vào hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 14 tỷ đồng.
- Ngày 11/10/2006: Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- Ngày 14/04/2008: Tăng vốn điều lệ lên 18.9 tỷ đồng.
- Ngày 17/03/2010: Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên sàn HNX.
- Ngày 19/01/2011: Tăng vốn điều lệ lên 29.99 tỷ đồng.
- Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 74.99 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phan Văn Toàn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 38,600 | 0.5% | 23/07/2025 |
| Nguyễn Hữu Sơn | Phó Giám đốc | — | — | 09/04/2025 |
| Ngô Quang Việt | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 23/07/2025 |
| LÊ XUÂN THỌ | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 23/07/2025 |
| Nguyễn Trung Kiên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/07/2025 |
| PHẠM NGUYỆT MINH | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/07/2025 |
| Nguyễn Thị Minh Trang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/07/2025 |
| Trần Ngọc Sâm | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 27/10/2025 |
| Nông Phúc Cường | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 16/02/2023 |
| Phạm Đỗ Huy Cường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VBC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VBC