VC3

HNX

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nam Mê Kông

26,700 ▲ 0.8%
Cập nhật: 20:18:29 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
822
P/E
32.47
P/B
2.40
YoY
-54.1%
QoQ
-40.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.7%
ROA
3.7%
Tỷ suất LN gộp
29.9%
Tỷ suất LN ròng
16.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.02
Tổng nợ / Tổng TS
0.51
Thanh toán nhanh
0.48
Thanh toán hiện hành
2.03
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 2,584 2,838 2,478 2,374.31
Tiền và tương đương tiền 38 217 81 18.92
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 70
Các khoản phải thu ngắn hạn 586 779 664 469.83
Trả trước cho người bán ngắn hạn 257 457 218 212.10
Hàng tồn kho, ròng 1,882 1,772 1,668 1,752.17
Tài sản lưu động khác 79 70 65 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 445 194 525 692.78
Phải thu dài hạn 268 18 268 187.79
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0.02
Tài sản cố định 15 15 18 17.50
Giá trị ròng tài sản đầu tư 12 11 10 9.86
Đầu tư dài hạn 146 146 146 396.38
Tài sản dài hạn khác 3 3 81 0
Trả trước dài hạn 0 0 0 0.62
Lợi thế thương mại 0 80.42 79 76.30
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 3,029 3,031 3,002 3,067.09
NỢ PHẢI TRẢ 1,617 1,544 1,508 1,551.37
Nợ ngắn hạn 1,604 1,533 1,340 1,167.81
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 282 161 114 74.23
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 116 112 117 123.03
Nợ dài hạn 13 11 168 383.56
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 1 0 157 372.88
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,412 1,487 1,495 1,515.73
Vốn và các quỹ 1,412 1,487 1,495 1,515.73
Vốn góp của chủ sở hữu 1,252 1,252 1,364 1,364.14
Cổ phiếu phổ thông 1,252 1,252 1,364 1,364.14
Quỹ đầu tư và phát triển 2 2 2 2.10
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 128 203 97 118.33
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 20 20 20 20.37
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 3,029 3,031 3,002 3,067.09
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 107 307 121 72.06
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 107 307 121 72.06
Giá vốn hàng bán 88 192 94 -42.31
Lãi gộp 19 115 28 29.75
Thu nhập tài chính 0 0 0 5.78
Chi phí tài chính 0 0 0 -0.18
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 -0.18
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0.05
Chi phí bán hàng 2 15 6 -5.20
Chi phí quản lý DN 6 7 9 -5.73
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 11 94 12 24.47
Thu nhập khác 0 0 0 1.44
Thu nhập/Chi phí khác 2 0 0 -1.01
Lợi nhuận khác -2 0 0 0.44
LN trước thuế 9 94 12 24.91
Chi phí thuế TNDN hiện hành 2 19 2 -6.51
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 -1.64 0 2.74
Lợi nhuận thuần 7 75 9 21.14
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 7 75 9 21.18
Cổ đông thiểu số 0 0 0 -0.04
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -44 188 -305 -58.37
Mua sắm TSCĐ 0 -5 5 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 -250
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 25.20
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 1 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0.07 0 0 -224.80
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 1 4 183 221.33
Tiền trả các khoản đi vay -1 -8 -20 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -0.40 0 0 221.33
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -44 179 -136 -61.84
Tiền và tương đương tiền 10 95 11 80.76
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 38 217 81 18.92
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Nam Mê Kông (VC3), tiền thân là Công ty Xây dựng Số 5 được thành lập năm 1993 theo Quyết định số 171A/BXD-TCLĐ của Bộ Xây dựng. Năm 2002, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Từ khi thành lập đến nay Công ty đã tham gia thi công và hoàn thành nhiều công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông.... trong phạm vi cả nước và đã được trao nhiều huy chương vàng chất lượng cao ngành xây dựng, điển hình là các công trình: Nhà máy sản xuất các thiết bị viễn thông VINECO Hà Nội, Nhà máy chế biến hạt giống Thái Bình, Nhà máy may IVORY Thái Bình, Nhà máy Tôn mạ mầu Thái Bình, Khách sạn Green Hotel Cửa Lò - Nghệ An, Nhà thi đấu và luyện tập thể thao tỉnh Thái Nguyên, Nhà tập và thi đấu thể thao tỉnh Phú Thọ, Sân vận động Việt Trì tỉnh Phú Thọ, Khách sạn Bạch Đằng tỉnh Hải Dương, các công trình giao thông như: Đường 32, đường 14, đường giao thông Thị xã Sông Công - Thái Nguyên... các công trình đường nước, đường dây và trạm. Ngày 13/12/2007, VC3 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 05/05/1993: Tiền thân là Công ty xây dựng số 5 được thành lập theo Quyết định số 171A/BXD-TCLĐ của Bộ Xây dựng. - Ngày 19/07/1995: Đổi tên thành Công ty xây dựng 5.1. - Ngày 02/01/1995: Đổi tên thành Công ty xây dựng 3. - Ngày 07/08/2002: Đổi thành Công ty cổ phần xây dựng số 3 với số vốn điều lệ 6,2 tỷ VND. - Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng. - Ngày 13/12/2007: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội. - Ngày 18/05/2017: Tăng vốn điều lệ lên 283.79 tỷ đồng. - Ngày 26/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 326.36 tỷ đồng. - Ngày 17/03/2020: Tăng vốn điều lệ lên 610.15 tỷ đồng. - Ngày 15/10/2020: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Nam Mê Kông. - Ngày01/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 668.11 tỷ đồng. - Ngày 25/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 1.117 tỷ đồng. - Ngày 09/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.251 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Kiều Xuân Nam Chủ tịch Hội đồng Quản trị 69,461,694 50.9% 06/02/2026
Đặng Minh Huệ Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 226,676 0.2% 10/02/2026
Phạm Xuân Ưởng Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 81,022 0.1% 06/02/2026
Phan Tạ Thanh Huyền Kế toán trưởng 81,974 0.1% 13/02/2026
Nguyễn Thị Thu Nga Thành viên Ban kiểm soát 20,000 0.0% 13/02/2026
Nguyễn Thu Hà Phó Tổng Giám đốc 55,000 0.0% 22/08/2025
Võ Đình Lượng Phó Tổng Giám đốc 10,900 0.0% 06/02/2026
Phí Anh Dũng Thành viên Hội đồng Quản trị 1,090 0.0% 06/02/2026
Đào Thị Thúy Ngà Phụ trách Công bố thông tin 400 0.0% 22/08/2018
Phạm Thị Vân Thành viên Ban kiểm soát 06/02/2026
Nguyễn Hoàng Phó Tổng Giám đốc 06/02/2026
Nguyễn Hoàng Thành viên Hội đồng Quản trị 23/12/2025
Bùi Hoàng Phương Thành viên Ban kiểm soát 08/06/2020
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Kiều Xuân Nam 69,461,694 50.9% 06/02/2026
Nguyễn Thanh Phương 1,360,000 17.1% 14/09/2015
Nguyễn Hùng Phương 1,360,000 17.0% 25/01/2016
Nguyễn Thu Huyền 1,411,400 5.0% 30/12/2025
Nguyễn Tuấn Tú 916,000 4.6% 30/12/2025
Nguyễn Hoàn Hảo 1,244,678 4.4% 30/12/2025
Phạm Văn Hợp 1,242,334 4.4% 30/12/2025
Nguyễn Trung Kiên 710,000 3.5% 30/12/2025
Nguyễn Vũ Phương Thảo 553,000 2.8% 30/12/2025
Nguyễn Hoài Anh 643,800 2.3% 30/12/2025
Nguyễn Ánh Lệ 575,600 2.0% 30/12/2025
Nguyễn Đức Dũng 190,000 0.7% 30/12/2025
Nguyễn Ngọc Vĩnh 35,000 0.4% 14/09/2015
Phạm Thị Lý 109,650 0.4% 30/12/2025
Nguyễn Lệ Hoa 87,500 0.3% 30/12/2025
Nguyễn Trương Huyền 60,720 0.3% 30/12/2025
Đặng Minh Huệ 226,676 0.2% 11/02/2026
Phạm Xuân Ưởng 81,022 0.1% 06/02/2026
Phan Tạ Thanh Huyền 81,974 0.1% 13/02/2026
Nguyễn Tuấn Minh 50,000 0.0% 13/02/2026
Bùi Hoàng Phương 30,000 0.0% 05/10/2025
Vũ Nhất 2,270 0.0% 14/09/2015
Đậu Ngọc Thanh 11,500 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thu Nga 20,000 0.0% 13/02/2026
Trương Quang Minh 1,086 0.0% 14/09/2015
Đặng Thanh Huấn 1,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thu Hà 55,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Tuyến 10,000 0.0% 05/10/2025
Võ Đình Lượng 10,900 0.0% 06/02/2026
Phạm Đình Quản 90 0.0% 14/09/2015
Phí Anh Dũng 1,090 0.0% 06/02/2026
Đào Thị Thúy Ngà 400 0.0% 05/10/2025
Thạch Văn Chắc 48 0.0% 14/09/2015
Phan Thanh Điệp 284 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Nam Hải 28 0.0% 14/09/2015
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Dx Việt Nam công ty con 90.0%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Tân Mê Kông công ty con 80.0%
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Phát Triển Hữu Nghị công ty con 35.0%
Công ty TNHH MTV Hoàng Kim Thái Nguyên công ty con 100.0%
Công ty CP đầu tư và khai thác chợ B.O.T công ty con 85.6%
Công ty Cổ phần Vật Liệu Xây Dựng Hà Nội công ty con 95.1%
Công ty Cổ phần Khai thác Đá Thừa Thiên Huế công ty con 48.5%
Công ty Cổ phần Xây lắp và Công nghệ số 3 công ty con 51.0%
Công ty Cổ Phần Mekonghomes công ty liên kết 30.0%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với VC3 So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VC3
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay