VC7
HNXCông ty Cổ phần Tập đoàn BGI
8,100
▼
1.2%
Cập nhật: 23:12:48 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
230
P/E
35.18
P/B
0.73
YoY
77.3%
QoQ
39.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.1%
ROA
1.3%
Tỷ suất LN gộp
14.7%
Tỷ suất LN ròng
4.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.62
Tổng nợ / Tổng TS
0.38
Thanh toán nhanh
1.04
Thanh toán hiện hành
1.12
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 421 | 479 | 556 | 565 | 621.30 |
| Tiền và tương đương tiền | 13 | 10 | 4 | 14 | 33.03 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 368 | 405 | 493 | 489 | 543.85 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 13 | 5 | 13 | 7.41 |
| Hàng tồn kho, ròng | 37 | 61 | 57 | 58 | 41.76 |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 3 | 3 | 4 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,065 | 1,069 | 1,069 | 1,074 | 1,115.01 |
| Phải thu dài hạn | 680 | 680 | 680 | 680 | 680.36 |
| Phải thu dài hạn khác | 680 | 680 | 680 | 680 | 680.36 |
| Tài sản cố định | 38 | 36 | 34 | 35 | 36.25 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 37 | 36 | 35 | 35 | 34.30 |
| Đầu tư dài hạn | 310 | 316 | 318 | 320 | 357.94 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 3 | 0.30 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 3 | 3.95 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,486 | 1,548 | 1,626 | 1,638 | 1,736.31 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 436 | 489 | 566 | 573 | 663.11 |
| Nợ ngắn hạn | 378 | 432 | 468 | 482 | 553.88 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 144 | 193 | 182 | 171 | 164.23 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 117 | 129 | 165 | 199 | 226.29 |
| Nợ dài hạn | 58 | 57 | 98 | 91 | 109.23 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 9 | 8 | 49 | 42 | 60.31 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,051 | 1,059 | 1,060 | 1,066 | 1,073.19 |
| Vốn và các quỹ | 1,051 | 1,059 | 1,060 | 1,066 | 1,073.19 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 961 | 961 | 961 | 961 | 960.91 |
| Cổ phiếu phổ thông | 961 | 961 | 961 | 961 | 960.91 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 8 | 8 | 8 | 8 | 7.72 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 64 | 78 | 79 | 83 | 90.54 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 15 | 9 | 10 | 11 | 11.25 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,486 | 1,548 | 1,626 | 1,638 | 1,736.31 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 109 | 51 | 149 | 139 | 193.27 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 109 | 51 | 149 | 139 | 193.27 |
| Giá vốn hàng bán | 99 | 38 | 129 | 127 | -172.48 |
| Lãi gộp | 10 | 13 | 21 | 12 | 20.79 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.72 |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 3 | 3 | -4.06 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 3 | 3 | -4.47 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -4 | 1 | 2 | 1 | -1.88 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 1 | 1 | -1.05 |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 8 | 8 | 5 | -6.61 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1 | 3 | 11 | 5 | 7.90 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.46 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 2 | 0 | -0.64 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -2 | 0 | -0.18 |
| LN trước thuế | -1 | 3 | 9 | 5 | 7.73 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 1 | 1 | -1.82 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | -0.01 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | -2 | 3 | 8 | 4 | 5.90 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -2 | 3 | 8 | 5 | 7.12 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | -1.22 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -1 | -11 | -73 | -25 | 13.38 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -1 | -1 | -2 | -2.47 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -1 | 0 | -26 | 26 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 16 | 0 | 6 | -5 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -40 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.72 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.51 | 0 | 0 | -41.75 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 3 | 1.55 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 44 | 80 | 137 | 127 | 146.62 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -44 | -75 | -48 | -112 | -100.71 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -2 | 0 | 0 | -3 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 4.83 | 0 | 0 | 47.46 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 12 | -7 | -5 | 9 | 19.09 |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 10 | 13 | 5 | 13.93 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 17 | 10 | 5 | 14 | 33.03 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn BGI (VC7), tiền thân là Công ty Xây dựng số 9 (VINANICO) được thành lập năm 1993. Năm 2002, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, giao thông; Lắp đặt thiết bị cơ, điện; Xây dựng đường dây và trạm biến áp điện đến 110KV; Kinh doanh bất động sản...Các công trình tiêu biểu công ty đã tham gia bao gồm hệ thống cấp nước Sông Đà Hà Nội, nhà máy xi măng Yên Bình, chung cư cao cấp Mỹ Đình Hà Nội, khu nhà ở tại Từ Liêm Hà Nội, Dự án Du lịch sinh thái Prime - Prime Resorts and Hotels, Công trình Xây lắp Condotel Nha Trang, Công trình Phổ Yên - Thái Nguyên, Công trình 389 Đê La Thành... Ngày 28/12/2007, VC7 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 05/05/1993: Công ty Cổ phần Xây dựng số 7, tiền thân là Công ty Xây dựng số 9 (VINANICO) được thành lập;
- Ngày 19/07/1995: Đổi tên thành Công ty Xây dựng số 9-1;
- Ngày 02/01/1996: Đổi tên thành Công ty Xây dựng số 7 (VINACONCO 7);
- Ngày 19/12/2001: Chuyển đổi thành Công ty Xây dựng số 7
- Doanh nghiệp Nhà nước theo quyết định số 2065/QĐ/BXD;
- Ngày 19/02/2002: Cổ phần hóa thành Công ty Cổ phần Xây dựng số 7
- Vinaconex với số vốn điều lệ ban đầu là 9 tỷ đồng.
- Tháng 02/2007: Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- Tháng 04/2007: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng.
- Tháng 06/2007: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- Ngày 28/12/2007: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 15/06/2010: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- Ngày 10/04/2017: Tăng vốn điều lệ lên 109 tỷ đồng.
- Ngày 17/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 219 tỷ đồng
- Ngày 20/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 228,79 tỷ đồng;
- Ngày 04/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 240,23 tỷ đồng.
- Ngày 04/03/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn BGI;
- Ngày 29/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 480,4 tỷ đồng.
- Ngày 26/12/2023: Tăng vốn điều lệ lên 960 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hoàng Trọng Đức | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 38,638,236 | 40.2% | 26/01/2024 |
| Nguyễn Đức Hùng | Phó Tổng Giám đốc/Giám đốc Tài chính | 6,443,156 | 6.7% | 25/07/2024 |
| Hoàng Anh Tú | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/01/2024 |
| Trần Quang Trung | Kế toán trưởng | — | — | 26/01/2024 |
| Nguyễn Hùng Cường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/01/2024 |
| Khúc Ngọc Thành | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/05/2024 |
| Nguyễn Thành Công | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 25/07/2024 |
| Bùi Việt Anh | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/07/2025 |
| Nguyễn Xuân Sơn | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/03/2023 |
| Nguyễn Doãn Dũng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Vương Hải Linh | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 24/07/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty CP Xây Dựng Bgi | công ty con | 89.9% |
| Công ty Cổ Phần Vật Liệu Xây Dựng Bgi | công ty con | 69.8% |
| Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Iuc | công ty liên kết | 39.5% |
| Công ty TNHH Iuc Hòa Bình Hill | công ty liên kết | 30.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VC7
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VC7