VBG
UPCOMCông ty Cổ phần Địa chất Việt Bắc - TKV
4,800
0.0%
Cập nhật: 16:08:29 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Địa chất Việt Bắc - TKV (VBG) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Địa chất Việt Bắc - Vinacomin, được thành lập vào năm 2010. Hoạt động chính của Công ty là hoạt động thăm dò địa chất và trắc địa. VBG chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 02/2016. Công ty đã và đang tham gia thăm dò địa chất và trắc địa cho các dự án của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (VINACOMIN). Bên cạnh đó, VBG cũng chủ động tìm kiếm và ký kết các hợp đồng cung cấp dịch vụ địa chất với các đối tác khác để nâng cao doanh thu và lợi nhuận của Công ty. VBG chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 24/03/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/09/2010: Công ty TNHH MTV Địa chất Việt Bắc
- Vinacomin được thành lập trên cơ sở tổ chức lại Xí nghiệp Thăm dò Khảo sát Thiết kế
- VVMI, Công ty Thăm dò Khai thác Khoáng sản 109
- TKV và Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Kỹ thuật Khai thác Mỏ theo Quyết định số 2325/QĐ-HĐTV của Hội đồng thành viên Tập đoàn Công nghiệp Than
- Khoáng sản Việt Nam (VINACOMIN);
- Ngày 19/11/2014: Đổi tên thành Công ty TNHH Địa chất Việt Bắc
- TKV theo Quyết định số 2477/QĐ-HĐTV của của Hội đồng thành viên Tập đoàn Công nghiệp Than
- Khoáng sản Việt Nam (VINACOMIN);
- Ngày 28/01/2015: Tập đoàn Công nghiệp Than
- Khoáng sản Việt Nam (VINACOMIN) ban hành Quyết định số 118/QĐ-TKV về việc cổ phần hóa Công ty TNHH Địa chất Việt Bắc
- TKV;
- Ngày 30/10/2015: Tập đoàn Công nghiệp Than
- Khoáng sản Việt Nam (VINACOMIN) ban hành Quyết định số 2196/QĐ-TKV về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty TNHH Địa chất Việt Bắc
- TKV thành công ty cổ phần;
- Ngày 07/12/2015: Chào bán thành công cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá đấu thành công bình quân là 10.000 đồng/cổ phần;
- Ngày 03/02/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 86 tỷ đồng;
- Ngày 30/06/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 25/11/2016: Được Trung tâm Lưu ký Chứng Khoán (VSD) cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 153/2016/GCNCP-VSD với 8.600.000 cổ phần được đăng ký;
- Ngày 24/03/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Vũ Hải | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 48,900 | 0.6% | 23/01/2026 |
| Lê Đức Long | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 33,700 | 0.4% | 15/02/2023 |
| Đỗ Thị Minh Nguyệt | Trưởng Ban kiểm soát | 20,000 | 0.2% | 27/04/2018 |
| Nguyễn Danh Tuyên | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 16,300 | 0.2% | 23/01/2026 |
| Hồ Mạnh Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 13,000 | 0.2% | 23/01/2026 |
| Vũ Thị Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | 5,600 | 0.1% | 23/01/2026 |
| Nguyễn Thị Hường | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | 3,900 | 0.0% | 29/08/2024 |
| Cao Thị Tuyết Lan | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán/Kế toán trưởng | 3,700 | 0.0% | 23/01/2026 |
| Trần Thị Kim Thanh | Thành viên Ban kiểm soát | 2,000 | 0.0% | 23/01/2026 |
| Lê Quang Bình | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 10/04/2017 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VBG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VBG