VC9
HNXCông ty Cổ phần Xây dựng số 9 - VC9
4,500
▲
9.8%
Cập nhật: 16:29:50 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
14
P/E
318.11
P/B
1.19
YoY
30.7%
QoQ
60.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.4%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
9.0%
Tỷ suất LN ròng
0.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
10.06
Tổng nợ / Tổng TS
0.91
Thanh toán nhanh
0.64
Thanh toán hiện hành
1.03
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 625 | 548 | 503 | 503 | 501.60 |
| Tiền và tương đương tiền | 14 | 5 | 1 | 6 | 11.93 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 13 | 6 | 0 | 0 | 0.40 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 381 | 340 | 302 | 312 | 299.11 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 64 | 65 | 36 | 53 | 30.35 |
| Hàng tồn kho, ròng | 207 | 189 | 192 | 179 | 183.16 |
| Tài sản lưu động khác | 10 | 7 | 8 | 6 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 211 | 210 | 209 | 209 | 208.99 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.71 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 6 | 6 | 6 | 6 | 6.20 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 55 | 54 | 54 | 53 | 1.80 |
| Trả trước dài hạn | 54 | 53 | 53 | 52 | 51.82 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 836 | 759 | 712 | 712 | 710.59 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 772 | 695 | 648 | 648 | 646.35 |
| Nợ ngắn hạn | 569 | 523 | 493 | 489 | 488.73 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 226 | 211 | 196 | 200 | 191.81 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 75 | 62 | 59 | 43 | 57.80 |
| Nợ dài hạn | 203 | 172 | 155 | 159 | 157.62 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 20 | 19 | 13 | 17 | 15.59 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 63 | 64 | 64 | 64 | 64.24 |
| Vốn và các quỹ | 63 | 64 | 64 | 64 | 64.24 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 170 | 170 | 170 | 170 | 170 |
| Cổ phiếu phổ thông | 170 | 170 | 170 | 170 | 170 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -103 | -103 | -103 | -103 | -102.40 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 836 | 759 | 712 | 712 | 710.59 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 76 | 49 | 27 | 62 | 99.30 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 76 | 49 | 27 | 62 | 99.30 |
| Giá vốn hàng bán | 72 | 44 | 23 | 58 | -96.31 |
| Lãi gộp | 4 | 5 | 4 | 5 | 3 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 1 | 1 | -1.41 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 1 | 1 | -1.41 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 3 | 2 | 3 | -1.49 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.11 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.71 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.57 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.13 |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.24 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.24 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.24 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 20 | -3 | -1 | 18 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -21 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 21 | 7 | 6 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 7.55 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 48 | 34 | 11 | 44 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -57 | -48 | -21 | -56 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -13.59 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 12 | -9 | -4 | 5 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 14 | 5 | 1 | 6 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây dựng số 9 - VC9 (VC9), được thành lập năm 1977 trên cơ sở hợp nhất Xí nghiệp Xây dựng số 9 trực thuộc Công ty Xây dựng Xuân Hoà và Đội ván khuân trượt Công trường K3 thuộc Công ty Xây dựng số 5. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là thi công các công trình dân dụng và công nghiệp; sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng; kinh doanh vật liệu xây dựng; Kinh doanh phát triển khu đô thị mới, hạ tầng khu công nghiệp và kinh doanh bất động sản; Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng...VC9 là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam (VINACONEX), do đó VC9 luôn nhận được sự giúp đỡ từ phía Tổng Công ty về vốn, dự án xây dựng, hệ thống nhà cung cấp nguyên vật liệu từ khắp nơi trên cả nước. Công ty đã tham gia xây dựng một số công trình lớn như: Trạm nghiền xi măng Thăng Long (6.000 tấn clinker/ngày); The Terra An Hưng, Dự án Golden Park Tower, Khu Chung cư cao tầng Aquabay Sky Residences, Khách sạn 5 sao Crowne Plaza - Vientaine Lào, Tràng An Complex...Ngày 05/11/2009, VC9 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/11/1977: Công ty Xây dựng số 9 được thành lập trên cơ sở hợp nhất Xí nghiệp Xây dựng số 9 trực thuộc Công ty Xây dựng Xuân Hoà và Đội ván khuân trượt Công trường K3 thuộc Công ty Xây dựng số 5.
- Ngày 20/11/1995: Chuyển về trực thuộc Tổng công ty Xuất nhập khẩu Xây dựng Việt Nam
- Vinaconex.
- Ngày 04/11/2004: Chuyển đổi Công ty Cổ phần Xây dựng số 9 với số Vốn điều lệ ban đầu là 21 tỷ đồng.
- Ngày 14/07/2008: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- Ngày 05/11/2009: Chính thức niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán HNX.
- Tháng 04, 2011: Thay đổi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần thứ 6 tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- Ngày 17/03/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây dựng số 9
- VC9;
- Ngày 02/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 170 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Tam Công | Phó Phòng Tài chính Kế toán | 489,635 | 4.2% | 14/09/2015 |
| Phạm Ngọc Hùng | Phó phòng Đầu tư | 25,285 | 0.2% | 14/09/2015 |
| Đoàn Ngọc Ba | Phó Tổng Giám đốc | 2,798 | 0.0% | 22/08/2018 |
| Chu Tùng Hiếu | Phó Tổng Giám đốc | 100 | 0.0% | 22/08/2018 |
| Nguyễn Hữu Tới | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 10/02/2020 |
| Mai Xuân Toàn | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán/Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 27/04/2020 |
| Bùi Mạnh Tưởng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/05/2020 |
| Hoàng Thiệu Bảo | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/03/2023 |
| TRẦN THẠCH TÂN | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/05/2025 |
| Nguyễn Minh Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
| Trần Trung Hà | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/09/2025 |
| Phạm Thái Dương | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Chu Quang Minh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/08/2018 |
| Vũ Văn Mạnh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 05/04/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VC9
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VC9