VC1
HNXCông ty Cổ phần Xây dựng số 1
14,900
▼
0.7%
Cập nhật: 05:03:45 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
627
P/E
23.78
P/B
0.70
YoY
-8.8%
QoQ
2.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.0%
ROA
1.0%
Tỷ suất LN gộp
7.1%
Tỷ suất LN ròng
1.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.84
Tổng nợ / Tổng TS
0.65
Thanh toán nhanh
0.99
Thanh toán hiện hành
1.38
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 626 | 731 | 607 | 676 | 649.46 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 2 | 8 | 22 | 27.89 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 30 | 18 | 23 | 29 | 37.48 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 348 | 485 | 404 | 426 | 399.75 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 10 | 11 | 9 | 16 | 29.59 |
| Hàng tồn kho, ròng | 248 | 226 | 172 | 198 | 184.23 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 82 | 81 | 80 | 79 | 79.21 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Tài sản cố định | 11 | 11 | 11 | 11 | 10.59 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 68 | 68 | 67 | 67 | 66.48 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 1 | 1.65 |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 2 | 2 | 0 | 0.20 |
| Trả trước dài hạn | 3 | 2 | 2 | 0 | 0.44 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 708 | 813 | 687 | 755 | 728.67 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 457 | 561 | 433 | 501 | 471.73 |
| Nợ ngắn hạn | 457 | 560 | 425 | 500 | 471.56 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 52 | 190 | 22 | 234 | 174.48 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 142 | 129 | 136 | 44 | 105.17 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 8 | 1 | 0.16 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 251 | 252 | 254 | 255 | 256.95 |
| Vốn và các quỹ | 251 | 252 | 254 | 255 | 256.95 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 |
| Cổ phiếu phổ thông | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 70 | 70 | 70 | 70 | 70.02 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 61 | 62 | 64 | 65 | 66.84 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 708 | 813 | 687 | 755 | 728.67 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 244 | 89 | 185 | 61 | 222.65 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 244 | 89 | 185 | 61 | 222.65 |
| Giá vốn hàng bán | 231 | 83 | 176 | 56 | -202.47 |
| Lãi gộp | 13 | 6 | 8 | 5 | 20.19 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.47 |
| Chi phí tài chính | 3 | 3 | 3 | 2 | -1.24 |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 3 | 3 | 2 | -1.24 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 3 | 3 | -2.18 | -14.89 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 2 | 1 | 2 | 2 | 4.54 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.61 |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | 0 | 0 | -0.61 |
| LN trước thuế | 1 | 1 | 2 | 1 | 3.93 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | 0 | -0.41 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 1 | 2 | 1 | 3.52 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 1 | 2 | 1 | 3.52 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -10 | 3 | 3 | 113 | -47.11 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | -6 | -12 | -8.75 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 12 | 2 | 4 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.20 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 11.85 | 0 | 0 | -8.55 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 73 | 78 | 62 | 20 | 105.89 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -70 | -91 | -54 | -112 | -44.38 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -13.47 | 0 | 0 | 61.51 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -7 | 2 | 7 | 13 | 5.85 |
| Tiền và tương đương tiền | 8 | 4 | 6 | 4 | 22.04 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 2 | 9 | 22 | 27.89 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây dựng số 1 (VC1), tiền thân là Công ty Xây dựng Mộc Châu, được thành lập năm 1973. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động chính của công ty là: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Xây dựng các công trình giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước và xử lý môi trường; Tư vấn thiết kế và đầu tư phát triển khu đô thị, nhà ở cao tầng, văn phòng cho thuê, khu công nghiệp... Công ty là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực xây lắp của Tổng Công ty Vinaconex. Thế mạnh của công ty là xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Công ty sở hữu hệ thống thiết bị xây dựng hiện đại như cần trục tháp, trạm trộn bê tông thương phẩm, hệ thống giàn dáo cho các dự án quy mô lớn. Một số dự án công ty đã triển khai là Tràng Tiền Plaza, nhà chung cư Trung Hòa - Nhân Chính, trung tâm hội nghị Quốc gia và khu văn phòng và nhà ở cao cấp Vinaconex 1. Ngày 14/05/2009, VC1 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Năm 1973: Công ty Cổ phần Xây dựng số 1 trước đây là Công ty Xây dựng Mộc Châu, được thành lập;
- Năm 1977: Đổi tên là Công ty Xây dựng số 11;
- Năm 1984: Đổi tên thành Liên hợp Xây dựng nhà ở số 1;
- Năm 1993: Đổi tên thành Liên hợp Xây dựng số 1;
- Ngày 1995: Liên hợp Xây dựng số 1 được sáp nhập vào Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Xây dựng Việt Nam (Vinaconex) và đổi tên là Công ty Xây dựng số 1
- Vinaconco 1;
- Ngày 2003: Đổi thành Công ty Cổ phần Xây dựng số 1
- Vinaconex 1;
- Ngày 14/05/2009: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hoàng Văn Trình | Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 17,245 | 0.1% | 26/08/2025 |
| Đỗ Lê Tân | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 11,351 | 0.1% | 26/08/2025 |
| Chu Quang Minh | Thành viên Ban kiểm soát | 6,000 | 0.1% | 26/08/2025 |
| Nguyễn Xuân Thọ | Phó Tổng Giám đốc | 1,167 | 0.0% | 26/08/2025 |
| Vũ Văn Mạnh | Trưởng Ban kiểm soát | 27 | 0.0% | 26/08/2025 |
| Trần Thị Kim Oanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/08/2025 |
| Nguyễn Khắc Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
| Nguyễn Minh Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
| Nguyễn Văn Hà | Kế toán trưởng | — | — | 26/08/2025 |
| Hoàng Thiệu Bảo | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/03/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VC1
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VC1