VBH
UPCOMCông ty Cổ phần Điện tử Bình Hòa
15,200
▲
11.8%
Cập nhật: 17:08:49 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
26.4%
Tỷ suất LN ròng
-0.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Điện tử Bình Hoà (VBH), tiền thân là Nhà máy chế tạo linh kiện điện tử Bình Hòa thành lập năm 1979. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động chính của công ty là thiết kế, sản xuất và tiếp thị các sản phẩm thiết bị điện tử và viễn thông cho cả hai mục đích sử dụng là công nghiệp và dân dụng, dựa trên cơ sở sử dụng năng lực bản thân và các hợp đồng OEM. Sản phẩm của Công ty được xuất khẩu sang hầu hết các nước phát triển như : Nhật Bản, ÚC, Mỹ, Thuỵ Sỹ, Hồng Kông và các nước Đông Nam Á. VBH đã đầu tư, đưa vào sản xuất nhiều dây chuyền, thiết bị mới, đã xuất khẩu hàng trăm triệu sản phẩm công nghệ cao đi nhiều thị trường: Nhật bản, HongKong, Singapore, Malaysia, Thái Lan, Indonesia, EU và Mỹ. Kim ngạch xuất khẩu từ vài trăm ngàn đã tăng lên trên 20 triệu USD / năm. Ngày 05/06/2017, VBH chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/11/1979: Thành lập dưới tên gọi Nhà máy chế tạo linh kiện điện tử Bình Hòa;
- Ngày 26/02/2004: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Một thành viên Điện tử Bình Hòa;
- Ngày 07/02/2006: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Điện tử Bình Hoà với số vốn điều lệ là 29 tỷ đồng.
- Ngày 29/12/2006: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 26/05/2017: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 05/06/2017: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Thị Kiều Oanh | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 1,100 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Hà Hữu Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 1,000 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Lê Thanh Hiền | Phó Giám đốc | 900 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Phạm Nguyên Anh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 04/08/2025 |
| Lê Thị Phương Dung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Nguyễn Thị Yến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/11/2024 |
| Nguyễn Phước Hiệp | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Nguyễn Vi Tường Thúy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Dương Trung Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/04/2025 |
| Đỗ Thị Thúy Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/04/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VBH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VBH