VC6

HNX

Công ty cổ phần Xây dựng và Đầu tư Visicons

25,800 ▲ 7.9%
Cập nhật: 16:20:21 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,127
P/E
8.25
P/B
1.51
YoY
3.5%
QoQ
29.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.9%
ROA
3.2%
Tỷ suất LN gộp
6.4%
Tỷ suất LN ròng
1.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
5.36
Tổng nợ / Tổng TS
0.84
Thanh toán nhanh
0.56
Thanh toán hiện hành
1.11
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 932 874 936 879 1,097.18
Tiền và tương đương tiền 142 167 79 95 262.97
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 15 20 20 20 25.09
Các khoản phải thu ngắn hạn 315 403 451 327 266.97
Trả trước cho người bán ngắn hạn 97 125 114 112 98.88
Hàng tồn kho, ròng 416 219 297 402 494.17
Tài sản lưu động khác 44 65 89 36 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 73 83 81 79 80.67
Phải thu dài hạn 20 20 20 20 20
Phải thu dài hạn khác 20 20 20 20 20
Tài sản cố định 39 40 39 40 41.16
Giá trị ròng tài sản đầu tư 18 8 7 7 7.43
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 16 16 14 12 1.40
Trả trước dài hạn 16 16 14 12 10.18
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,004 957 1,017 958 1,177.84
NỢ PHẢI TRẢ 844 785 845 781 992.65
Nợ ngắn hạn 843 784 845 781 992.65
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 228 110 138 141 371.29
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 143 195 249 173 201.73
Nợ dài hạn 1 1 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 1 1 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 161 173 172 177 185.19
Vốn và các quỹ 161 173 172 177 185.19
Vốn góp của chủ sở hữu 97 97 108 108 108.41
Cổ phiếu phổ thông 97 97 108 108 108.41
Quỹ đầu tư và phát triển 12 12 12 12 11.92
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 27 39 26 32 39.74
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 11 11 11 11 10.51
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,004 957 1,017 958 1,177.84
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 437 843 562 350 452.32
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 437 843 562 350 452.32
Giá vốn hàng bán 412 813 540 312 -421.35
Lãi gộp 25 30 22 39 30.96
Thu nhập tài chính -1 2 2 2 1.18
Chi phí tài chính 2 3 3 3 -15.19
Chi phí tiền lãi vay 2 3 3 3 -2.51
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN 17 14 10 30 -7.94
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 4 15 11 7 9.02
Thu nhập khác 0 1 0 0 0.85
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 0
Lợi nhuận khác 0 0 0 0 0.85
LN trước thuế 4 15 11 7 9.87
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1 3 2 1 -1.97
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 3 12 9 5 7.90
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 3 12 9 5 7.90
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0 -0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -31 -20 -133 93 0
Mua sắm TSCĐ -2 -2 0 -1 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 1 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 5 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1 0 0 1 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -1.26 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 148 168 121 70 0
Tiền trả các khoản đi vay -113 -117 -68 -147 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -4 0 -10 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 51.23 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 3 30 -88 16 0
Tiền và tương đương tiền 32 17 14 25 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 137 167 79 95 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Xây dựng và Đầu tư Visicons (VC6) có tiền thân là Công ty Cổ phần Vinaconex 6 trực thuộc Tổng Công ty Vinaconex được thành lập năm 1999. Năm 2000, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng cho các khu đô thị và khu công nghiệp. Công ty chủ yếu hoạt động tại Hà Nội, Hải Phòng, Thái Nguyên, Đà Nẵng và Đồng Nai. Khách hàng truyền thống của VC6 như: Maeda Việt Nam, Vinaconex E&C, GP Invest, VinGroup, BRG. Bitexco Sunshine , Vsip Bắc Ninh, Zenitaka, Sumitome Mitsui...Công ty đã phát triển mở rộng thị trường, trở thành nhà thầu thi công của: Dự án Đại học Việt Đức tại Bình Dương, Nhà máy Xi măng Tân Thắng tại Hoàng Mai - Nghệ An, Khu du lịch Nha Trang Seahorse Resort & Spa của Chủ đầu tư là Du lịch Hồng Ngọc Việt, Công trình Bệnh viện Đa khoa Tâm Anh - Hà Nội...Ngày 28/01/2008, VC6 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 06/08/1999: Công ty Cổ phần Vinaconex 6, tiền thân là Xí nghiệp Xây dựng số 2 thuộc Tổng Công ty Vinaconex được thành lập; - Ngày 05/05/1993: Đổi tên thành Công ty Xây dựng số 6 trực thuộc Bộ Xây dựng; - Ngày 01/07/2000: Công ty được cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Vinaconex 6; - Năm 2004: Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng. - Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng. - Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng. - Ngày 28/01/2008: Cổ phiếu của công ty được chính thức giao dịch trên HNX; - Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 49.55 tỷ đồng. - Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng. - Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng. - Ngày 27/04/2018: Đổi tên thành Công ty cổ phần Xây dựng và Đầu tư Visicons; - Ngày 11/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 87 tỷ đồng. - Ngày 23/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 96 tỷ đồng. - Ngày 27/06/2025: Tăng vốn điều lệ lên 108 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Văn Khánh Chủ tịch Hội đồng Quản trị 2,069,851 19.1% 29/01/2026
Hoàng Hoa Cương Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 1,748,676 18.1% 01/07/2025
Nguyễn Phấn Tuấn Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 679,294 7.0% 01/07/2025
Mai Phương Anh Kế toán trưởng 498,411 5.1% 01/07/2025
Nguyễn Minh Tuấn Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 270,561 3.1% 24/09/2024
NGUYỄN XUÂN QUỲNH Phó Tổng Giám đốc 212,800 2.4% 24/09/2024
Trần Thanh Thủy Phó Tổng Giám đốc 10,670 0.1% 24/09/2024
Đặng Thanh Huấn Trưởng Ban kiểm soát 6,600 0.1% 05/01/2026
Nguyễn Kiến Trung Thành viên Ban kiểm soát 1,176 0.0% 23/04/2025
Toda Koji Thành viên Hội đồng Quản trị 02/05/2024
Trần Tuấn Khanh Thành viên Ban kiểm soát 02/05/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Ngọc Điệp 2,900,000 36.2% 30/12/2025
Trần Văn Khánh 2,069,851 19.1% 29/01/2026
Hoàng Hoa Cương 1,748,676 18.1% 05/10/2025
Maeda Corporation 968,000 10.0% 05/10/2025
Nguyễn Phấn Tuấn 679,294 7.0% 05/10/2025
Phùng Thị Kim Oanh 561,275 5.8% 05/10/2025
Mai Phương Anh 498,411 5.1% 05/10/2025
Trịnh Thị Ngọc Khanh 436,810 5.0% 05/10/2025
Nguyễn Minh Tuấn 270,561 3.1% 05/10/2025
NGUYỄN XUÂN QUỲNH 212,800 2.4% 05/10/2025
Trần Văn Lương 160,600 2.0% 23/12/2025
Vũ Thị Thu Hiền 140,363 1.6% 05/10/2025
Trịnh Văn Lịch 96,065 1.2% 14/09/2015
Hoàng Duy Hải 86,120 1.1% 14/09/2015
Nguyễn Hữu Ngọc 80,000 1.0% 14/09/2015
Đỗ Đình Hùng 61,254 0.8% 30/12/2025
Lê Thành Diệp 54,587 0.7% 30/12/2025
Nguyễn Lai Thọ 42,815 0.4% 26/01/2026
Trần Hồng Vân 25,000 0.3% 30/12/2025
Nguyễn Đức Lưu 19,764 0.2% 30/12/2025
Cao Quang Trường 14,525 0.2% 14/09/2015
Nguyễn Thị Minh Phương 11,000 0.1% 30/12/2025
Phan Đình Phong 10,380 0.1% 14/09/2015
Trần Văn Tám 10,100 0.1% 14/09/2015
Phạm Thị Hoa 10,000 0.1% 14/09/2015
Trần Thanh Thủy 10,670 0.1% 05/10/2025
Đặng Thanh Huấn 6,600 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Văn Cương 4,610 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Kiến Trung 1,176 0.0% 05/10/2025
Công đoàn Công ty Cổ phần Xây dựng và đầu tư Visicons 55 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với VC6 So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VC6
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay