VC2
HNXCông ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VINA2
4,900
▲
2.1%
Cập nhật: 15:52:04 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
229
P/E
21.35
P/B
0.39
YoY
8.7%
QoQ
98.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.8%
ROA
0.6%
Tỷ suất LN gộp
10.2%
Tỷ suất LN ròng
1.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.25
Tổng nợ / Tổng TS
0.69
Thanh toán nhanh
1.13
Thanh toán hiện hành
1.37
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,159 | 2,210 | 2,285 | 2,295 | 2,448.75 |
| Tiền và tương đương tiền | 197 | 28 | 45 | 24 | 205.31 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 220 | 219 | 222 | 222 | 218.62 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,390 | 1,582 | 1,623 | 1,608 | 1,598.49 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 391 | 560 | 606 | 613 | 726.89 |
| Hàng tồn kho, ròng | 341 | 372 | 374 | 417 | 401.64 |
| Tài sản lưu động khác | 11 | 10 | 21 | 23 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 632 | 631 | 627 | 624 | 620.30 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.13 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.13 |
| Tài sản cố định | 48 | 48 | 46 | 42 | 45.17 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 140 | 139 | 137 | 139 | 137.10 |
| Đầu tư dài hạn | 441 | 440 | 440 | 440 | 435.78 |
| Tài sản dài hạn khác | 4 | 3 | 3 | 3 | 440.50 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.27 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,791 | 2,841 | 2,912 | 2,919 | 3,069.05 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,861 | 1,906 | 1,977 | 1,982 | 2,124.73 |
| Nợ ngắn hạn | 1,492 | 1,536 | 1,607 | 1,621 | 1,790.46 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 342 | 326 | 450 | 464 | 526.36 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 635 | 690 | 648 | 672 | 661.68 |
| Nợ dài hạn | 369 | 370 | 369 | 360 | 334.27 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 206 | 212 | 212 | 203 | 177.31 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 930 | 935 | 935 | 937 | 944.32 |
| Vốn và các quỹ | 930 | 935 | 935 | 937 | 944.32 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 688 | 688 | 688 | 688 | 756.46 |
| Cổ phiếu phổ thông | 688 | 688 | 688 | 688 | 756.46 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 71 | 70 | 70 | 70 | 70.38 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 80 | 86 | 86 | 88 | 25.84 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 16 | 16 | 16 | 16 | 16.85 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,791 | 2,841 | 2,912 | 2,919 | 3,069.05 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 396 | 225 | 267 | 217 | 432.17 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | -1.39 | 0 | 1 | 0 | -1.84 |
| Doanh thu thuần | 396 | 225 | 267 | 217 | 430.33 |
| Giá vốn hàng bán | 318 | 202 | 227 | 193 | -412.95 |
| Lãi gộp | 78 | 24 | 40 | 24 | 17.38 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 3 | 2 | 3 | 25.74 |
| Chi phí tài chính | 18 | 13 | 16 | 13 | -14.16 |
| Chi phí tiền lãi vay | 18 | 13 | 16 | 13 | -14.16 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 5 | 0 | 2 | 0 | -1.88 |
| Chi phí quản lý DN | 28 | 9 | 19 | 11 | -18.03 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 27 | 5 | 6 | 3 | 9.06 |
| Thu nhập khác | 4 | 0 | 4 | 0 | 0.29 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 0 | 0 | 0 | -1.84 |
| Lợi nhuận khác | 2 | 0 | 4 | 0 | -1.54 |
| LN trước thuế | 29 | 5 | 10 | 3 | 7.51 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 1 | 5 | 1 | 0.16 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.62 |
| Lợi nhuận thuần | 25 | 4 | 4 | 3 | 7.05 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 25 | 4 | 4 | 3 | 6.36 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.69 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 331 | -111 | -94 | -44 | 80.20 |
| Mua sắm TSCĐ | -8 | 0 | 0 | 0 | -1.67 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 19 | -34 | 29 | 1 | -54.95 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -1 | 7 | 28 | 6 | 38.61 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -35 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 46 | 30 | -30 | 0 | 67.73 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 4 | 1 | 1 | 1 | 18.66 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 5.24 | 0 | 0 | 68.38 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | -16 | 0 | 0 | 0 | 68.76 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 248 | 63 | 336 | 408 | 216.41 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -415 | -126 | -254 | -393 | -252.56 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -63.30 | 0 | 0 | 32.61 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 173 | -169 | 17 | -21 | 181.19 |
| Tiền và tương đương tiền | 73 | -14 | 58 | 15 | 24.12 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 197 | 28 | 45 | 24 | 205.31 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Vina 2 (VC2) có tiền thân là Công ty Xây dựng Xuân Hoà, được thành lập năm 1970. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, và kinh doanh bất động sản. VC2 chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ tháng 10/2003. Trong VC2 đã tham gia thực hiện các dự án xây dựng dân dụng như Kho bạc Nhà Nước, Grand Plaza Hotel Hanoi, Khoa A11 - Bệnh viện Quân Y 108, Viện Huyết học và Truyền máu Trung Ương, Trường chuyên Amsterdam, Trung tâm Thương mại Vĩnh Phúc, Savico Plaza Hanoi (Block B), Trung tâm Marketing Bắc An Khánh. Trong lĩnh vực xây dựng công nghiệp, một số dự án Công ty đã tham gia là Nhà máy Mabuchi Motor Đà Nẵng, Nhà máy Brother Hải Dương, Nhà mát Fuji Xerox Hải Phòng, Nhà máy Honda Hà Nam, và các dự án sân bay tại Sân bay Quốc tế Nội Bài. Ngày 11/12/2006, VC2 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Năm 1970: Tiền thân là Công ty Xây dựng Xuân Hoà được thành lập;
- Ngày 17/03/1984: Công ty Xây dựng Xuân Hoà sáp nhập với Công ty Xây dựng số 20 và Liên hợp Xây dựng nhà ở Vĩnh Phú trở thành Liên hợp Xây dựng nhà ở tấm lớn số 2;
- Tháng 12/1989: Đổi tên thành Xí nghiệp Liên hợp Xây dựng số 2;
- Ngày 09/06/1995: Đổi tên thành Công ty Xây dựng số 2;
- Ngày 27/10/2003: Chuyển thành Công ty Cổ phần Xây dựng số 2 với vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng;
- Năm 2006: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên HNX với vốn điều lệ tăng lên 20 tỷ đồng;
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 78,3 tỷ đồng;
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng;
- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng;
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
- Ngày 31/03/2020: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Vina 2;
- Ngày 22/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng;
- Ngày 13/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 471 tỷ đồng;
- Ngày 10/10/2023: Tăng vốn điều lệ lên 671 tỷ đồng;
- Ngày 19/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 687 tỷ đồng;
- Ngày 05/02/2026: Tăng vốn điều lệ lên 756,45 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Trọng Quỳnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,623,102 | 5.3% | 30/07/2025 |
| NGUYỄN ĐĂNG GÔ GANH | Phó Tổng Giám đốc | 282,212 | 0.4% | 30/07/2025 |
| Trịnh Văn Hưng | Phó Tổng Giám đốc | 260,000 | 0.4% | 30/07/2025 |
| Nguyễn Việt Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 53,095 | 0.1% | 04/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thanh Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | 8,260 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Đỗ Trọng Huân | Phó Tổng Giám đốc | 2,212 | 0.0% | 03/01/2023 |
| Nguyễn Văn Chính | Phó Tổng Giám đốc | 2,321 | 0.0% | 18/03/2024 |
| Trần Xuân Trường | Thành viên Ban kiểm soát | 1,061 | 0.0% | 18/03/2024 |
| Nguyễn Cường | Phó Tổng Giám đốc | 629 | 0.0% | 03/01/2023 |
| Lê Thị Tuyết Anh | Trưởng Ban kiểm soát | 442 | 0.0% | 18/03/2024 |
| Đỗ Quang Việt | Giám đốc Tài chính/Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 04/10/2019 |
| Nguyễn Huy Quang | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/07/2023 |
| Nguyễn Thanh Tuyên | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/07/2025 |
| Ngô Việt Hậu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/07/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Cơ Khí Và Thiết Bị Vina2 | công ty con | 75.0% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Và Dịch Vụ Đô Thị Vina2 | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư MST | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VC2
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VC2